MỚI CẬP NHẬT

Chụp hình tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn nhất

Chụp hình tiếng Anh là photograph, học cách phát âm chuẩn, các ví dụ tiếng Anh kèm dịch nghĩa, một số cụm từ và đoạn hội thoại sử dụng từ vựng đó.

Chụp hình là một hình thức nghệ thuật và ghi lại những khoảnh khắc đáng nhớ trong cuộc sống. Khi ấy họ có thể ghi lại những hình ảnh mà mình mong muốn, đó có thể trong chuyến du lịch, dịp gì đó hoặc trong thời trang, điện ảnh.

Tuy nhiên chụp hình trong tiêng Anh là gì không phải ai cũng biết. Chính vì vậy hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu về hoạt động này qua bài viết dưới đây nhé!

Chụp hình tiếng Anh là gì?

Chụp hình dịch sang tiếng Anh là gì?

Chụp hình trong tiếng Anh là photograph, đây là từ chỉ quá trình ghi lại và lưu giữ những hình ảnh bằng cách sử dụng các thiết bị chụp hình như máy ảnh hoặc điện thoại di động.

Hoạt động chụp hình không chỉ là một cách ghi lại sự kiện diễn ra trong thực tế mà còn là một phương tiện mang đến sự sáng tạo và cảm xúc. Thông qua nghệ thuật chụp hình và các bức ảnh, con người thể hiện cá tính, cảm xúc của bản thân và tạo ra những tác phẩm nghệ thuật độc đáo.

Cách phát âm từ photograph - chụp hình trong tiếng Anh là:

  • Theo giọng Anh Anh UK: /ˈfəʊ.tə.grɑːf/.
  • Theo giọng Anh Mỹ US: /ˈfoʊ.t̬oʊ.græf/.

Ví dụ: I took a photograph of the breathtaking sunset over the mountains. (Tôi chụp một bức ảnh của hoàng hôn tuyệt vời trên núi)

Một số ví dụ dùng từ vựng chụp hình tiếng Anh

Ví dụ với từ chụp hình bằng tiếng Anh.

Chụp hình nghệ thuật có thể là chụp cảnh đẹp, chân dung, sự kiện đặc biệt hay bất kỳ chủ đề nào khác. Cùng khám phá cách sử dụng chụp hình trong tiếng Anh qua những ngữ cảnh sau đây:

  • The photographer captured the essence of city life in his urban street photographs. (Nhiếp ảnh gia đã ghi lại thực tế cuộc sống thành phố trong những bức ảnh đường phố)
  • We cherish the old family photographs that capture moments from our childhood. (Chúng tôi trân trọng những bức ảnh gia đình cũ, ghi lại những khoảnh khắc từ tuổi thơ)
  • The wildlife photographer spent days waiting to capture the perfect shot of the elusive snow leopard. (Nhiếp ảnh gia về động vật hoang dã dành nhiều ngày chờ đợi để chụp bức ảnh hoàn hảo của con báo tuyết khó tìm)
  • Her artistic photographs of abstract patterns have gained recognition in the photography community. (Những bức ảnh nghệ thuật của cô về các mô-típ trừu tượng đã nhận được sự công nhận trong cộng đồng nhiếp ảnh)
  • The war photographer bravely documented the harsh realities faced by people in conflict zones. (Nhiếp ảnh gia thời chiến dũng cảm ghi lại những thực tế khắc nghiệt mà những người ở khu vực chiến đấu phải đối mặt)
  • We hired a professional photographer to capture the joyous moments of our wedding day. (Chúng tôi thuê một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp để ghi lại những khoảnh khắc hạnh phúc trong ngày cưới)
  • The historical photographs on display at the museum provide a glimpse into the past. (Những bức ảnh lịch sử trưng bày tại bảo tàng mang đến cái nhìn về quá khứ)
  • Social media is flooded with photographs of people sharing their travel experiences. (Mạng xã hội đang tràn ngập những bức ảnh của mọi người chia sẻ trải nghiệm du lịch của họ)

