MỚI CẬP NHẬT

Con hải cẩu tiếng Anh là gì? cách đọc và cụm từ liên quan

Con hải cẩu tiếng Anh là seal, có tên gọi khác là chó biển hay linh cẩu, là một loài động vật thân thiện với con người, học cách đọc và kiến thức liên quan.

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một từ vựng về một loài động vật thuộc lớp thú rất dễ thương và thân thiện với con người, đó là hải cẩu. Hải cẩu tuy khá quen thuộc với mọi người nhưng lại có rất ít người biết về cách viết và cách đọc của nó trong tiếng Anh. Do đó, hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu sâu về cách dùng từ vựng này nhé!

Con hải cẩu tiếng Anh là gì

Hải cẩu được viết ra sao?

Con hải cẩu dịch sang tiếng Anh là seal, là danh từ nói về loại động vật chân vây chuyên sống ở dưới nước. Không dừng lại ở việc sống dưới nước mà chúng có thể thay đổi môi trường sống rất linh hoạt, cả dưới biển sâu và trên bờ bất chấp thời tiết lạnh hay nóng.

Thức ăn chính của hải cẩu là cá, giun và các sinh vật nhỏ khác. Chúng đóng vai trò quan trọng đến việc duy trì dịch tễ và kiểm soát số lượng các loại khác trong hệ sinh thái biển

Cách đọc từ Seal: /siːl/

Từ vựng hải cẩu có cách động tương đối thống nhất ở các nước châu Âu, bạn đọc hãy tham khảo qua phiên âm sau đây để có một phát âm thật tốt nhé!

Một số ví dụ sử dụng từ vựng con hải cẩu tiếng Anh

Sử dụng từ vựng hải cẩu trong ví dụ.

Sau đây là các ví dụ sử dụng từ vựng hải cẩu mà bạn nên biết:

  • Seals play an important role in maintaining the health and controlling the numbers of other species in the marine ecosystem. (Hải cẩu đóng vai trò quan trọng đến việc duy trì dịch tễ và kiểm soát số lượng các loại khác trong hệ sinh thái biển )
  • Seals are raised a lot in zoos to attract visitors. (Hải cẩu được nuôi rất nhiều trong các sở thú nhằm mục đích thu hút khách tham quan)
  • Seals are quite interesting animals, their reproductive mechanisms are diverse, they can be succulent or egg-shaped. (Hải cẩu là một loài vật khá thú vị, cơ chế sinh sản của chúng đa dạng, có thể là sinh dạng mọng nước hoặc dạng trứng)
  • On thick layers of ice and snow is often where seals choose to breed. (Trên những lớp băng tuyết dày thường là nơi mà hải cẩu chọn để sinh sản)
  • Some seal species are on the verge of extinction because the water quality is not good for their health. (Một số loài hải cẩu đang trên đà tuyệt chủng vì chất lượng nguồn nước không đảm bảo cho sức khỏe của chúng)
  • Seals are quite flexible animals because they can live on land and in water. (Hải cẩu là loài động vật khá linh động về nơi ở vì chúng có thể sống trên cạn và dưới nước)
  • The special thing is that the seal's fins cannot support its body, so it has to move in a crawling state. (Điều đặc biệt là phần chân vây của Hải cẩu không thể nâng nổi thân thể của nó nên nó phải di chuyển trong trạng thái bò lết)
  • Seals live concentrated in the Northern and Southern hemispheres of the earth. (Hải cẩu sống tập trung ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam của trái đất)

Các cụm từ liên quan đến con hải cẩu tiếng Anh

Con hải cẩu dịch sang tiếng Anh và cụm từ liên quan.

Sau đây là các cụm từ hay liên quan đến con hải cẩu mà bạn nên biết:

  • Con hải cẩu đực: Male seagull.
  • Con hải cái: Female Seals.
  • Con hải cẩu con: Baby seal.
  • Môi trường sống của hải cẩu: Seal habitat.
  • Cơ quan sinh sản của hải cẩu: Seal reproductive organs.
  • Tầm quan trọng của hải cẩu: The importance of seals.
  • Chế độ sinh sản của hải cẩu: Reproductive mode of seals.
  • Hải cẩu nuôi con: Seals raise their babies.
  • Hải cẩu sinh con: Seals give birth.
  • Thức ăn của hải cẩu: Food of seals.
  • Đặc điểm sinh học của hải cẩu: Biological characteristics of seals.
  • Vùng sinh sống của hải cẩu: Habitat of seals.
  • Hải cẩu săn mồi: Seals hunt for prey.

Hội thoại ngắn sử dụng từ vựng con hải cẩu tiếng Anh

Hội thoại hay về con hải cẩu bằng tiếng Anh.

Sau đây là đoạn hội thoại về hải cẩu mà bạn đọc nên xem qua để có thể hiểu hơn về cách dùng từ này trong giao tiếp:

Paul: Sophie, let's go to the zoo tomorrow! (Sophie, ngày mai chúng ta đi sở thú nhé!)

Sophie: Let's go to Lille zoo, there are seals there, they are very cute. (Đi sở thú Lille nhé, ở đấy có hải cẩu, chúng rất đáng yêu)

Paul: Do you like seals, Sophie? (Cậu thích hải cẩu sao Sophie?)

Sophie: That's right Paul, I have a lot of seal teddy bears! (Đúng đấy Paul, Tớ có rất nhiều gấu bông hình hải cẩu đấy!)

Paul: I'm very afraid of seals, they're like moving lumps of meat. (Tớ thì rất sợ hải cẩu, chúng như những cục thịt di động)

Sophie: Haha, I watched professional seal training videos, they are very obedient and listen to their owners. (Haha, tớ xem những video huấn luyện hải cẩu chuyên nghiệp, chúng rất ngoan và nghe lời chủ)

Paul: Really? (Thật sao?)

Sophie: That's real! (Thật đấy!)

Bên trên là thông tin về từ vựng con hải cẩu tiếng Anh cũng như là cách đọc, các cụm từ, ví dụ sử dụng và đoạn hội thoại ngắn liên quan đến từ này. Hy vọng qua bài viết này bạn đọc có thể áp dụng được từ vựng hải cẩu vào giao tiếp và đừng quên truy cập hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm từ vựng về động vật nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top