MỚI CẬP NHẬT

Công việc tiếng Anh là gì? Phát âm từ công việc chuẩn nhất

Công việc tiếng Anh là job, tìm hiểu về cách phát âm cùng một số từ vựng, cụm từ khác và đoạn hội thoại ngắn sử dụng cụm từ này trong tiếng Anh.

Công việc là một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Bên cạnh những thuật ngữ phức tạp, mang tính đặc thù chỉ dùng trong chuyên ngành thì cũng có không ít từ vựng thông dụng được áp dụng trong những cuộc hội thoại hằng ngày với công việc nói chung. Hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu công việc tiếng Anh là gì qua bài viết dưới đây nhé!

Công việc tiếng Anh là gì?

Giải mã tên gọi của từ vựng công việc trong tiếng Anh

Công việc trong tiếng Anh là job, đây là thuật ngữ được sử dụng để chỉ hoạt động mà con người thực hiện để kiếm sống và đóng góp vào xã hội, không chỉ mang lại thu nhập và ổn định tài chính mà còn giúp chúng ta phát triển kỹ năng và đạt được mục tiêu cá nhân. Ngoài ra công việc có thể bao gồm nhiều lĩnh vực và ngành nghề khác nhau, từ dịch vụ, sản xuất, giáo dục, y tế, nghệ thuật, công nghệ...

Bên cạnh đó, công việc cũng đóng góp vào sự phát triển xã hội và cộng đồng. Tuy nhiên, cần đảm bảo sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân để giữ sức khỏe tốt và hạnh phúc trọn vẹn.

Cách phát âm từ Job - Công việc trong tiếng Anh theo từ điển Oxford Dictionary và Cambridge Dictionary:

  • Phát âm Job: /dʒɒb/ theo giọng Anh - Anh
  • Phát âm Job: /dʒɑːb/ đối với giọng Anh - Mỹ

Một số ví dụ sử dụng từ vựng công việc tiếng Anh

Nhiều bạn trẻ hiện nay phải đối mặt với áp lực công việc

Khi áp dụng từ vựng đã học để có thể đặt thành câu có nghĩa sẽ giúp bạn học hình dung rõ và tổng quát hơn về từ ngữ đó. Vậy từ vựng công việc trong tiếng Anh được sử dụng trong những ngữ cảnh cụ thể, hãy theo dõi những ví dụ sau đây nhé!

  • I have a full-time job as a teacher. (Tôi có một công việc toàn thời gian là giáo viên)
  • He is looking for a job in marketing. (Anh ấy đang tìm một công việc trong lĩnh vực tiếp thị)
  • She lost her job due to company downsizing. (Cô ấy đã mất việc vì cắt giảm nhân sự của công ty)
  • My brother just got a job offer at a prestigious company. (Anh trai tôi vừa nhận được một đề nghị việc làm tại một công ty danh tiếng)
  • It's important to have a stable job to support your family. (Quan trọng có một công việc ổn định để nuôi gia đình)
  • She is working two jobs to make ends meet. (Cô ấy đang làm hai công việc để xoay sở cuộc sống)
  • The job requires strong communication skills. (Công việc này đòi hỏi kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ)
  • He's been unemployed for months and is desperate to find a job. (Anh ấy đã thất nghiệp vài tháng và rất muốn tìm công việc)
  • The new company policy has created more job opportunities. (Chính sách mới của công ty đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm)
  • I'm considering quitting my job and starting my own business. (Tôi đang xem xét việc từ bỏ công việc và khởi nghiệp riêng)

Các cụm từ liên quan từ vựng công việc trong tiếng Anh

Mở rộng vốn từ về công việc qua một số cụm từ đi kèm liên quan

Ngoài từ vựng công việc tiếng Anh ra, để có thể nâng cao vốn từ vựng và hiệu quả trong việc học tiếng Anh, bạn học cần tận dụng thật nhiều những cụm từ đi kèm liên quan xoay quanh từ khóa chính. Học tiếng Anh nhanh gợi ý cho bạn học một số cụm từ thú vị đi với từ vựng job - công việc sau đây:

