MỚI CẬP NHẬT

Uy tín tiếng Anh là gì? Từ đồng nghĩa và cụm từ liên quan

Uy tín tiếng Anh là prestige, prestigious hoặc reputable, ngoài ra còn có một số từ đồng nghĩa khác; học cách đọc, ví dụ, cụm từ và hội thoại về từ vựng này.

Trong lĩnh vực kinh doanh, khoa học, kinh tế - xã hội, …để có thể tồn tại và duy trì vị thế, địa vị của mình thì hai chữ “uy tín” là một trong những yếu tố then chốt quyết định.

Vậy bạn có biết uy tín tiếng Anh là gì, cách đọc những từ vựng đó đúng chuẩn là như thế nào không? Hãy theo chân học tiếng Anh nhanh để có câu trả lời chuẩn nhất, cũng như tìm hiểu thêm một số kiến thức từ vựng xoanh quanh chủ đề “uy tín” này nhé!

Uy tín tiếng Anh là gì?

Uy tín viết tiếng Anh là gì?

Uy tín dịch sang tiếng Anh là prestige, prestigious hoặc reputable, đây là những từ thông dụng nhất được sử dụng để nói về tố chất của một người, nó là điều kiện tiên quyết góp phần vào thành công trong công việc, cũng như đánh giá về năng lực, trình độ, phẩm chất, đặc biệt là độ tin cậy, sự tín nhiệm của người khác dành cho cá nhân, tổ chức hoặc công ty.

Thông thường uy tín là “danh xưng” có được nhờ vào thành công, danh tiếng hoặc ảnh hưởng của cá nhân, tổ chức trong lĩnh vực nào đó.

Lưu ý:

  • Ngoài prestige, prestigious và reputable trong tiếng Anh có nghĩa là uy tín thì có một số từ đồng nghĩa khác cũng được sử dụng như reputation, charisma, credibility, credit, authority, trustworthy, integrity …..
  • Khi nói về uy tín, từ reputable thường được sử dụng như một cách diễn đạt phổ biến nhất trong tiếng Anh. Tính từ reputable có nghĩa là được biết đến với danh tiếng tốt và đáng tin cậy. Trong khi đó, prestige và prestigious thường được sử dụng để chỉ đến sự đánh giá cao và vị thế cao cấp hơn.

Cách đọc từ uy tín trong tiếng Anh chuẩn theo phiên âm

Để đọc từ uy tín trong tiếng Anh chuẩn như người bản địa thì bạn chỉ cần xem phiên âm từ prestige theo giọng Anh, Mỹ cũng như một vài lưu ý nhỏ sau đây là đọc được ngay. Cụ thể là:

  • Phát âm prestige là: /presˈtiːʒ/
  • Phát âm prestigious là: /presˈtɪdʒ.əs/ (Cả giọng Anh Anh và Anh Mỹ)
  • Phát âm reputable:
    • Giọng Anh Anh: /ˈrep.jə.tə.bəl/
    • Giọng Anh Mỹ: /ˈrep.jə.t̬ə.bəl/

Phiên âm ở hai giọng này là giống nhau, tuy nhiên người Anh thường đọc từ này rõ ràng hơn còn người Mỹ đọc nhanh, kiểu lướt qua nên các bạn cần chú ý.

Một số ví dụ sử dụng từ vựng uy tín tiếng Anh

Ví dụ với từ vựng uy tín dịch tiếng Anh.

Để ghi nhớ và biết cách sử dụng từ uy tín trong tiếng Anh thì việc học qua các ví dụ câu có sử dụng từ vựng đó là một trong những cách học hiệu quả nhất.

Sau đây là những câu ví dụ sử dụng từ prestige, prestigious, reputable với nghĩa là uy tín bạn có thể tham khảo thêm. Chẳng hạn như:

  • Clients often prefer to work with reputable companies that have a proven track record of delivering high-quality services. (Khách hàng thường thích làm việc với các công ty uy tín có lịch sử đã có thành tích cung cấp các dịch vụ chất lượng cao)
  • Choosing a reputable supplier is crucial for ensuring the quality and reliability of the products you purchase. (Việc chọn một nhà cung cấp uy tín là quan trọng để đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của các sản phẩm bạn mua)
  • When looking for a contractor to renovate your home, it's important to choose a reputable one with positive reviews and a history of delivering quality work. (Khi tìm kiếm một nhà thầu để nâng cấp nhà bạn, Khi tìm kiếm một nhà thầu để cải tạo ngôi nhà của bạn, điều quan trọng là chọn một nhà thầu có uy tín với những đánh giá tích cực và lịch sử cung cấp công việc chất lượng)
  • People with prestige often demonstrate responsibility and transparency in their work. (Người có uy tín thường có trách nhiệm và minh bạch trong công việc)
  • Prestige is a quality necessary to become a distinguished leader. (Uy tín là một tố chất cần có để trở thành một người lãnh đạo đẳng cấp)
  • Countries around the world strive to host prestigious international events to showcase their cultural richness and economic strength. (Các quốc gia trên thế giới đều cố gắng tổ chức các sự kiện quốc tế uy tín để thể hiện sự đa dạng văn hóa và sức mạnh kinh tế của họ)
  • What does prestige bring to you? (Uy tín mang lại điều gì cho bạn?)
  • Please assure me that our company is collaborating with a reputable leading domestic enterprise. (Hãy đảm bảo với tôi công ty chúng ta đang hợp tác với một doanh nghiệp uy tín hàng đầu trong nước)
  • Among the factors that lead to an individual or company's success, one cannot overlook the two words prestige. (Trong các yếu tố khiến một người, công ty thành công thì không thể không kể đến hai chữ uy tín)
  • What does prestige create? (Uy tín tạo nên điều gì?)
  • Is prestige the result of one's persistent self-development? (Uy tín có phải là kết quả rèn luyện bền bỉ của bản thân bạn không?)
  • Despite numerous challenges, my company has finally become a prestigious leader in the import and export of fruits. (Trải qua bao nhiêu khó khăn cuối cùng công ty của tôi cũng trở thành công ty uy tín hàng đầu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu trái cây)

Các cụm từ liên quan tới uy tín trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh liên quan tới uy tín.

