MỚI CẬP NHẬT

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực có khí hậu nhiệt đới. Học cách đọc, các ví dụ, các cụm từ và hội thoại sử dụng từ này.

Mỗi loài hoa đều có đa dạng cách gọi khác nhau theo từng vùng miền, trong đó có loài hoa đại. Thế bạn đọc đã biết loài hoa đại có các cách gọi nào trong tiếng Anh và tiếng Việt chưa? Trong bài học tiếng Anh sau đây sẽ có tất tần tật các kiến thức về từ vựng hoa đại trong tiếng Anh, bạn đọc hãy cùng theo dõi để hiểu hơn nhé!

Hoa đại tiếng Anh là gì?

Hoa đại trong tiếng Anh là gì?

Hoa đại hay hoa sứ, hoa chăm pa có tên tiếng Anh là plumeria, từ vựng này dùng để chỉ loài chung về loài hoa Đại và đối với từng màu sắc hay cụ thể về một loài hoa đại nào đó sẽ có cách viết khác. Cây hoa đại mà chúng ta thường thấy sẽ có thân gỗ và lá to như một chiếc quạt, hoa có màu trắng, vàng, hồng và mùi hương rất đặc biệt.

Cách phát âm: Plumeria /pluːˈmɛriə/

Bên trên là phiên âm của từ vựng hoa Đại, do từ vựng này khá lạ nên bạn đọc cần phải chú ý nhiều hơn về cách đọc trên để có một giọng đọc thật chuẩn nhé!

Lưu ý: Loài hoa đại hay còn gọi với cái tên thông dụng hơn là hoa sứ, chuyên sống ở khu vực nhiệt đới, nó thường được sử dụng như món trang sức cài tóc tại các khu nghỉ dưỡng. Hơn hết nó cũng mang ý nghĩa vô cùng sâu sắc, đó là sự khởi đầu mới, một bước ngoặt mới của đời người, sự chân thành.

Xem thêm: Hoa mẫu đơn tiếng Anh là gì?

Ví dụ sử dụng từ vựng hoa đại tiếng Anh

Các ví dụ sử dụng từ vựng plumeria.

Các trường hợp sử dụng từ vựng hoa đại mà bạn cần chú ý:

  • Please pick me a plumeria flower! (Hãy hái cho tôi một bông hoa đại nhé!)
  • There's a plumeria tree over there, I'll pick it for you! (Đằng kia có cây hoa đại kìa, tớ hái cho cậu nhé!)
  • Don't pick these plumeria flowers, let them bloom, they look beautiful! (Đừng hái những bông hoa đại này mà hãy để chúng nở, trông chúng thật đẹp!)
  • Hey, the plumeria flower is also pink, John, let's take a photo with it! (Ơ, hoa đại có màu hồng nữa kìa John, chúng ta chụp hình cùng nó nhé!)
  • In India, people often weave plumeria flowers into a necklace to wear to the bride, meaning that the bride's future days will be happy. (Ở Ấn Độ, người ta thường kết hoa đại thành một chiếc vòng cổ mà đeo cho cô dâu mang ý nghĩa rằng những ngày tháng sau này của cô dâu sẽ được hạnh phúc)
  • In Buddhism, plumeria flowers mean a new beginning, a new turning point for humans. (Trong đạo Phật, hoa đại mang ý nghĩa là một sự khởi đầu mới, một bước ngoặt mới của con người)
  • When picking plumeria flowers, you should be careful because plumeria flowers contain latex. If accidentally dropped into the eyes, it will have serious effects on the eyes. (Khi hái hoa đại bạn nên cẩn thận bởi vì cây hoa đại có mủ, khi vô tình rơi vào mắt sẽ có ảnh hưởng nghiêm trọng cho mắt)
  • The plumeria flower is not only beautiful but also has a very special scent. (Hoa đại không chỉ đẹp mà còn có một mùi hương rất đặc biệt)
  • I can't stand that strange scent of plumeria, please keep it away from me! (Tôi không chịu nổi mùi hương kì quái đó của hoa đại, hãy để nó xa tôi ra!)
  • There are many rumors that plumeria can be used as medicine. (Có nhiều lời đồn thổi rằng hoa đại có thể làm thuốc)

Cụm từ liên quan từ vựng hoa đại trong tiếng Anh

Cụm từ sử dụng từ vựng hoa đại trong tiếng Anh.

