MỚI CẬP NHẬT

Biết ơn tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Biết ơn tiếng Anh là grateful, học cách đọc từ vựng biết ơn trong tiếng Anh đúng phiên âm giọng Anh - Mỹ, các ví dụ, cụm từ và hội thoại liên quan từ vựng này.

Để nắm vững từ vựng tiếng Anh, hãy bắt đầu với những từ phổ biến để có thể giúp bạn học tiếp xúc dễ dàng và hiệu quả với ngôn ngữ này. Trong bài học hôm nay, hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu từ vựng biết ơn trong tiếng Anh là gì và một số cụm từ liên quan nhé!

Biết ơn dịch sang tiếng Anh là gì?

Biết ơn trong tiếng Anh là grateful

Biết ơn tiếng Anh là grateful, là từ chỉ cảm xúc tích cực mà chúng ta có thể trải nghiệm khi chúng ta nhận được sự giúp đỡ, quan tâm, đồng cảm hoặc góp ý từ người khác trong cuộc sống chung quanh chúng ta. Nó là một cách để chúng ta thể hiện lòng tôn trọng những điều tốt đẹp mà người khác mang lại.

Khi chúng ta biết ơn và thể hiện lòng biết ơn của mình, chúng ta tạo ra một môi trường tích cực và tạo ra mối quan hệ tốt đẹp với người khác. Nó cũng giúp chúng ta nhìn nhận và đánh giá cao những điều tích cực trong cuộc sống, thay vì tập trung vào những khía cạnh tiêu cực.

Cách phát âm từ grateful - biết ơn trong tiếng Anh: Trong từ điển Oxford Dictionary và Cambridge Dictionary, Indoors được phiên âm là /ˈgreɪt.fəl/ theo giọng Anh - Anh và giọng Anh - Mỹ.

Ví dụ:

  • I am grateful for the support of my family during challenging times. (Tôi biết ơn sự hỗ trợ của gia đình trong những thời kỳ khó khăn)
  • She felt grateful for the opportunities that her education provided. (Cô ấy cảm thấy biết ơn vì những cơ hội mà giáo dục mang lại)
  • The community was grateful for the generous donation that helped rebuild the local school. (Cộng đồng biết ơn vì sự đóng góp hào phóng giúp xây dựng lại trường học địa phương)

Ví dụ sử dụng từ vựng biết ơn bằng tiếng Anh

Từ vựng biết ơn trong tiếng Anh sử dụng như thế nào?

Sau khi đã nắm được biết ơn tiếng Anh là grateful, bạn học hãy cùng tìm hiểu những ví dụ sau đây của học tiếng Anh để hiểu hơn cách sử dụng từ vựng này trong một số ngữ cảnh khác nhau nhé!

  • I'm truly grateful for the unwavering support and camaraderie of my friends throughout the ups and downs of life. (Tôi thật sự biết ơn sự hỗ trợ và tình cảm chân thành của bạn bè qua những thăng trầm của cuộc sống)
  • Every day, I wake up feeling grateful for the strong bonds and unconditional love shared within my family. (Mỗi ngày, tôi thức dậy với lòng biết ơn với tình yêu không điều kiện trong gia đình)
  • I am grateful for the opportunities that have come my way, shaping me into the person I am today. (Tôi biết ơn những cơ hội đã đến với tôi, giúp tôi thành người tôi là hôm nay)
  • Grateful for the gift of good health, allowing me to embrace each day with vitality and gratitude. (Biết ơn vì có một sức khỏe tốt, cho phép tôi đón nhận mỗi ngày với sức sống mạnh mẽ)
  • I am grateful for the chance to learn and grow, appreciating the lessons that both success and failure bring. (Tôi biết ơn vì có cơ hội học hỏi và phát triển, những bài học mà cả thành công và thất bại mang lại)
  • Grateful for the simple joys found in nature's beauty, reminding me to appreciate the world around me. (Biết ơn với niềm vui đơn giản được tìm thấy từ vẻ đẹp của thiên nhiên, nhắc nhở tôi trân trọng thế giới xung quanh)
  • I'm grateful for the opportunities that have allowed me to grow professionally and develop new skills. (Tôi biết ơn vì những cơ hội đã giúp tôi phát triển nghề nghiệp và học được những kỹ năng mới)

Từ đồng nghĩa với từ vựng biết ơn tiếng Anh

Từ đồng nghĩa với Biết ơn dịch sang tiếng Anh.

