MỚI CẬP NHẬT

Con cáo tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn và ví dụ liên quan

Con cáo tiếng Anh là fox, danh từ nói về loài động vật được xem là biểu tưởng của sự thông minh và gian xảo, học thêm về cách đọc và các kiến thức từ vựng liên quan.

Khi học tiếng Anh, những loài động vật đáng yêu được rất nhiều người tìm hiểu tuy nhiên có một số loài được xem là biểu tượng của sự gian ác cũng được các bạn đọc tìm kiếm cũng nhiều không kém!

Chính vì thế hôm nay học tiếng Anh sẽ giúp bạn tổng hợp về những kiến thức từ vựng về loài động vật này chẳng hạn như con cáo tiếng Anh là gì, cách đọc và một số ví dụ tiếng Anh kèm dịch nghĩa giúp bạn sử dụng từ vựng này thành thạo hơn trong giao tiếp.

Con cáo tiếng Anh là gì?

Con cáo dịch sang tiếng Anh là gì?

Con cáo tiếng Anh được gọi là fox, danh từ nói về một loài động vật có đặc điểm đặc trưng với chiếc mõm dài, mắt xếch, tai nhỏ, có lông dày, đôi mắt tinh tường, sống trong hang và cực kì nhanh nhẹn. Tuy nhiên, đây cũng là một hình tượng được cho là "phản diện", biểu tượng của sự gian xảo và hiểm ác.

Ví dụ:

  • The fox is searching for food in the forest. (Con cáo đang tìm kiếm thức ăn trong khu rừng)
  • I saw a red fox running across the road yesterday. (Tôi đã nhìn thấy một con cáo đỏ chạy qua đường ngày hôm qua)

Cách phát âm từ fox theo từ điển Cambridge

Để phát âm từ fox - con cáo chuẩn theo giọng Anh Anh và Anh Mỹ chuẩn theo từ điển Cambridge, bạn xem qua nội dung sau đây:

  • Giọng Anh Anh UK: /fɒks/
  • Giọng Anh Mỹ US: /fɑːks/

Trong đó:

  • Ở giọng Anh Anh, âm /f/ được phát âm bằng cách đặt môi và răng trên lại với nhau, tạo ra một lỗ nhỏ để thông khí ra. Âm /ɒ/ phát âm bằng cách đặt môi thành hình tròn và đưa lưỡi về phía trước dưới. Âm /k/ phát âm bằng cách kết hợp giữa lưỡi và họng để tạo ra một âm cứng. Cuối cùng, âm /s/ được phát âm bằng cách đặt lưỡi tại vị trí giữa răng cửa trên và lợi trên và thổi khí ra.
  • Âm /f/ và /k/ được phát âm ở giọng Anh Mỹ giống giọng Anh Anh. Tuy nhiên, âm /ɑː/ lại được phát âm khác biệt. Âm này được phát âm bằng cách kéo dài âm tiết /a/, đưa lưỡi xuống dưới và âm /s/ được phát âm giống như trong giọng Anh Anh.

Ví dụ sử dụng từ vựng con cáo tiếng Anh

Ví dụ với từ fox - con cáo.

Một số ví dụ cụ thể sử dụng từ vựng fox và dịch nghĩa tương ứng để bạn hiểu hơn về loại vật này sẽ được trình bày ngay sau đây:

  • The fox built a den in the woods. (Con cáo đã làm một cái hang trong khu rừng)
  • The fox gave birth to four cubs in the spring. (Con cáo sinh ra bốn con cáo con vào mùa xuân)
  • Foxes have long whiskers that help them sense their surroundings. (Con cáo có những ria mép dài giúp chúng cảm nhận môi trường xung quanh)
  • The fox is a skilled predator that hunts small animals for food. (Con cáo là một thú săn mồi tài ba, săn bắt các động vật nhỏ để lấy thức ăn)
  • Foxes are known for their cunning and craftiness. (Con cáo được biết đến với tính thông minh và sự khôn khéo)

Các cụm từ liên quan từ vựng con cáo tiếng Anh

Cụm từ liên quan từ vựng con cáo fox.

Một số cụm từ miêu tả bộ phận cơ thể của con cáo, hình dáng bên ngoài trong tiếng Anh, cùng với dịch nghĩa tiếng Việt tương ứng và giải thích cụ thể như sau:

  • Pointy ears: Tai nhọn, giúp con cáo có khả năng nghe tốt hơn, giúp chúng phát hiện mồi.
  • Bushy tail: Đuôi rậm lông, giúp cáo giữ thăng bằng khi chạy nhảy và giữ ấm trong mùa đông.
  • Sharp teeth: Răng sắc, giúp cáo cắn xé thức ăn và săn mồi.
  • Thick fur: Lông dày, giúp cáo giữ ấm trong mùa đông và tránh bị thương khi săn mồi.
  • Slender legs: Chân dài, cáo chạy nhanh và nhảy xa trong khi săn mồi hoặc chạy trốn.
  • Long snout: Mõm dài, đặc điểm đặc trưng bên ngoài của loài cáo, giúp phân biệt với nhiều loài động vật khác.
  • White chest: Ngực màu trắng, một trong những đặc điểm thu hút sự chú ý của các loài động vật khác cũng như con người.
  • Black paws: Chân màu đen, một đặc điểm thường gặp ở cáo, giúp chúng tránh bị phát hiện khi săn mồi trên tuyết.
  • Red fur: Lông màu đỏ, đặc điểm bên ngoài của loài cáo lông đỏ.
  • Narrow body: Thân hình thon dài, giúp cáo di chuyển nhanh và dễ dàng ở các khe núi hoặc khu vực nhỏ hẹp khác.

Qua bài viết này, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu tên tiếng Anh của con cáo và cách phát âm chuẩn của từ vựng đó theo các giọng chuẩn, cùng với ví dụ và cụm từ liên quan trong quá trình học tiếng Anh. Hy vọng rằng nội dung này của hoctienganhnhanh.vn sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học, giao tiếp tiếng Anh khi nói về các loài vật xung quanh chúng ta. Cám ơn các bạn đã theo dõi. Chúc các bạn ngày mới tốt lành!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top