MỚI CẬP NHẬT

Complaint đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng complaint trong tiếng Anh

Trong ngữ pháp tiếng Anh, complaint đi với giới từ gì được nhiều người quan tâm để sử dụng chính xác trong các văn bản, tài liệu hay giao tiếp hàng ngày.

Người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn tìm hiểu về vấn đề complaint đi với giới từ gì? Đó chính là những thắc mắc giúp cho họ có thể hiểu và ghi nhớ thêm về danh từ kết hợp giới từ. Trong bài viết chuyên mục này của hoctienganhnhanh, bạn hãy khám phá những điều bổ ích và mới mẻ về giới từ và danh từ trong tiếng Anh nhé.

Complaint đi với giới từ gì?

Giải đáp complaint đi với giới từ gì?

Danh từ complaint trong ngữ pháp tiếng Anh thường được sử dụng với các giới từ about, against... Người Anh thường nói "make a complaint/ file a complaint" sử dụng danh từ complaint cùng với giới từ thích hợp.

Vì vậy, người học tiếng Anh nên ghi nhớ complaint đi với giới từ gì để sử dụng phù hợp trong từng trường hợp cụ thể. Bởi vì trong văn phong của người Anh thì giới từ sử dụng cùng với danh từ mang nhiều ý nghĩa và phù hợp với người hay điều gì đó.

Complaint nghĩ tiếng Việt là gì?

Complaint là một danh từ mang ý nghĩa là sự phàn nàn, khiếu kiện, phê bình. Đây là một trong những danh từ chỉ sự phàn nàn khiếu kiện đối với người nào đó hoặc sự việc nào đó. Danh từ complaint đi với giới từ gì hay không cần giới từ đi kèm vẫn đầy đủ ý nghĩa. Tuy nhiên trong trường hợp, bạn cần tuyên bố điều gì đó sai trái hoặc không thỏa đáng thì complaint không cần sử dụng giới từ.

Ví dụ: We have received complaints that you always make noisy at night. (Chúng tôi nhận được những lời phàn nàn về việc bạn luôn luôn làm ồn vào ban đêm).

Cách dùng danh từ complaint đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Nắm vững cách dùng complaint trong ngữ pháp

Người Anh muốn diễn đạt sự khó chịu, bất tiện, phê phán của mình đối với người nào đó hay sự việc nào đó thường sử dụng "make/file/handle/deal with complaint" đi cùng với các giới từ theo cấu trúc như sau:

Complaint + Giới từ About

Complaint about + Noun/Noun phrase/V-ing: sự phàn nàn về người hay việc gì đó….

Ví dụ: His English teacher make a complaint about his late in school. (Thầy giáo dạy tiếng Anh phàn nàn về việc cậu ấy thường hay đi trễ).

Complaint + Giới từ Against

Complaint against + Noun/Noun phrase/V-ing: khiếu nại hay chống đối ai điều gì…

Ví dụ: My director was angry when he got several complaint against his staff last month. (Giám đốc của tôi giận dữ khi anh ấy nhận được nhiều đơn khiếu nại về nhân viên của mình vào tháng trước).

Complaint + Giới từ With

Complaint with someone: phàn nàn với ai…

Ví dụ: He has filed a complaint with the staff about littering around the roads. (Anh ấy đã phàn nàn với ban quản lý về việc xả rác xung quanh những con đường).

Complaint + Giới từ Of

Complaint of someone/something: phàn nàn về ai đó hay điều gì đó…

Ví dụ: Shareholders handle with complaint of decreasing in revenue this month.(Các cổ đông phàn nàn về việc sụt giảm doanh thu tháng này).

Danh từ complaint đi với các loại từ nào trong tiếng Anh?

Đối với việc học trên website hoctienganhnhanh.vn, chúng tôi luôn luôn mở rộng chủ đề để người học có thể nắm bắt thêm được nhiều thông tin về danh từ complaint. Để người học tiếng Anh trực tuyến có thể tự tin giao tiếp trong những trường hợp muốn phàn nàn hay khiếu kiện về các sản phẩm hay dịch vụ.

  • Grounds for complaint: Tìm lý do để khiếu nại hay phàn nàn.

Ví dụ: She doesn't know grounds for complaint about her husband. (Cô ấy không biết lý do nào để phàn nàn về chồng mình).

  • Better complaint: lời khiếu kiện cay cú.

Ví dụ: She will never forget his bitter complaint against herself. (Cô ấy sẽ không bao giờ quên lời khiếu kiện cay cú của anh ấy dành cho mình).

  • Common complaint: lời khiếu kiện phổ biến.

Ví dụ: Increasing tax every year is a common complaint from American. (Thuế tăng mỗi năm là lời khiếu kiện phổ biến của người dân Mỹ).

Video hội thoại diễn đạt các giao tiếp liên quan danh từ complaint

Người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn được tham khảo những cách dùng complaint trong giao tiếp hàng ngày như thế nào? Hãy lắng nghe và học cách "complaint" nhé.