Một số cụm từ đi với từ chụp hình tiếng Anh

Cụm từ đi với chụp hình trong tiếng Anh

Mở rộng vốn từ vựng với chụp hình trong tiếng Anh cùng những cụm từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học tiếng Anh nhanh cung cấp cho bạn học:

  • Nghệ thuật chụp hình: The art of photograph
  • Mẫu chụp hình: Photograph sample
  • Ý tưởng chụp hình: Photograph ideas
  • Mẹo chụp hình: Photograph tips
  • Chụp hình tại gia: Photograph at home
  • Chụp hình đẹp: Photograph beautiful photos
  • Chụp hình phong cảnh: Landscape photograph
  • Chụp hình chân dung: Portrait photograph
  • Địa điểm chụp hình: Photograph location
  • Chụp hình bằng điện thoại: Photograph with your phone
  • Chụp hình bằng máy ảnh: Photograph with camera
  • Tạo dáng chụp hình: Posing for photograph
  • Căn góc chụp hình: Photograph angle
  • Thiết bị chụp hình: Photograph equipment

Đoạn hội thoại sử dụng từ photograph tiếng Anh

Photograph sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh

Từ vựng là trọng tâm của quá trình giao tiếp. Đoạn hội thoại dưới đây chia sẻ về cách sử dụng photograph - chụp hình trong giao tiếp tiếng Anh:

Sam: Tony, did you see the photographs from last weekend's hiking trip? (Xin chào Tony, bạn có thấy những bức hình từ chuyến đi leo núi cuối tuần không?)

Tony: No, I haven't had a chance to look at them yet. How were they? (Không, tôi chưa có cơ hội nhìn chúng. Chúng thế nào?)

Sam: They're incredible! I captured the sunrise over the valley, and the photographs turned out stunning. (Chúng tuyệt vời! Tôi đã chụp bình minh trên thung lũng và những bức ảnh thật là tuyệt vời)

Tony: That sounds amazing. I love how photographs can capture the beauty of nature so vividly. (Nghe có vẻ thú vị. Tôi thích cách nhờ những bức ảnh mà có thể ghi lại vẻ đẹp của thiên nhiên một cách sống động)

Sam: Absolutely. I also took a few candid photographs of the group by the campfire. (Tất nhiên. Tôi cũng chụp một vài bức ảnh tự nhiên của nhóm bên lửa trại)

Tony: Nice! Those are the moments you want to remember. Could you send me a few? (Hay đấy! Đó là những khoảnh khắc mà đáng nhớ. Bạn có thể gửi cho tôi một vài cái không?)

Sam: Sure, I'll share them with you. By the way, have you ever thought about taking a photography class? (Chắc chắn, tôi sẽ chia sẻ chúng với bạn. À, bạn đã bao giờ nghĩ đến việc tham gia một khóa học nhiếp ảnh chưa?)

Tony: It's crossed my mind. I'd love to enhance my photography skills. Any recommendations? (Tôi đã suy nghĩ tới. Tôi muốn nâng cao kỹ năng nhiếp ảnh của mình. Bạn có đề xuất gì không?)

Sam: There's a workshop next month. I can share the details with you if you're interested. (Có một buổi workshop vào tháng sau. Tôi có thể chia sẻ chi tiết với bạn nếu bạn quan tâm)

Tony: That sounds like a great idea. I'm in! (Một ý tưởng tuyệt vời. Tôi sẽ tham gia!)

Qua bài học về chụp hình trong tiếng Anh, hy vọng rằng bạn học đã biết chụp ảnh tiếng Anh là gì và cũng có thể bỏ túi thêm những kiến thức bổ ích về một nghệ thuật văn hoá tốt đẹp khác ngoài chụp hình. Cảm ơn các bạn đã theo dõi trang web hoctienganhnhanh.vn!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top