MỚI CẬP NHẬT

As good as là gì? Các dạng cấu trúc thường gặp trong tiếng Anh

As good as nghĩa là “gần như, giống như”. Sau đây cùng tìm hiểu ý nghĩa, cấu trúc As good as cũng như các cụm từ “as….as” khác nhé.

Các cụm từ bắt đầu bằng cụm từ “As…as” thì rất phổ biến trong tiếng Anh. Sau đây hoctienganhnhanh xin chia sẻ cho bạn các thông tin liên quan đến cụm từ As good as - 1 trong 7 cụm cấu trúc “As…as” được sử dụng nhiều nhất. Cùng tìm hiểu xem As good as là gì và cách dùng của nó ngay nhé.

As good as là gì?

As good as là gì?

Giống như các cụm từ tiếng Anh khác, As good as trong tiếng Việt sẽ có nhiều nét nghĩa khác, nhưng cách hiểu thường thấy nhất đó chính là “gần như”, “giỏi như”. Thỉnh thoảng, cụm từ này còn được dùng để chỉ “điều gì đó” hoặc dùng để so sánh “tốt như ai khác”.

Ví dụ:

  • She tried everyday because she wanted to be as good as her mother. (Cô ấy đã cố gắng mỗi ngày bởi vì cô ấy muốn trở thành một người tốt như mẹ của cô ấy.)
  • The process is as good as done but there is a mistake that needs to be redecorated. (Quá trình hoàn thành gần như đã xong rồi nhưng vẫn còn 1 lỗi cần phải làm lại.)

Cấu trúc As good as thường gặp trong tiếng Anh

Cấu trúc As good as

Để dùng cấu trúc chuẩn xác, bạn cần phải xác định được vị trí của As good as trong câu cũng như cấu trúc của cụm từ này.

Dưới đây là cấu trúc As good as:

S + V + As good as

Tùy vào ngữ cảnh trong câu mà người sử dụng cấu trúc này sẽ sử dụng các động từ phù hợp. Ví dụ nếu ở thì hiện tại bạn sẽ chia động từ thành V1 hoặc V s/es, quá khứ đơn thì bạn chia động từ thành V2/ed hoặc tương lai đơn thì động từ nguyên mẫu biến thành will V1.

Ví dụ:

  • These biscuits taste as good as the others my boyfriend bought yesterday. (Những chiếc bánh quy này có mùi vị gần như những cái mà bạn trai tôi mua hôm qua.)
  • My daughter is as good as tired. (Con gái của tôi thì gần như kiệt sức.)

Cách so sánh bằng cụm từ As good as

Khi dùng để so sánh, cụm từ As good as thường sẽ so sánh về độ tốt, độ chất lượng của người hoặc vật nào đó.

Ví dụ:

  • Her friends aren't as good as her because they are very selfish. (Bạn của cô ấy thì không tốt bằng cô ấy bởi vì họ rất ích kỷ.)
  • The quality of this tee is not as good as one’s that I bought two years ago. (Chất lượng của chiếc áo này thì không tốt bằng cái áo mà tôi mua 2 năm trước.)

Cụm từ đồng nghĩa với As good as

Từ đồng nghĩa với As good as

Các cụm từ đồng nghĩa với As good as bao gồm: Almost, nearly, about, all but, well - nigh, practically, virtually, come within an inch of, on the verge of,...

Ví dụ

  • They need to hurry up - it’s almost time to go. (Họ cần phải nhanh lên - sắp đến giờ xuất phát rồi.)
  • The concert was all but over by the time I arrived. (Buổi hòa nhạc đã gần tới giờ kết thúc khi tôi đến.)

Thành ngữ đi chung với As good as

Dưới đây là một số thành ngữ được cấu thành từ cụm từ As good as phổ biến.

  • As good as pie/wheat: Mang nghĩa “rất tốt”.
  • As good as done : Gần xong rồi, sắp hoàn thành,..
  • As good as gold: Có giáo dục, rất ngoan ngoãn,...
  • As good as one’s word: Có uy tín, là người giữ chữ hứa,...

Ví dụ:

  • I admire my father because he is as good as his word. (Tôi tôn trọng ba của tôi bởi vì ông ấy là người giữ lời hứa).
  • This baby is as good as pie. (Đứa trẻ này rất ngoan).
  • Her son is as good as good. Therefore, she and her husband don’t need to worry about him when they go to work (Con trai của cô ấy rất ngoan ngoãn. Do đó, cô ấy và chồng cô ấy không cần lo lắng về anh ấy khi họ đi làm.)

Một số cấu trúc “As….as” khác

Ngoài As good as thì vẫn còn rất nhiều cụm từ xuất phát từ cụm “As …as” khác nữa, dưới đây là một số từ thường gặp.

  • As soon as: Mang nghĩa “ngay khi”.
  • As soon as possible: Mang nghĩa “càng sớm càng tốt”.
  • As well as: Mang nghĩa “cũng như”, “không những mà còn”, “vừa…vừa”.
  • As much as/ As many as: Mang nghĩa “hầu như”, “nhiều như”, trong đó “As much as” đi cùng các danh từ không đếm được và “As many as” đi với các danh từ đếm được.
  • As far as: Mang nghĩa tiếng Việt là “theo như”, “đến mức”, “đến tận”,..
  • As early as: Mang nghĩa “ngay từ khi”.
  • As long as: Miễn là, miễn như,...

Tìm hiểu sâu hơn về cách dùng các cụm từ “As….as” khác qua video dưới đây.

Bài tập

Chọn đáp án chính xác nhất

  1. My sister is good at cooking _____baking.
    1. As soon as.
    2. As well as.
    3. As good as.
    4. As soon as possible.

2. They were very keen to start studying a new subject______.

  1. As early as.
  2. As long as.
  3. As soon as possible.
  4. As soon as.

3. My best friend can have a dog_____she promises to take care of it.

  1. As good as.
  2. As long as.
  3. As soon as possible.
  4. As early as.

4. Linh can sing ____ play the guitar.

  1. As good as.
  2. As well as.
  3. As far as.
  4. As soon as.

5. You can not buy pens_______he does.

  1. As far as.
  2. As soon as.
  3. As many as.
  4. As soon as possible.

6. _________I am concerned, study of foreign languages is important for children.

  1. As far as.
  2. As good as.
  3. As well as.
  4. As soon as.

7. Jack is going to travel abroad_______he has graduated.

  1. As long as.
  2. As soon as.
  3. As early as.
  4. As soon as possible.

8. Please finish your assignment___________.

  1. As early as.
  2. As long as.
  3. As soon as.
  4. As soon as possible.

Đáp án

1B, 2C, 3B, 4B, 5C, 6A, 7B, 8D.

Trên đây là toàn bộ chia sẻ về cách dùng As good as và cấu trúc thường gặp của nó. Chúng tôi hy vọng rằng thông qua bài viết trên đây, bạn đọc đã tự trả lời được câu hỏi As good as là gì và tích lũy thêm cho bản thân nhiều kiến thức tiếng Anh thật bổ ích!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top