Trang học tiếng Anh nhanh và miễn phí dành cho người Việt.
Tim ngừng đập tiếng Anh là cardiac arrest có cách phát âm riêng biệt theo…
Từ bệnh vàng da tiếng Anh là jaundice thuộc nhóm bệnh thường gặp ở người…
Bệnh viêm gan tiếng Anh là hepatitis có cách phát âm theo IPA và thuộc…
Bệnh ung thư tiếng Anh là cancer thuộc chủ đề illness and disability được phiên…
Băng keo cá nhân tiếng Anh là sticking plaster được xem như bản dịch thuật…
Đau đầu tiếng Anh là headache được xem như bản dịch thuật hàng đầu nhất…
Phòng khám tiếng Anh là clinic được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày với…
Vết bầm tím tiếng Anh là bruise thuộc nhóm từ được sử dụng trong các…
Đau bụng tiếng Anh là stomachache có cách phát âm theo tiêu chuẩn IPA và…
Sao kê tiếng Anh là bank statement, phát âm /bæŋk ˈsteɪtmənt/. Tìm hiểu từ vựng…
Số tài khoản tiếng Anh là account number (/əˈkaʊnt ˈnʌm.bər/). Học cách phát âm theo…
Ngân hàng tiếng Anh là bank, phát âm chuẩn IPA /bæŋk/. Cùng tìm hiểu một…
Xuất vé máy bay tiếng Anh là issue a flight ticket (phát âm: /ˈɪʃu ə…
Hạng vé máy bay tiếng Anh là fare class (phát âm: /fɛr klæs/). Học cách…
Hoàn vé máy bay tiếng Anh là cancel the ticket (phát âm: /ˈkænsəl ðə ˈtɪkət/)…
Vé máy bay tiếng Anh là gì flight ticket (phát âm: /flaɪt ˈtɪkət/). Học từ…
Quần thể tiếng Anh là population, phát âm là /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/, thuộc nhóm từ vựng về…
Mạch nước ngầm tiếng Anh là groundwater (phát âm là /ˈgraʊnˌdwɑtər/). Học phát âm chính…
Môi trường tiếng Anh là environment (phát âm /ɪnˈvaɪrənmənt/). Học ví dụ, cụm từ liên…
Nạn phá rừng tiếng Anh là deforestation, từ vựng chỉ hoạt động phá huỷ cây…
Đau lưng tiếng Anh là backache được sử dụng phổ biến trong nhiều ngữ cảnh…
Viêm họng tiếng Anh là sore-throat được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hàng…
Thuế môn bài tiếng Anh là business license tax thuộc nhóm thuật ngữ chuyên ngành…
Nhồi máu cơ tim tiếng Anh là myocardial infarction thuộc nhóm thuật ngữ y khoa…
Lọc máu tiếng Anh là dialysis và nhiều cách dịch khác. Cùng tìm hiểu các…
Truyền máu tiếng Anh là blood transfusion (phát âm là /blʌd trænsˈfjuːʒən/). Học cách phát…
Y học hạt nhân tiếng Anh là nuclear medicine. Cùng tìm hiểu cụm từ liên…
Ngành vật lý trị liệu tiếng Anh là physical therapy, phát âm /ˈfɪzɪkl ˈθerəpi/. Xem…
Khám mắt tiếng Anh là eye examination. Học từ vựng kỹ hơn về cách phát…
Mổ ruột thừa tiếng Anh là appendectomy thuộc về các chủ đề hospital, thuật ngữ…