MỚI CẬP NHẬT

Bắt buộc tiếng Anh là gì? Một số từ đồng nghĩa với bắt buộc

Bắt buộc tiếng Anh có thể dịch là compulsory hoặc mandatory, đây là những từ ngữ phổ biến thường dùng để chỉ sự bắt buộc trong tiếng Anh.

Trong tiếng Anh, khi muốn diễn tả sự bắt buộc trong một hành động hay lời nói, bạn học sẽ có nhiều cách dùng từ khác nhau để thể hiện. Có rất nhiều cách sử dụng từ, cụm từ để nói về sự bắt buộc.

Trong bài học này, học tiếng Anh sẽ cùng bạn tìm hiểu xem bắt buộc tiếng Anh là gì, cách sử dụng từ và những ví dụ kèm theo thông qua bài học bên dưới.

Bắt buộc tiếng Anh là gì?

Bắt buộc dịch sang tiếng Anh là Compulsory

Trong tiếng Anh, compulsory là tính từ mang ý nghĩa là bắt buộc, buộc ai phải thực hiện điều gì hoặc thể hiện một sự việc phải được thực hiện. Đây là từ được sử dụng để chỉ những quy tắc, hoạt động mà mọi người phải tuân thủ hoặc làm theo mà không có sự chọn lựa.

Hay nói cách khác là khi mô tả về một hành động, sự việc nào đó mang tính bắt buộc hoặc thể hiện một yêu cầu bắt buộc bằng tiếng thì bạn học có thể sử dụng compulsory.

Phiên âm của bắt buộc tiếng Anh (compulsory) là /kəmˈpʌlsəri/

Ví dụ câu:

  • Mathematics is a compulsory subject in the curriculum for all high school students. (Toán học là một môn học bắt buộc trong chương trình học cho tất cả học sinh trung học)
  • Wearing a seatbelt is compulsory while driving to ensure the safety of the driver and passengers. (Việc đeo dây an toàn là bắt buộc khi lái xe để đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách)

Lưu ý: Compulsory chỉ là một trong những từ vựng tiếng Anh mang ý nghĩa sát với cách dịch của từ bắt buộc trong tiếng Việt và được sử dụng phổ biến và rất thông dụng trong giao tiếp. Ngoài compulsory thì vẫn còn nhiều từ ngữ khác cũng mang hàm ý tương tự như với sắc thái nghĩa khác nhau.

Một số từ đồng nghĩa với bắt buộc trong tiếng Anh

Mandatory cũng mang nghĩa là bắt buộc trong tiếng Anh

Ngoài cách dùng compulsory để thể hiện tính chất bắt buộc thì trong tiếng Anh, bạn học sẽ gặp thêm nhiều từ ngữ mang ý nghĩa tương đồng ở nhiều dạng từ khác nhau như tính từ, động từ như:

Từ vựng

Phiên âm

Ý nghĩa

Ví dụ câu

Obligatory (a)

/əˈblɪɡətɔːri/

bắt buộc (liên quan đến pháp luật, pháp lý. Dùng trong văn bản mang tính trang trọng)

Wearing a helmet is obligatory for cyclists on this trail (Việc đội mũ bảo hiểm là bắt buộc đối với người đi xe đạp trên con đường này)

Mandatory (a)

/ˈmændətɔːri/

bắt buộc (dùng cho các quy định, có sắc thái nhấn mạnh và trang trọng)

Attendance at the safety briefing is mandatory for all employees. (Việc tham gia buổi hướng dẫn an toàn là bắt buộc đối với tất cả nhân viên)

Necessary

/ˈnesəsəri/

Cần thiết, thiết thực

Safety precautions are necessary for laboratory experiments. (Các biện pháp an toàn là cần thiết cho các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm)

Imperative

/ɪmˈpɛrətɪv/

Bắt buộc, cưỡng chế

In emergency situations, following the evacuation procedures is imperative for everyone's safety. (Trong tình huống khẩn cấp, việc tuân theo quy trình sơ tán là bắt buộc để đảm bảo an toàn cho mọi người)

Binding

/baɪndɪŋ/

Bắt buộc, ràng buộc

The contract contains binding clauses that both parties must adhere to (Hợp đồng chứa đựng các điều khoản bắt buộc mà cả hai bên đều phải tuân thủ)

