MỚI CẬP NHẬT

Cá voi sát thủ tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Cá voi sát thủ tiếng Anh là orca hoặc killer whale, loài cá có kỹ thuật săn mồi điêu luyện, máu lạnh, hiếm khi tấn công con người, kiến thức từ vựng liên quan.

Trong thế giới các loài cá khổng lồ có trí thông minh, cảm xúc phát triển hơn các loài động vật khác thì bạn sẽ liên tưởng ngay đến loài cá voi và cá heo đúng không nào. Tuy nhiên, có một loài cá voi có hai màu đen trắng đặc biệt không lẫn vào đâu được đó chính là cá voi sát thủ.

Vậy bạn có biết cá voi sát thủ tiếng Anh là gì không? Hãy xem hết nội dung bài học từ vựng sau của học tiếng Anh nhanh để có câu trả lời chính xác nhé!

Cá voi sát thủ tiếng Anh là gì?

Killer Whale Animal Facts | Orcinus orca - AZ Animals

Cá voi sát thủ tên tiếng Anh.

Cá voi sát thủ có hai cái tên phổ biến trong tiếng Anh là orca hoặc killer whale, những danh từ nói về loài cá voi khổng lồ rất thông minh, kỹ năng săn mồi thượng thừa và cũng cực kỳ máu lạnh thuộc họ cá Heo.

Cá voi sát thủ có màu đen trắng đặc trưng, giúp ngụy trang khi săn mồi, chúng có kích thước lớn, con đực trưởng thành dài tới 9m và nặng tới 6 tấn.

Lưu ý: Cả hai từ orca và killer whale đều được sử dụng nhiều và có ý nghĩa tương đương trong tiếng Anh để chỉ loài cá voi sát thủ, tuy nhiên có một số khác biệt nhỏ như sau.

  • Orca là từ tiếng Latin, nghĩa đen là “giống như một chiếc thùng gỗ”. Từ này ám chỉ đến hình dáng của cá voi sát thủ có màu đen trắng rất đặc trưng.
  • Killer whale là từ ghép trong tiếng Anh, nghĩa đen là cá voi sát thủ. Tên gọi này nhấn mạnh tính chất hung dữ và săn mồi của loài cá này.

Ví dụ: Killer whales use virtuosic hunting techniques to prey on large marine mammals. (Cá voi sát thủ sử dụng kỹ thuật săn mồi điêu luyện để săn các loài thú lớn ở biển)

Phát âm từ orca và killer whale (cá voi sát thủ) theo giọng chuẩn

Cá voi sát thủ được biết đến với hai tên gọi tiếng Anh là Orca và Killer whale và chúng được phát âm theo hai giọng chuẩn như sau:

Phát âm từ orca:

  • Giọng Anh Anh: /ˈɔː.kə/
  • Giọng Anh Mỹ: /ˈɔːr.kə/

Phát âm từ killer whale:

  • Giọng Anh Anh: /ˈkɪl.ə(r) ˌweɪl/
  • Giọng Anh Mỹ: /ˈkɪl.ər ˌweɪl/

Như vậy, cách phát âm từ orca trong tiếng Anh Anh và Mỹ có sự khác biệt nhỏ ở âm đầu, còn từ killer whale thì phát âm gần tương tự nhau giữa 2 giọng này. Người học nên lưu ý phân biệt rõ ràng âm đầu của từ orca để phát âm chuẩn giọng.

Ví dụ sử dụng từ vựng cá voi sát thủ tiếng Anh

Adorable photo may show killer whales making up after a fight - ABC News

Ví dụ tiếng Anh với từ cá voi sát thủ bằng tiếng Anh.

Ở phần này bạn sẽ được tham khảo thêm một số ví dụ về loài cá voi sát thủ này trong tiếng Anh và dịch nghĩa.