Khi học về hoa đại tiếng Anh, ngoài tên gọi thông dụng, còn có các cụm từ vựng liên quan đến từ plumeria - hoa đại mà bạn đọc nên xem qua:

  • Tranh hoa đại: Plumeria painting
  • Mùi hương của hoa đại: The scent of plumeria flowers
  • Sử dụng cây hoa đại: Using plumeria plant
  • Địa điểm bán hoa đại: Locations selling plumeria flowers
  • Ý nghĩa hoa đại trong các tôn giáo: The meaning of the plumeria flower in religions
  • Màu sắc đặc trưng của hoa đại: Typical colors of plumeria flowers
  • Bó hoa đại: Plumeria bouquet
  • Chăm sóc hoa đại: Caring for plumeria flowers
  • Cách nuôi hoa đại: How to raise plumeria flowers
  • Kích thước hoa đại: Plumeria size
  • Hình dáng hoa đại: Plumeria shape

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các loài hoa kèm phiên âm

Hội thoại sử dụng từ vựng hoa đại tiếng Anh

Sau đây là hai đoạn hội thoại tiếng Anh sử dụng từ vựng plumeria - hoa dại, bạn đọc hãy xem khảo qua để hiểu hơn cách dùng từ này trong giao tiếp nhé!

  • Dialogue 1

Paul: Please help me find a place that sells plumeria flowers! (Hãy giúp tôi tìm kiếm nơi bán hoa đại nhé!)

Peter: For what, Paul? (Để làm gì thế Paul?)

Paul: I need it urgently. (Tôi cần gấp)

Peter: You make me curious! (Bạn làm tôi tò mò đấy!)

Paul: My girlfriend loves plumeria and today is her birthday. (Bạn gái tôi rất thích hoa đại và hôm nay là sinh nhật của cô ấy)

Peter: That's it, I'll help you, there's a beautiful flower shop near my house, there will definitely be plumeria flowers! (Ra là vậy, tớ sẽ giúp cậu, gần nhà tớ có cửa hàng bán hoa rất đẹp, chắc chắn sẽ có hoa đại đấy!)

  • Dialogue 2

Soleil: This flower is so big, what's its name? (Cây hoa này to thế, nó tên là gì thế bà?)

Rose: This is a plumeria tree, over there is a pink tree and this is a yellow tree. (Đây là cây hoa đại, ở đằng kia là cây màu hồng còn đây là cây màu vàng)

Soleil: Wow, it's so beautiful, the scent is also very pleasant. (Wow, đẹp thật đấy, mùi hương cũng rất dễ chịu)

Rose: She likes this flower so much that she planted a garden full of plumeria flowers! (Bà rất thích loài hoa này nên đã trồng một vườn toàn hoa đại đấy!)

Soleil: I also like it very much, I will visit you often to help you take care of these plumeria plants. (Cháu cũng rất thích, cháu sẽ ghé thăm bà thường xuyên để giúp bà chăm sóc những cây hoa đại này)

Rose: Thank you. (Cảm ơn cháu)

Bài học bên trên xoay quanh các kiến thức về từ vựng hoa đại tiếng Anh cũng như cách đọc, cách viết, ví dụ sử dụng từ này trong thực tế. Mong rằng bạn đọc sẽ có thể vận dụng được các cách dùng của từ plumeria qua bài học này và hãy truy cập hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm từ vựng mới!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi tiếng Anh là gì? Ví dụ và các từ vựng liên quan

Quả sồi trong tiếng Anh được gọi là acorn, là loại quả thường có vỏ…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top