Ngoài từ biết ơn tiếng Anh, cùng tham khảo ngay một số cụm từ đồng nghĩa với từ vựng grateful - biết ơn trong tiếng Anh mà học tiếng Anh gợi ý cho bạn, cụ thể như sau:

  • Thankful: Biết ơn
  • Appreciative: Trân trọng
  • Acknowledging: Công nhận
  • Indebted: Mắc ơn
  • Beholden: Biết ơn
  • Gracious: Lịch sự, nhã nhặn
  • Obliged: Biết ơn
  • Grateful-hearted: Lòng biết ơn
  • Content: Hài lòng
  • Thanking: Cảm ơn
  • Devoted: Tận tụy
  • Appreciated: Đánh giá cao
  • Receptive: Lắng nghe, nhận thức
  • Positive: Tích cực
  • Gratitude-filled: Đầy lòng biết ơn

Ví dụ:

  • I am truly appreciative of your assistance during a challenging time. (Tôi thực sự biết ơn sự giúp đỡ của bạn trong lúc khó khăn)
  • I am thankful for the support and encouragement you've consistently provided. (Tôi biết ơn sự hỗ trợ và động viên từ bạn)
  • Gratitude-filled: My heart is gratitude-filled for the kindness you've shown me. (Trái tim tôi đầy ơn biết ơn vì sự tử tế mà bạn đã dành cho tôi)
  • I'm truly obliged for your timely assistance in completing the project. (Tôi thực sự biết ơn vì sự hỗ trợ đúng thời điểm của bạn giúp ích trong việc hoàn thành dự án)

Hội thoại sử dụng từ vựng biết ơn tiếng Anh

Grateful ứng dụng trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày ứng dụng như thế nào?

Từ vựng grateful được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày với nhiều tình huống khác nhau. Sau đây là một minh hoạ cụ thể giúp bạn học ứng dụng từ vựng này trong giao tiếp:

Peter: Hey Tom, I wanted to express how grateful I am for your help with the project. (Chào Tom, tôi thực sự biết ơn sâu sắc về sự giúp đỡ của bạn trong dự án)

Tom: Oh, no problem, Peter! I'm happy to assist. What specifically are you grateful for? (Ôi, không vấn đề gì, Peter! Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ. Bạn biết ơn về điều gì?)

Peter: Your expertise and dedication made a significant impact. I truly appreciate your hard work. (Sự chuyên nghiệp và sự tận tụy của bạn đã tạo ra ảnh hưởng lớn cho tôi. Tôi thực sự để cao vai trò của bạn)

Tom: I'm touched, Peter. It means a lot coming from you. I'm equally grateful for the collaborative effort. (Tôi rất xúc động, Peter. Điều đó có ý nghĩa lớn đối với tôi. Tôi cũng biết ơn sự cộng tác giữa chúng ta)

Peter: Gratitude goes both ways. Let's continue working together to achieve more success. (Lòng biết ơn luôn xuất phát từ hai chiều. Hãy tiếp tục làm việc cùng nhau để đạt được nhiều thành công hơn nhé)

Trên đây là tổng hợp kiến thức về từ vựng biết ơn tiếng Anh với tên gọi, cách phát âm và ứng dụng qua những ví dụ cụ thể, tình huống trong giao tiếp hằng ngày. Cảm ơn vì đã theo dõi học trang web hoctienganhnhanh.vn. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top