  • Orcas are apex predators at the top of the marine food chain. (Cá voi sát thủ là những kẻ săn mồi đỉnh cao ở đầu chuỗi thức ăn ở biển)
  • The killer whale is easy to identify by its distinctive black and white coloring. (Cá voi sát thủ dễ dàng nhận biết với màu đen trắng đặc trưng)
  • Orcas use echolocation to find and capture prey even in dark or murky waters. (Cá voi sát thủ sử dụng khả năng định vị bằng âm thanh để tìm và bắt mồi ngay cả trong vùng nước tối hoặc đục)
  • Some orca pods specialize in hunting certain types of prey such as seals, sea lions or large fish. (Một số bầy cá voi sát thủ chuyên săn những loại mồi nhất định như hải cẩu, sư tử biển hoặc cá lớn)
  • Killer whales are found in all the world's oceans from the frigid Arctic to tropical seas. (Cá voi sát thủ phân bố ở tất cả các đại dương trên thế giới từ vùng Bắc Cực giá lạnh đến vùng biển nhiệt đới)
  • Some marine biologists believe orcas even have distinct cultures and languages that are unique to each pod. (Một số nhà sinh vật học biển tin rằng cá voi sát thủ thậm chí còn có nền văn hóa và ngôn ngữ riêng biệt đặc trưng cho từng bầy)
  • Orcas at marine parks have been trained to perform tricks and stunts for audiences. (Cá voi sát thủ ở các công viên biển được huấn luyện để biểu diễn các màn xiếc và pha nguy hiểm cho khán giả)
  • Some conservationists believe that keeping killer whales in captivity negatively impacts their health and well-being. (Một số nhà bảo tồn tin rằng việc nuôi nhốt cá voi sát thủ trong tình trạng giam cầm sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và hạnh phúc của chúng)

Các cụm từ đi với từ vựng cá voi sát thủ tiếng Anh

Hãy nghe Wikie, cô cá voi sát thủ biết nói tiếng người, phát âm "hello",  "bye bye" và đếm số

Các cụm từ tiếng Anh có chứa từ killer whale/ orca.

Để giúp bạn hiểu hơn về loài cá heo sát thủ, bạn có thể tham khảo danh sách các cụm từ sau, cùng những ví dụ tiếng Anh như sau:

  • Killer whale pod: Bầy cá voi sát thủ.

Ex: Each killer whale pod has its own hunting habits and diet preferences. (Mỗi bầy cá voi sát thủ có thói quen săn mồi và ăn khẩu phần riêng)

  • Killer whale habitat: Môi trường sống của cá voi sát thủ.

Ex: Killer whales inhabit all oceans from tropical to polar waters. (Cá voi sát thủ sinh sống phần lớn ở các đại dương từ vùng biển nhiệt đới đến vùng cực)

  • Killer whale population: Quần thể cá voi sát thủ.

Ex: Several killer whale populations are endangered due to pollution and overfishing. (Một số quần thể cá voi sát thủ đang bị đe dọa tuyệt chủng do ô nhiễm và đánh bắt quá mức)

  • Killer whale diet: Chế độ ăn của cá voi sát thủ.

Ex: Killer whales have a varied diet including fish, seals and sea lions. (Cá voi sát thủ có chế độ ăn đa dạng bao gồm cả cá, hải cẩu và sư tử biển)

  • Killer whale language: Ngôn ngữ của cá voi sát thủ.

Ex: Each killer whale pod uses distinctive vocalizations and sounds to communicate. (Mỗi ddanf cá voi sát thủ sử dụng những âm thanh và tiếng kêu đặc trưng để giao tiếp với nhau)

  • Killer whale conservation: Bảo tồn cá voi sát thủ.

Ex: Killer whale conservation helps protect this important marine predator. (Bảo tồn cá voi sát thủ giúp bảo vệ loài động vật săn mồi biển quan trọng này)

  • Killer whale captivity: Nuôi nhốt cá voi sát thủ.

