MỚI CẬP NHẬT

Cái màn tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Cái màn tiếng Anh là mosquito net, vật dùng tiện lợi chống muỗi, côn trùng xung quanh, giúp bạn sinh hoạt, nghỉ ngơi tốt hơn, học phát âm và cụm từ liên quan.

Một trong những vật dụng được dùng để bảo vệ cơ thể cũng như giấc ngủ của bạn khỏi những loài côn trùng bên ngoài môi trường, đặc biệt là vào mùa lạnh, mùa ẩm ướt đó chính là cái màn - cái mùng.

Vậy bạn có biết cái màn có tên tiếng Anh là gì không? Nếu câu trả lời là không thì học tiếng Anh nhanh sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi trên thông qua bài học sau đây. Không những bạn được học về tên gọi mà còn học được cách phát âm qua hai giọng đọc chuẩn, ví dụ và cụm từ liên quan để bạn có thể sử dụng thành thạo hơn.

Cái màn dịch sang tiếng Anh là gì?

Tên tiếng Anh của cái màn.

Cái màn dịch sang tiếng Anh là mosquito net, danh từ nói về vật dụng được làm bằng chất liệu vải, lưới (dày hoặc mỏng tùy thuộc sở thích), được sử dụng để tránh bị muỗi đốt lúc ngủ giúp bạn ngủ sâu giấc, phòng chống dịch bệnh hoặc tránh tiếp xúc với nhiều loại côn trùng khác.

Trước đây chúng ta chỉ sử dụng chiếc màn đơn sơ, chỉ có 4 móc dây để treo lên ở 4 góc, có thể tháo ra để cất đi khá dễ dàng, nhưng hiện nay có khá nhiều kiểu dáng cũng như thiết kế hiện đại hơn như màn có khung inox cố định, màn gấp, màn chỉ có một móc treo ở đỉnh màn, .....khá tiện lợi và nhiều màu sắc.

Ví dụ:

  • I slept soundly under the mosquito net all night long. (Tôi đã ngủ ngon giấc trong màn suốt cả đêm).
  • Don't forget to pack a mosquito net for your camping trip! (Đừng quên mang theo một cái màn cho chuyến cắm trại của bạn!)
  • We found a hole in our mosquito net and had to patch it up before going to bed. (Chúng tôi tìm thấy một lỗ rách trên cái màn và phải vá nó trước khi đi ngủ.)

Phát âm từ mosquito net (cái màn) theo từ điển Cambridge

Sau khi biết được tên gọi của cái màn bằng tiếng Anh, chúng ta tiếp tục học về cách phát âm từ mosquito net cụ thể như sau:

  • Giọng Anh Anh (UK): /ˈmɒs.ki.təʊ net/
  • Giọng Anh Mỹ (US): /ˈmɑːs.ki.toʊ net/

Phân tích:

  • Từ "mosquito" được phát âm với âm "o" ngắn ở vị trí đầu, tương tự như âm "o" trong từ "lot", "hot". Âm cuối của từ này được phát âm là "toe", tương tự như từ "toe". Từ "net" được phát âm với âm "e" ngắn, giống như âm "e" trong từ "pet".
  • Từ "mosquito" được phát âm với âm "o" dài ở vị trí đầu, tương tự như âm "o" trong từ "go", "show". Âm cuối của từ này được phát âm là "toe", giống như âm "toe". Từ "net" được phát âm với âm "o" dài, giống như âm "o" trong từ "go".

Một số ví dụ sử dụng từ vựng cái màn tiếng Anh

Sử dụng từ cái màn dịch sang tiếng Anh trong ví dụ.