Indispensable

/ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/

Rất cần thiết, không thể thiếu được

Effective communication is indispensable in a global business environment.( Giao tiếp hiệu quả là phần không thể thiếu trong một môi trường kinh doanh toàn cầu)

Các cụm từ liên quan đến từ bắt buộc trong tiếng Anh

Compulsory education có nghĩa là giáo dục bắt buộc

Tham khảo thêm một số cụm từ đi kèm với từ bắt buộc thường thấy trong tiếng Anh mà bạn có thể học để mở rộng vốn từ. Cụ thể:

  • Compulsory education: Giáo dục bắt buộc

Ví dụ: Compulsory education ensures that all children have access to basic schooling. (Giáo dục bắt buộc đảm bảo rằng tất cả trẻ em có quyền tiếp cận giáo dục cơ bản)

  • Compulsory military service: Nghĩa vụ quân sự bắt buộc

Ví dụ: Compulsory military service is mandatory for all eligible citizens. (Quân sự bắt buộc là bắt buộc đối với tất cả công dân đủ điều kiện)

  • Compulsory payment: Hình thức thanh toán bắt buộc

Ví dụ: Taxes are a form of compulsory payment that citizens make to support government services. (Thuế là một hình thức thanh toán bắt buộc mà công dân phải đóng để hỗ trợ các dịch vụ của chính phủ)

  • Mandatory sentencing laws: Luật xử phạt cưỡng chế

Ví dụ: In cases of domestic violence, some jurisdictions have adopted mandatory sentencing to discourage repeat offenses and protect victims. (Trong các trường hợp bạo lực gia đình, một số khu vực đã áp dụng hình phạt cưỡng chế để ngăn chặn việc tái phạm và bảo vệ nạn nhân)

  • Compulsory voting/ mandatory voting: Bỏ phiếu bắt buộc

Ví dụ: In some countries, compulsory voting is enforced to ensure citizen participation in elections. (Ở một số quốc gia, bỏ phiếu bắt buộc được thực thi để đảm bảo sự tham gia của công dân trong các cuộc bầu cử)

Hội thoại sử dụng từ vựng bắt buộc tiếng Anh

Sử dụng từ bắt buộc trong tiếng Anh hội thoại

Dưới đây là đoạn một thoại ngắn có sử dụng từ vựng bắt buộc dịch sang tiếng Anh (compulsory) mà bạn học nên tham khảo thêm để hiểu hơn về cách dùng từ và nhớ từ trong ngữ cảnh câu cụ thể:

Alice: Hi Bob, have you heard about the changes in the school curriculum? ( Chào Bob, anh nghe nói về những thay đổi trong chương trình học của trường chưa?)

Bob: No, what's going on? (Chưa, có chuyện gì vậy?)

Alice: They've added a new compulsory course on environmental sustainability. (Họ đã thêm một khóa học bắt buộc mới về môi trường bền vững)

Bob: Oh, really? I was hoping for more elective options. (Ồ, thật không? Tôi còn đang hy vọng có thêm nhiều lựa chọn tự chọn hơn)

Alice: Unfortunately, it's compulsory for all students. The school wants to raise awareness about environmental issues. (Thật không may, nó là bắt buộc đối với tất cả học sinh. Trường muốn tăng cường nhận thức về vấn đề môi trường)

Bob: Well, I guess it's important, but I already have a tight schedule. (Chà, tôi nghĩ nó quan trọng, nhưng thời khóa biểu của tôi đã rất là chật rồi)

Alice: I know, but it's part of the school's effort to make environmental education a priority. (Tôi hiểu, nhưng đó là một phần của nỗ lực của trường để đưa giáo dục môi trường lên hàng đầu)

Như vậy, thông qua bài học trên của học tiếng Anh thì bạn học đã biết được phép dịch của từ bắt buộc tiếng Anh là gì và các từ có ý nghĩa tương đồng có thể sử dụng thay thế cho compulsory. Hãy ghi chép và đặt câu với từ vựng đã học sẽ giúp bạn ghi nhớ từ lâu hơn và hiểu rõ cách dùng từ. Ghé thăm hoctienganhnhanh.vn để cập nhật thêm nhiều bài học mới nhé! Chúc bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top