Để có thể diễn đạt từ uy tín trong tiếng Anh được rõ ràng và chi tiết hơn thì hoctienganhnhanh.vn sẽ chia sẻ tới các bạn những cụm từ tiếng Anh mà khi nói tới uy tín mà chúng ta thường gặp và tìm kiếm nhiều nhất nhé!

Một số cụm từ liên quan thông dụng:

  • Reputable: Có uy tín.
  • Credibility: Sự uy tín.
  • Reputable businessmen: Doanh nhân uy tín/ doanh nhân có uy tín.
  • Reputable scientists: Nhà khoa học uy tín/ nhà khoa học có uy tín.
  • Reputable: Nhà văn uy tín/ nhà văn có uy tín.
  • Prestigious organization: Tổ chức uy tín.
  • Reputable individual: Người uy tín/ người có uy tín.
  • Reputable company: Công ty uy tín/ công ty có uy tín.
  • Prestigious brand: Thương hiệu uy tín.
  • Pricing based on prestige: Giá cả theo uy tín.
  • Prestigious product: Sản phẩm uy tín.
  • Maintain prestige: Giữ uy tín.
  • Lose prestige: Mất uy tín.
  • Substantial prestige: Uy tín đáng kể.
  • Prestigious industry: Ngành công nghiệp có uy tín.
  • Prestigious market: Thị trường uy tín.
  • Prestigious sector: Lĩnh vực có uy tín.
  • Prestigious image: Hình ảnh uy tín.
  • Prestigious status: Trạng thái uy tín.
  • Trustworthy customers: Khách hàng uy tín.
  • Prestigious awards: Giải thưởng uy tín.
  • Recognition of prestige: Sự công nhận uy tín.
  • Prestigious event: Sự kiện uy tín.
  • Prestigious project: Dự án uy tín.
  • Trustworthy partner: Đối tác uy tín.
  • Prestigious address: Địa chỉ uy tín.
  • Reliable car: Chiếc xe uy tín.
  • Reputable job: Việc làm uy tín.
  • Prestigious label: Nhãn hiệu uy tín.

Một số cụm từ liên quan khác:

  • Highly regarded: Được đánh giá cao.
  • Reputable expert: Chuyên gia uy tín.
  • Credible source: Nguồn tin đáng tin cậy.
  • Trusted advisor: Người tư vấn đáng tin cậy.
  • Respected leader: Lãnh đạo đáng kính.
  • Reliable partner: Đối tác đáng tin cậy.
  • Distinguished reputation: Uy tín xuất sắc.
  • Integrity and trustworthiness: Chính trực và đáng tin cậy.
  • Good standing: Vị thế tốt.
  • Solid credibility: Uy tín vững chắc.
  • Proven track record: Lịch sử thành công được chứng minh.
  • Authenticity: Tính chân thật.
  • Dependable service: Dịch vụ đáng tin cậy.
  • Prestigious orchestras: Dàn nhạc có uy tín.

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng uy tín trong tiếng Anh

Hội thoại sử dụng từ vựng uy tín tiếng Anh.

Nội dung kiến thức từ vựng tiếng Anh về uy tín tiếp theo đó chính là sử dụng từ vựng qua ngữ cảnh cụ thể trong một tình huống giao tiếp nói về chủ đề đó. Cụ thể là:

Tom: Hi, Mary! I'm planning to buy a new laptop online, but I'm not sure which website is trustworthy. (Chào Mary! Tôi đang định mua một chiếc máy tính xách tay mới trên mạng nhưng tôi không biết trang web nào đáng tin cậy)

Mary: Hey, Tom! I recommend checking reputable retailers like Amazon or Best Buy. They have a solid reputation for delivering quality electronics. (Này, Tom! Tôi khuyên bạn nên kiểm tra các nhà bán lẻ có uy tín như Amazon hoặc Best Buy. Họ có danh tiếng lâu năm về việc cung cấp các thiết bị điện tử chất lượng)

Tom: Yeah, I heard about those, but the prices seem a bit high. (Vâng, tôi đã nghe nói về những thứ đó, nhưng giá có vẻ hơi cao)

Mary: It's worth it. With reputable sellers, you're less likely to run into issues with product quality or shipping. (Nó đáng giá mà. Với người bán có uy tín, bạn sẽ ít gặp phải vấn đề về chất lượng sản phẩm hoặc vận chuyển)

Tom: True. I had a bad experience before with a less-known website. (Đúng vậy. Trước đây tôi đã có trải nghiệm tồi tệ với một trang web ít được biết đến)

Mary: That's why sticking to reputable sources is crucial. (Đó là lý do tại sao việc tin theo vào các nguồn có uy tín là rất quan trọng)

Bên trên là bài học về từ vựng với tất cả các kiến thức mà hoctienganhnhanh.vn cung cấp, bạn hoàn toàn có thể trả lời câu hỏi uy tín tiếng Anh là gì cũng như cách đọc chuẩn của những từ vựng đó. Hy vọng với những nội dung khác như ví dụ, cụm từ và hội thoại liên quan, bạn có thể ghi nhớ và sử dụng từ vựng này tốt nhất có thể.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top