MỚI CẬP NHẬT

Con chó tiếng Anh là gì? Cách dùng, thành ngữ liên quan từ dog

Con chó nghĩa là dog, được sử dụng để nói về một loài vật đáng yêu và trung thành của con người. Danh từ, động từ dog còn mang ý nghĩa khác trong tiếng Anh

Con chó tiếng Anh là dog có vai trò là danh từ và động từ trong câu ngữ pháp tiếng Anh. Người học tiếng Anh trên hoctienganhnhanh có thể tìm hiểu thêm những thông tin về cách sử dụng từ dog. Vì vậy trong chuyên mục hôm nay, người học tiếng Anh sẽ được cung cấp thêm nhiều thông tin liên quan đến ý nghĩa và những thành ngữ liên quan từ dog.

Con chó dịch sang tiếng Anh là gì?

Con chó tiếng Anh là dog hoặc puppy

Con chó tiếng Anh là do được phiên âm theo cả hai giọng Anh và Mỹ là /dɑːɡ/. Chó con tiếng Anh là puppy /ˈpʌp.i/ được viết tắt là pup. Dog là danh từ chỉ tên con chó đã trưởng thành có 4 chân được nuôi dưỡng như một loại thú cưng hoặc thú săn. Chó là loài vật trung thành được thuần chủng từ loài chó sói rừng.

Người Anh thường nuôi chó để làm thú cưng và thực hiện những nhiệm vụ đặc biệt trong ngành cảnh sát. Ngoài ra nghĩa của từ dog còn chỉ một người đàn không đáng tin tưởng. Trong một số trường hợp người Anh sử dụng danh từ đó để ám chỉ một người xấu, đặc biệt là một người phụ nữ.

Ví dụ: That man tried to steal my wallet, the dirty dog. (Người đàn ông đó muốn ăn cắp cái ví của tôi. Thật là một người xấu xa).

Cách sử dụng từ dog trong ngữ pháp tiếng Anh

Sử dụng từ dog với vai trò là động từ và danh từ trong tiếng Anh

Từ dog là một loại danh từ động từ được sử dụng khá phổ biến trong ngữ pháp tiếng Anh. Tuy nhiên người học tiếng Anh thường chỉ biết danh từ đó là con chó. Thế nhưng từ dog đóng nhiều vai trò là danh từ, động từ và thành tố tạo thành nhiều thành ngữ có ý nghĩa riêng biệt.

Danh từ dog

Con chó tiếng Anh là dog, danh từ gọi tên các con vật trong tiếng Anh. Khi nhắc đến con chó dog thì tất cả mọi người đều biết đó là giống vật nuôi trung thành và gần gũi với đời sống của con người. Trong cấu trúc ngữ pháp thì danh từ dog có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ tùy theo vị trí đứng đầu câu hoặc giữa câu.

Ví dụ: Every time I come back home, my dog always wave his tail to welcome. (Mỗi lần tôi về nhà con chó của tôi thường vậy cái đuôi của nó để mừng tôi).

Động từ dog

Diễn tả hành động theo đuổi hoặc theo dõi ai đó chặt chẽ và liên tục. Người học tiếng Anh có thể chia động từ dog tùy theo chủ ngữ và loại thì phù hợp ngữ pháp tiếng Anh.

Ví dụ: Diana was dogged by paparazzi. (Công nương Diana đã bị theo dõi chặt chẽ và liên tục bởi các phóng viên).

Dog cũng là động từ diễn tả việc gây khó khăn, khó dễ hay cản trở cho ai đó, việc gì đó.

Ví dụ: The bad weather dogged our trip to the beach last week. (Thời tiết tấu đã cản trở chuyến du lịch của chúng tôi đến bãi biển vào tuần trước).

Các loại thành ngữ liên quan đến con chó trong tiếng Anh

Học thành ngữ liên quan đến con chó tiếng Anh là dog

Hầu hết các thành ngữ liên quan đến từ dog đều mang những ý nghĩa trừu tượng để diễn tả những trạng thái, sắc thái khác nhau của con người. Bảng tổng hợp các loại thành ngữ liên quan đến từ dog được giải thích ý nghĩa và kèm ví dụ minh họa chi tiết.

Idioms of dog

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

A dog in the manger

Một người giữ cái điều gì đó mà họ không có muốn để em bảo vệ người khác không biết được.

She kept that box like a dog in a manger. (Cô bé giữ cái hộp đó giống như báu vật).

The dog's bollocks

Chỉ một người nào đó hoặc một điều gì đó mà bạn nghĩ rất tốt nhưng mà nó không phải vậy.

Jane is a bad colleague, she is the dog's bollocks. (Jane là một người đồng nghiệp xấu cô ấy không phải là một người tốt).

Dress up like a dog's dinner

Diễn tả cách ăn mặc rất trịnh trọng hoặc quần áo được thiết kế để tạo sự thu hút từ công chúng.

You can dress up like a dog's dinner If you like. (Em có thể ăn mặc gây chú ý Nếu em thích).

Give a dog a bad name

Quả báo nhãn tiền

The bad things you did in the past, you will be given a dog a bad name in near future. (Nếu bạn làm những điều xấu xa trong quá khứ thì bạn sẽ nhận quả báo trong tương lai).

Let sleeping dogs lie

Ngụ ý nhắc nhở ai đó không nên nói về những điều xấu trong khi mọi người đều đã quên nó rồi.

You shouldn't tell him the truth, let sleeping dogs lie. (Bạn không nên nói với anh ấy sự thật. Hãy im lặng như những chú chó biết nói dối).

A dog's breakfast

Hiện trạng bừa bộn, lộn xộn, xấu xí

Their house became like a dog's breakfast after his wife left him alone. (Ngôi nhà trở nên lộn xộn sau khi vợ của anh ấy bỏ lại anh ấy một mình).

A dog's life

Cuộc sống không vui vẻ, không hạnh phúc

My aunt always feels anxious. Her life seems like a dog's life. (Dì của tôi luôn luôn lo lắng cuộc sống của bà ấy giống như rất bất hạnh).

Every dog has its day

Nhấn mạnh rằng mọi người đều có một lúc nào đó thành công và hạnh phúc nhất trong cuộc đời của họ.

You don't feel pessimistics. You must believe that every dog has its day. (Bạn đừng cảm thấy bi quan. Bạn phải tin rằng một lúc nào đó bạn sẽ thành công và hạnh phúc).

Như vậy, con chó tiếng Anh là dog có nhiều vai trò là danh từ động từ và thành tố cấu tạo nên các loại thành ngữ đa nghĩa. Người học tiếng Anh có thể cập nhật thêm những thông tin liên quan đến tên gọi các loại động vật bằng tiếng Anh trên các trang web học tiếng Anh nhanh.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top