MỚI CẬP NHẬT

Cá đuối gai độc tiếng Anh là gì? Phát âm chuẩn từ cá đuối

Cá đuối gai độc tiếng Anh là stingray, là một loài cá đuối có độc khá nguy hiểm với con người; học cách phát âm, ví dụ minh họa, cụm từ và hội thoại sử dụng từ này.

Cá đuối gai độc là loài động vật thế nào mà con người cần phải đề phòng khi gặp chúng? Chúng thường sống ở đâu? Đặc biệt là bạn đọc đã biết từ vựng này được viết như thế nào trong tiếng Anh chưa? Trong bài học tiếng Anh nhanh hôm nay chúng tôi sẽ cùng bạn tìm hiểu tất tần tật về cách đọc và cách dùng của từ vựng cá đuối gai độc, cùng theo dõi bài viết nhé!

Cá đuối gai độc tiếng Anh là gì?

Từ vựng cá đuối gai độc trong tiếng Anh là gì?

Cá đuối gai độc dịch sang tiếng Anh là stingray, đây là một danh từ nói đến một loài cá đuối có độc ở đuôi. Đuôi chúng có hình dạng như một chiếc roi và dài gần 3 lần cơ thể của chúng. Loài cá này có thân hình dẹt, da trơn trông rất mềm mại và mắt nằm trên đỉnh đầu

Cách phát âm Stingray: /ˈstɪŋ.reɪ/

Bên trên là cách phát âm của từ vựng cá đuối tiếng Anh, bạn đọc hãy thực hành đọc nhiều lần để có một phát âm như người bản địa nhé!

Các cụm từ liên quan đến từ vựng cá đuối gai độc tiếng Anh

Cụm từ liên quan đến từ vựng stingray

Sau đây là các từ vựng tiếng Anh liên quan đến từ stingray - cá đuối gai độc, bạn đọc hãy cùng xem qua để có thêm nhiều từ vựng mới nhé!

  • Nơi sống của cá đuối gai độc: Habitat of stingrays
  • Cá đuối gai độc tấn công con người: Stingrays attack humans
  • Đặc điểm của cá đuối gai độc: Characteristics of stingrays
  • Kích cỡ của cá đuối gai độc: Size of stingray
  • Thức ăn chính của cá đuối gai độc: Main food of stingrays
  • Cơ quan sinh sản của cá đuối gai độc: Reproductive organs of stingrays
  • Cá đuối gai độc nước ngọt: Freshwater stingray
  • Độc của cá đuối gai độc: Venom of stingrays
  • Da cá đuối gai độc: Stingray skin
  • Đàn cá đuối gai độc: Stingrays
  • Sự nguy hiểm của cá đuối gai độc: The dangers of stingrays

Các ví dụ sử dụng từ vựng cá đuối gai độc tiếng Anh

Sử dụng từ vựng cá đuối gai độc

Sau đây là các câu ví dụ về việc sử dụng từ vựng stingray - cá đuối gai độc trong tiếng Anh, cùng xem qua để hiểu hơn về cách dùng từ này nhé!

  • Sea stingrays have the scientific name dasyatis violacea. Compared to freshwater stingrays, they are considered the most active fish in the stingray family. (Cá đuối biển gai độc có tên khoa học là dasyatis violacea, so với cá đuối gai độc nước ngọt thì chúng được đánh giá là loài cá năng động nhất trong họ cá đuối gai độc)
  • In many cases stingrays can cause serious damage to humans. (Trong nhiều trường hợp cá đuối gai độc có thể gây sát thương nặng cho con người)
  • The main food of stingrays is smaller fish such as blue fish, mackerel,...(Thức ăn chính của loài cá đuối gai độc là các loài cá nhỏ hơn như cá xanh, cá thu,...)
  • How to catch a stingray? (Làm sao để bắt được một con cá đuối gai độc?)
  • Starays do not actively attack you unless you harm them. (Cá đuối không chủ động tấn công bạn trừ khi bạn gây tổn hại đến chúng)
  • Stingrays often swim quickly in the ocean, so they are called the spaceships of the ocean. (Cá đuối gai độc thường bơi nhanh dưới lòng đại dương nên được người ta gọi là những chiếc phi thuyền của đại dương)
  • Tailed fish in general and stingrays in particular are very intelligent, they often hide from enemies by using their fins to fan the sand over their bodies. (Cá đuôi nói chung và loài cá đuối gai độc nói riêng rất thông minh, chúng thường lẩn trốn kẻ thù bằng cách sử dụng đôi vây của mình để quạt cho cát phủ lên người)
  • When attacked by a stingray, the prey will become paralyzed, in pain and, if more severe, may die. (Khi bị cá đuối gai độc tấn công, con mồi sẽ trở nên tê liệt, đau đớn và nếu nặng hơn thì sẽ có thể tử vong)
  • The stingray's tail is like an electric whip. When stabbed, it will paralyze. That tail is 3 times longer than their soft body. (Đuôi của cá đuối gai độc ví như một chiếc roi điện, khi bị đâm sẽ tê liệt. Cái đuôi ấy dài gấp 3 lần thân hình mềm mại của chúng)

Hội thoại tiếng Anh sử dụng từ vựng stingray - cá đuối gai độc

Sau đây là hai đoạn hội thoại ngắn xoay chủ đề cá đuối gai độc, bạn đọc hãy xem qua để hiểu về cách sử dụng từ này nhé!

  • Dialogue 1

Anna: Sophie, look over there. (Sophie à, cậu nhìn đằng kia đi)

Sophie: Wow, stingray? (Wow, cá đuối à?)

Anna: Yes, but this is a stingray. (Đúng vậy, nhưng đây là loài cá đuối gai độc đấy)

Sophie: Since their tails are poisonous, is that poison deadly? (Là đuôi chúng có độc sau, thế thì độc đó có gây chết người không?)

Anna: If it's severe, it can cause death, but you can rest assured they won't suddenly attack us. (Nếu nặng sẽ có thể gây tử vong đấy, nhưng cậu yên tâm chúng sẽ không bất thình lình tấn công chúng ta đâu)

  • Dialogue 2

Soleil: Is this the bone of ray. (Đây là xương của con cá đuối sao?)

John: These are stingray bones, ma'am. (Đây là xương của cá đuối gai độc thưa bà)

Soleil: Wow, its tail is like a long whip. (Wow, cái đuôi nó như một chiếc roi dài)

Bên trên là tổng hợp kiến thức về từ vựng cá đuối gai độc tiếng Anh không chỉ giúp bạn đọc hiểu được cách sử dụng của từ vựng stingray mà còn biết thêm nhiều kiến thức về loài động vật này, hãy thường xuyên theo dõi hoctienganhnhanh.vn để có thêm từ vựng bổ ích nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top