Ex: Many believe that killer whale captivity causes these intelligent animals to suffer. (Nhiều người tin rằng việc nuôi nhốt cá voi sát thủ khiến loài động vật thông minh này phải chịu đau khổ)

  • Killer whale attack: Cá voi sát thủ tấn công.

Ex: While rare, there have been a few recorded killer whale attacks on humans. (Mặc dù hiếm gặp, vẫn có một vài trường hợp cá voi sát thủ tấn công con người được ghi nhận)

  • Killer whale hunting: Cá voi sát thủ săn mồi.

Ex: Killer whales use sophisticated hunting techniques to catch fast-moving prey. (Cá voi sát thủ sử dụng những kỹ thuật săn mồi tinh vi để bắt những con mồi di chuyển nhanh)

  • Killer whale intelligence: Trí thông minh của cá voi sát thủ.

Ex: Killer whales have large brains and advanced cognitive abilities compared to other animals. (Cá voi sát thủ có bộ não lớn và khả năng nhận thức cao hơn nhiều so với nhiều loài động vật khác)

Lưu ý: Trong các cụm từ trên hoctienganhnhanh.vn chỉ sử dụng cụm từ ghép là Killer whale, bạn có thể thay thế nó bằng từ orca mà không sợ sai nhé!

Tên gọi các loài khác thuộc họ Cá heo khác

Bạn có muốn xem cá voi trắng Beluga sinh con?

Các loài thuộc họ Cá heo.

Ngoài cá voi sát thủ thì có một số loài thuộc họ Cá heo khác rất thông minh và to lớn, chẳng hạn như:

  • Risso's Dolphin - Cá heo lump: Thân hình lớn với màu sắc từ xám đến nâu và có các vết trắng trên cơ thể. Chúng sống ở các vùng biển ấm và ôn đới trên toàn thế giới.
  • Bottlenose Dolphin - Cá heo đầu tròn: Có đầu tròn và thân dài, sống ở các vùng nước ven bờ nhiệt đới và cận nhiệt đới.
  • Chinese White Dolphin - Cá heo trắng Trung Quốc: Loài cá heo sông Trung Quốc, sống ở hạ lưu sông Trường Giang. Chúng có nguy cơ tuyệt chủng cao.
  • Irrawaddy Dolphin - Cá heo sông hồ Irrawaddy: Có thân hình tròn và đầu lớn, màu sắc từ xám nhạt đến xám đậm. Chúng sống ở các sông và vùng nước lợ của Đông Nam Á.
  • La Plata Dolphin - Cá heo sông La Plata: Sống ở lưu vực sông La Plata ở Nam Mỹ. Chúng có thân hình thon dài và mõm nhọn.
  • Fraser's Dolphin - Cá heo Risso: Có vết sẹo trên cơ thể do cạnh tranh với nhau. Chúng ăn động vật giáp xác và động vật thân mềm.
  • Amazon River Dolphin - Cá heo sông Amazon: Một trong những loài cá heo ít được biết đến nhất. Chúng có màu hồng hoặc xám nhạt và sống ở các con sông ở Nam Mỹ. Chúng sống đơn độc và rất nhút nhát.
  • Fraser's Dolphin - Cá heo Fraser: Loài bị đe dọa tuyệt chủng, chỉ còn vài trăm cá thể sống ở vùng duyên hải British Columbia của Canada.
  • Beluga Whale - Cá voi trắng Beluga: Có màu trắng và không có vây lưng. Chúng sống ở Bắc Băng Dương và di cư hàng năm.
  • Bottlenose dolphin - Cá heo mũi chai: Có mũi dài và hẹp giống như cái mũi chai.

Qua bài học từ vựng cá voi sát thủ là gì, bạn đã biết được rất nhiều từ vựng khá hay về loài cá thông minh và khả năng săn mồi đỉnh cao, cùng một số loài cá Heo khác. Hy vọng, những kiến thức này sẽ giúp bạn có thêm vốn từ phong phú hơn, giao tiếp tốt hơn. Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng hoctienganhnhanh.vn.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top