Bài hát diễn tả những điều liên quan đến danh từ complaint

Lời bài hát Complaint của JD Virk nói về sự tự do và hạnh phúc của mỗi người trong đời sống bình thường. Tuy nhiên họ không trân trọng điều đó để rồi khi không còn cơ hội nữa thì hối tiếc.

Một đoạn hội thoại không có video liên quan "complaint"

Đây là đoạn hội thoại về việc phàn nàn cách phục vụ của các nhân viên tại quầy hàng bán thức ăn nhanh. Mời bạn nghe đoạn hội thoại để biết cách trình bày những lời khiếu nại khiếu kiện của mình như thế nào?

Customer: I'd like 20 chicken nuggets with sweet and sour sauce, 2 cheeseburgers and 4 coca cola. (Tôi muốn đặt 20 viên gà với sốt chua ngọt, hai bánh hamburger phô mai và 4 ly coca-cola).

Salesman: Will that be all?(Đủ chưa thưa ông?).

Customer: Yes.(Vâng).

Salesman: It's for here or to go, sir? (Ông muốn ăn ở đây hay mang đi à?)

Customer: For here, please. (Ăn ở đây).

Salesman: That will be 22.50$. Your order will be ready soon. (Hóa đơn của ông là 22.54 đô la. Những món đã đặt có ngay ạ).

When the food is ready in the table. (Khi thức ăn được mang ra bàn).

Husband: Oh, no! There are only 10 chicken nuggets in here. There were supposed to be 20. (Ồ, không. Chỉ có 10 cái gà chiên trong khi đó tôi đặt 20 viên mà).

His wife: And these are fish burgers. (Đây là Burger cá).

Husband: But I order cheeseburgers. I'm going to take it back to the counter. We should get what we ordered. (Nhưng anh đã đặt burger phô mai. Anh sẽ quay lại quầy thu ngân chúng ta phải nhận đúng món mình đã đặt).

Customer: Excuse me.(Xin lỗi)

Salesman: Yes?(Vâng, có việc gì ạ?)

Customer: This is not what I ordered. I ordered 20 chicken nuggets and I only got 10. Also, instead of 2 cheeseburgers, I got 2 fish burgers. (Đây không phải là những món tôi đã đặt. Tôi đặt 20 viên gà mà chỉ có 10 viên. Thêm nữa hai bánh burger phô mai chứ không phải là hai bánh burger cá).

Salesman: I'm sorry sir. Can I see your receipt?(Xin lỗi ông. Cho tôi xem hóa đơn ạ).

Customer: Yes, here it is. Can you correct this order? (Đây nè. Cô có thể đổi món cho tôi không?).

Salesman: Sure, if you could just bear with me for a moment. I will get you the correct order. (Chắc chắn ạ. Nếu ông có thể chờ tôi một chút tôi sẽ đổi món cho ông ạ).

Customer: Thank you. (Cảm ơn).

Lưu ý khi sử dụng danh từ "complaint" trong tiếng Anh

Danh từ complaint đi với giới từ gì ảnh hưởng đến ý nghĩa của hành động phàn nàn đối với sự việc hay người nào đó. Người học tiếng Anh cần nắm vững các giới từ thường đi kèm với danh từ complaint để sử dụng phù hợp với văn phòng của người bản xứ.

Đặc biệt là sự chú ý đến các động từ như make, file, handle with, deal with… đi kèm với danh từ complaint theo cấu trúc ngữ pháp đặc trưng của ngôn ngữ Anh. Để có thể chuyển tải ngôn ngữ từ tiếng Việt sang tiếng Anh một cách thuận lợi thì người học tiếng Anh cũng cần lưu ý đến những động từ này khi muốn đưa ra những lời phàn nàn hay khiếu kiện.

Phần bài tập và đáp án liên quan đến danh từ complaint

Hãy lựa chọn những giới từ trong các câu sau đây theo đúng dạng cấu trúc của complaint:

1.The neighborhood made a complaint (to/about) his midnight noise.

2. They tried their best in place for dealing with the man's complaint (for/about) the price of gas.

3.Do you make a complaint to the police (of/about) his fast driving yet?

4.Your complaint (against/of) him was dismissed because of the lodged premature.

5. She made a complaint (about/to) the doctor about her skin.

Đáp án:

1. about

2. about

3. to

4. of

5. to

Lời kết:

Complaint đi với giới từ gì đã được tổng hợp và chia sẻ trong bài viết trên website hoctienganhnhanh.vn. Người học tiếng Anh trực tuyến có thể tìm thấy những lời giải đáp về những thắc mắc của mình ngay trên bài viết này. Hãy cập nhật website Học tiếng Anh Nhanh thường xuyên để nhận được nhiều bài học tiếng Anh hữu ích và thú vị nhất.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top