MỚI CẬP NHẬT

Cơm tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Cơm tiếng Anh là rice, là một món ăn được nấu chín từ gạo và nước theo tỉ lệ thích hợp; cùng ví dụ và cụm từ liên quan tới cơm trong tiếng Anh.

Đã bao lâu rồi bạn chưa được ăn bữa cơm gia đình? Cơm là một trong những món ăn hết sức quen thuộc và không thể thiếu trong bất kì mâm cơm nào của người Việt Nam. Vậy cơm tiếng Anh là gì? Những cụm từ liên quan đến cơm như bát cơm, nấu cơm,... trong tiếng Anh là gì? Hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu nhé!

Cơm tiếng Anh là gì?

Cơm trong tiếng Anh là rice

Cơm dịch sang tiếng Anh là rice, thường được sử dụng để chỉ bữa cơm chính trong ngày, thường đi kèm với các món khác như thịt, cá, rau củ... Đối với nhiều người, cơm không chỉ là thức ăn mà còn là biểu tượng của sự sum vầy, gia đình và niềm vui khi cùng nhau ngồi bàn ăn.

  • Phát âm từ vựng cơm (rice) là /raɪs/ (giống nhau ở cả giọng Anh Anh UK và Anh Mỹ US).

Ví dụ:

  • I usually cook rice in a rice cooker for the perfect texture. (Thường tôi nấu cơm trong nồi cơm điện để có được độ ngon đúng vị)
  • Different Types of Rice: "Basmati rice is my favorite for its aromatic quality. (Cơm Basmati là loại cơm yêu thích của tôi vì hương vị đặc biệt của nó)
  • For dinner, we had delicious stir-fried rice with vegetables and tofu. (Tối qua, chúng tôi đã ăn một món cơm xào ngon tuyệt vời với rau củ và đậu hũ)
  • In many Asian cultures, rice is a staple food and holds symbolic importance. (Trong nhiều văn hóa châu Á, cơm là một món ăn chính và mang ý nghĩa tượng trưng quan trọng)
  • Would you like some steamed rice with your stir-fry? (Bạn có muốn thêm chút cơm hấp vào món xào của bạn không?)
  • Do you know how to cook perfect fluffy rice every time? (Bạn có biết cách nấu cơm xốp mỗi lần không?)

Một số từ vựng liên quan đến cơm trong tiếng Anh

Các cụm từ đi với cơm (rice) trong tiếng Anh

Nhằm giúp các bạn hiểu rõ từ vựng cơm tiếng Anh và các loại cơm cũng như thông tin liên quan đến cơm, ở nội dung này hoctienganhnhanh.vn đã tổng hợp từ vựng liên quan đến cơm (rice) trong tiếng Anh như sau:

  • Rice bowl: Bát/ chén cơm
  • Cook rice: Nấu cơm
  • Grain: Hạt (rice grains - hạt gạo)
  • Cooked rice: Cơm nấu chín
  • Uncooked rice: Gạo chưa nấu
  • Brown rice: Gạo lứt
  • White rice: Gạo trắng
  • Jasmine rice: Gạo thơm
  • Basmati rice: Gạo Basmati
  • Sticky rice: Gạo nếp
  • Wild rice: Gạo lúa mạch
  • Rice cooker: Nồi cơm điện
  • Fried rice: Cơm chiên
  • Steamed rice: Cơm hấp
  • Boiled rice: Cơm luộc
  • Fried rice: Cơm chiên
  • Fluffy rice: Cơm xốp, rời rạc
  • Sticky rice: Cơm dẻo, kết dính
  • Glutinous rice: Cơm nếp, cơm gạo nếp

Hội thoại có sử dụng từ vựng cơm tiếng Anh

Trò chuyện giữa Helen và David về món ăn yêu thích có cơm bằng tiếng Anh.

Helen: Hi David, do you have any favorite rice dishes? (Xin chào David, bạn có món cơm nào mà bạn thích không?)

David: Hi Helen! Oh, absolutely, I love a good plate of chicken biryani. The aroma and flavors in that dish are amazing. What about you? (Xin chào Helen! Ồ, chắc chắn, tôi rất thích một đĩa biryani gà ngon. Hương thơm và hương vị trong món đó thật tuyệt. Còn bạn thì sao?)

Helen: That sounds delicious! I'm a fan of sushi rolls, especially the ones with avocado and cucumber. But I also enjoy a hearty bowl of risotto, especially on cooler days. (Nghe ngon quá! Tôi là fan của cuộn sushi, đặc biệt là những cuộn có bơ và dưa leo. Nhưng tôi cũng thích một tô risotto đậm đà, đặc biệt là trong những ngày lạnh)

David: Oh, sushi rolls are great! And risotto, yes, it's so comforting. Rice dishes really offer a variety of tastes and textures. (Ồ, cuộn sushi thực sự tuyệt! Và risotto, đúng vậy, nó thực sự dễ chịu. Các món cơm thực sự mang lại nhiều hương vị và cảm giác khác nhau)

Helen: Definitely! Rice is such a versatile ingredient. It's amazing how many different cuisines use it in diverse ways. (Chắc chắn! Cơm là một nguyên liệu đa năng. Thật tuyệt vời khi có nhiều nền ẩm thực khác nhau sử dụng nó theo nhiều cách khác nhau)

Vậy là hoctienganhnhanh.vn đã giới thiệu xong đến các bạn về cơm tiếng Anh là rice. Lưu ý, từ vựng rice trong tiếng Anh cũng có nghĩa là gạo/ lúa nữa nhé! Vì vậy để dễ dàng dịch nghĩa chính xác thì các bạn cần phải dựa vào ngữ cảnh của câu rất nhiều. Chúc các bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top