Ngoài tên gọi tiếng Anh của cái màn, bạn có thể tham khảo thêm những cách sử dụng từ vựng đó trong ngữ cảnh cụ thể, cụ thể như sau:

  • The villagers put up mosquito nets around their houses to protect against malaria. (Người dân giăng màn xung quanh nhà để phòng chống bệnh sốt rét.)
  • My cousin got a bad case of dengue fever because he didn't use a mosquito net while sleeping. (Anh họ tôi bị sốt xuất huyết nặng vì không dùng màn khi ngủ.)
  • I always carry a small mosquito net with me when camping in the woods. (Tôi luôn mang theo một cái màn nhỏ khi cắm trại trong rừng.)
  • She tucked the mosquito net under the mattress to keep it in place. (Cô ấy nhét màn dưới nệm giường để giữ nó cố định)
  • We need to find a way to hang this mosquito net from the ceiling. (Chúng ta cần tìm cách treo chiếc màn này lên trần nhà.)
  • The bed net helps prevent malaria in regions where it's common. (Màn giường giúp phòng ngừa bệnh sốt rét ở những vùng dịch rất phổ biến.)
  • The baby's crib should have a mosquito net to protect from insects. (Nôi của bé nên có cái màn để bảo vệ để tránh côn trùng.)
  • Hang your damp clothes inside the mosquito net to keep insects away. (Treo quần áo ướt bên của bạn vào trong màn để xua đuổi côn trùng.)
  • This mosquito net has lots of holes so the bugs can still get in. (Cái màn này có nhiều lỗ nên côn trùng vẫn có thể bay vào.)
  • She prefers a mosquito net made of lightweight mesh. (Cô ấy thích cái màn làm bằng lưới mỏng nhẹ.)
  • I need a mosquito net that will fit over my king-sized bed. (Tôi cần một cái màn vừa khít với giường cỡ King của mình.)
  • We soaked the mosquito nets in permethrin to repel insects. (Chúng tôi ngâm màn trong permethrin để xua đuổi côn trùng.)

Các cụm từ đi với từ vựng cái màn tiếng Anh

Các cụm từ đi với từ vựng cái màn trong tiếng Anh.

Các cụm từ tiếng Anh có chứa từ vựng mosquito net - cái màn/ màn" là những cụm từ được sử dụng để mô tả về chủ đề chiếc màn khá thú vị thông qua các ví dụ minh họa, cụ thể như sau:

  • Mosquito net fabric - Vải màn.
  • Mosquito net mesh - Màn lưới.
  • Rectangular mosquito net - Màn hình chữ nhật.
  • Dome-shaped mosquito net - Màn hình vòm.
  • Double-layered mosquito net - Cái màn 2 lớp.
  • Mosquito net frame - Khung màn.
  • Mosquito net hooks - Móc treo cái màn.
  • Zippered mosquito net - Cái màn có khóa kéo.
  • Mosquito net storage bag - Túi đựng màn.
  • Mosquito net seam - Đường may của màn.
  • Tuck in the mosquito net - Mắc màn.
  • Hang up the mosquito net - Treo màn lên.

Ví dụ:

  • My mom always reminds me to tuck in the mosquito net before going to sleep at night. (Mẹ tôi luôn nhắc nhở tôi mắc màn trước khi đi ngủ vào ban đêm.)
  • I bought some mosquito net fabric to make a DIY canopy for my bed. (Tôi đã mua một ít vải màn để tự làm một cái màn che cho giường của tôi.)
  • Can you please help me set up the mosquito net frame in my bedroom? (Bạn có thể giúp tôi lắp đặt khung màn trong phòng ngủ được không?)
  • My bedroom has a balcony with a beautiful view, but I can't open the doors at night because of the mosquitoes. I installed a zippered mosquito net so I can enjoy the fresh air without getting bitten. (Phòng ngủ của tôi có ban công với tầm nhìn đẹp, nhưng tôi không thể mở cửa vào ban đêm vì muỗi. Tôi đã lắp đặt một chiếc lưới chống muỗi có khóa kéo để tôi có thể thưởng thức không khí trong lành mà không bị cắn.)

Kết thúc bài học của hoctienganhnhanh.vn về cái màn trong chuyên mục từ vựng tiếng Anh, về vật dụng quan trọng, đặc biệt là ở những vùng có nhiều muỗi, ắt hẳn bạn đã biết nó có tên gọi tiếng Anh là mosquito net cùng cách phát âm chuẩn. Hy vọng những kiến thức từ vựng trên hữu ích trên sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ của mình. Cảm ơn các bạn đã theo dõi.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top