MỚI CẬP NHẬT

Hiến pháp tiếng Anh là gì? Ví dụ và một số cụm từ liên quan

Hiến pháp tiếng Anh là constitution, là luật cơ bản của 1 quốc gia, có hiệu lực pháp lý cao nhất và mọi văn bản luật khác phải tuân theo.

Các từ vựng liên quan đến ngành luật thông thường rất ít người học quan tâm và sử dụng rộng rãi mà chỉ sử dụng ở 1 phạm vi nhất định. Điển hình như Hiến pháp tiếng Anh là gì rất ít người biết. Tuy nhiên ở trong các đề thi ngữ pháp hay các cuộc thi speaking đôi khi vẫn trúng lĩnh vực về luật. Vì vậy hôm nay học tiếng Anh nhanh sẽ giải đáp cho bạn những thông tin liên quan đến Hiến pháp trong tiếng Anh.

Hiến pháp tiếng Anh là gì?

Hiến pháp tiếng Anh là constitution

Hiến pháp tiếng Anh là constitution, nghĩa của nó là cung cấp khung pháp lý và hướng dẫn cho việc hoạt động của chính phủ và bảo vệ quyền và tự do của người dân.

Hiến pháp có tính pháp lý cao nhất và thường là văn bản cơ bản và bất biến của một quốc gia hoặc tổ chức, chỉ có thể được thay đổi thông qua quy trình đặc biệt và phức tạp.

Ví dụ sử dụng từ hiến pháp:

  • The country's constitution guarantees fundamental rights and outlines the structure and powers of the government. (Nghĩa: Hiến pháp của quốc gia bảo đảm các quyền cơ bản và chỉ rõ cấu trúc và quyền lực của chính phủ.)
  • Amendments to the constitution require a two-thirds majority vote in the parliament. (Các sửa đổi hiến pháp yêu cầu đạt được tỷ lệ hai phần ba phiếu đồng thuận trong quốc hội.)
  • The country's constitution is considered the supreme law of the land, and all other laws must be in accordance with it. (Hiến pháp của quốc gia được coi là luật tối cao của đất nước và tất cả các luật khác phải tuân thủ theo nó.)

Cách phát âm Hiến pháp trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ

Cách phát âm từ Hiến pháp trong tiếng Anh

Từ constitution trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ có một chút khác biệt, cụ thể như sau:

  • Constitution trong tiếng Anh Anh: /ˌkɒn.stɪˈtʃuː.ʃən/
  • Constitution trong tiếng Anh Mỹ: /ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən/

Một số cụm từ đi với Hiến pháp trong tiếng Anh

Các cụm từ liên quan tới Hiến pháp trong tiếng Anh

Nếu bạn đang quan tâm đến chủ đề Hiến pháp, Pháp luật thì bạn nắm 1 số từ vựng liên quan để có thể dụng đa dạng trong văn phong, đặc biệt bạn nào muốn cải thiện điểm Speaking của mình.

  • Amendment: Sửa đổi, bổ sung
  • Article: Điều, khoản (trong hiến pháp)
  • Preamble: Lời mở đầu (của hiến pháp)
  • Ratify: Thông qua, chấp thuận (hiến pháp)
  • Bill of Rights: Bản quyền của công dân (trong hiến pháp)
  • Fundamental Rights: Quyền cơ bản, quyền căn bản
  • Separation of Powers: Sự phân chia quyền lực
  • Judicial Review: Kiểm tra tư pháp
  • Legislature: Quốc hội, quốc hội hội đồng
  • Executive Branch: Lực lượng thực thi pháp luật
  • Judicial Branch: Lực lượng tư pháp
  • Constitutional Court: Tòa án Hiến pháp
  • Federalism: Liên bang chủ nghĩa
  • Rule of Law: Nguyên tắc pháp luật
  • Sovereignty: Chủ quyền
  • Citizenship: Quyền công dân
  • Due Process: Quy trình đúng đắn
  • Veto: Từ chối phê chuẩn
  • Constitutional Amendment: Sửa đổi Hiến pháp

Đoạn hội thoại nói về Hiến pháp bằng tiếng Anh

Anna: Bean, do you know the history of our country's Constitution? (Bean, bạn có biết lịch sử Hiến pháp nước ta không?)

Bean: Yes, I do! The Constitution is the supreme law of the land, which outlines the framework of our government and the rights of its citizens. (Vâng, tôi biết! Hiến pháp là luật pháp tối cao của đất nước, định ra khuôn khổ của chính phủ và quyền lợi của công dân.)

Anna: That's right! It plays a crucial role in safeguarding our democracy and ensuring the balance of power among the branches of government. (Đúng vậy! Nó đóng vai trò quan trọng trong bảo vệ chế độ dân chủ và đảm bảo cân bằng quyền lực giữa các cơ quan chính phủ.)

Bean: Exactly! The Constitution has been amended over time to reflect the changing needs and values of our society. (Đúng vậy! Hiến pháp đã được sửa đổi qua thời gian để phản ánh các nhu cầu và giá trị thay đổi của xã hội chúng ta.)

Anna: It's essential for all citizens to understand and respect the Constitution to uphold the principles on which our nation was founded. (Điều quan trọng là tất cả công dân hiểu và tôn trọng Hiến pháp để giữ vững các nguyên tắc mà đất nước chúng ta được thành lập.)

Vậy là hoctienganhnhanh.vn đã giúp bạn biết thêm về một từ vựng mới nữa đó là Hiến pháp tiếng Anh là constitution. Hy vọng qua bài viết này các bạn có thể thành thạo sử dụng các cụm từ khác liên quan đến Hiến pháp để văn phong hay hơn nhé!

Cùng chuyên mục:

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Vú sữa tiếng Anh là gì? Cách phát âm và các ví dụ liên quan

Quả vú sữa trong tiếng Anh được gọi là Star apple, có phiên âm là…

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre tiếng Anh là gì? Cách phát âm và cụm từ liên quan

Cây tre trong tiếng Anh được gọi là bamboo, là một loại cây có thân…

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là gì? Cách phát âm và ví dụ liên quan

Chị Hằng tiếng Anh là the moon lady hoặc the moon goddess, là một biểu…

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là gì? Ví dụ và hội thoại liên quan

Hoa đại tiếng Anh là plumeria, một loài hoa được trồng nhiều ở khu vực…

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh là gì? Ví dụ và các cụm từ liên quan

Thỏ ngọc tiếng Anh được gọi là jade rabbit hoặc moon rabbit, tìm hiểu cách…

Cách trả lời how many people are there in your family

Cách trả lời how many people are there in your family

How many people are there in your family có nghĩa là có mấy thành viên…

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name là gì? Cách trả lời chuẩn trong tiếng Anh

What’s your father’s name nghĩa là tên họ của bạn là gì, một câu hỏi…

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name là gì? Cách trả lời đúng theo người bản xứ

What’s your mother’s name nghĩa là họ của mẹ bạn là gì, được sử dụng…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top