  • Lý thuyết công việc: Job theory
  • Đặc điểm công việc: Job features
  • Học việc: Study job
  • Ý nghĩa công việc: The meaning of job
  • Biểu tượng công việc: job icon
  • Lĩnh vực công việc: Field of job
  • Kiến thức công việc: Knowledge of job
  • Thực hành công việc: Practice job
  • Cơ hội công việc: Opportunities in job
  • Lịch sử công việc: History of job
  • Thiết kế công việc: Job design
  • Công việc trong lĩnh vực xây dựng: Job in the field of construction
  • Công việc nhà nông: Farm job
  • Công việc kinh doanh: Business job
  • Thảo luận công việc: Job discussion
  • Tìm kiếm công việc: Job search
  • Xây dựng công việc: Construction job
  • Phấn đấu cho công việc: Strive for job
  • Thành tích công việc: Job achievements
  • Vị trí công việc: Job position

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng công việc tiếng Anh

Công việc trong giao tiếp tiếng Anh được sử dụng như thế nào?

Đoạn hội thoại mô phỏng nhằm thể hiện việc thảo luận về công việc:

Tony: Hi Darlin, how's it going? Have you heard about the job opening at the marketing firm downtown? (Chào Darlin, mọi việc thế nào rồi? Bạn đã nghe nói về việc tuyển dụng tại công ty tiếp thị ở trung tâm thành phố chưa?)

Darlin: Tony, mọi thứ đều ổn. Tôi đã nghe nói về cơ hội việc làm ở công ty quảng cáo ở trung tâm thành phố. (Tony, mọi thứ đều ổn. Tôi đã nghe nói về cơ hội việc làm ở công ty quảng cáo ở trung tâm thành phố)

Tony: Yeah, I applied for it yesterday. They're looking for someone with strong communication skills. Have you applied yet? (Vâng, tôi đã nộp đơn xin việc đó ngày hôm qua. Họ đang tìm kiếm một người có kỹ năng giao tiếp tốt. Bạn đã nộp đơn chưa?)

Darlin: Well, I applied yesterday. Hope they rate my communication skills. (Rồi, tôi đã nộp đơn hôm qua. Hy vọng họ đánh giá cao kỹ năng giao tiếp của tôi)

Tony: I'm sure they will. Your experience in social media management is a big plus. If selected, what will you do to score points in the interview? (Tôi chắc chắn họ sẽ làm vậy. Kinh nghiệm của bạn trong quản lý phương tiện truyền thông xã hội là một điểm cộng lớn. Nếu được chọn, bạn sẽ làm gì để ghi điểm trong buổi phỏng vấn?)

Darlin: Thank you Tony. I thought I would focus on my work experience and how I can contribute to their advertising strategy. (Cảm ơn Tony. Tôi nghĩ sẽ tập trung nói về kinh nghiệm làm việc của mình và làm thế nào tôi có thể đóng góp vào chiến lược quảng cáo của họ)

Tony: That sounds like a solid plan. Good luck! Hopefully we both have the opportunity to work there. (Nghe có vẻ là một kế hoạch tốt. Chúc bạn may mắn! Hy vọng cả hai chúng ta đều có cơ hội làm việc ở đó)

Darlin: Thanks Tony, good luck too. If we both get hired, maybe we can have lunch to celebrate. (Cảm ơn Tony, chúc bạn may mắn nữa. Nếu cả hai chúng ta đều được tuyển dụng, có lẽ chúng ta có thể ăn trưa để ăn mừng)

Những chia sẻ trong bài viết công việc tiếng Anh là gì cùng những từ vựng thông dụng liên quan đã giúp bạn bỏ túi thêm thật nhiều kiến thức bổ ích. Hy vọng rằng bạn học luôn có những lộ trình cho việc học từ vựng của mình. Cảm ơn các bạn đã theo dõi trang web hoctienganhnhanh.vn. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top