MỚI CẬP NHẬT

Cách dùng đại từ nhân xưng (pronouns) trong tiếng Anh chuẩn

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là những từ thay thế cho danh từ được sử dụng trước đó, cùng 8 đại từ nhân xưng tương ứng với vị trí, cách dùng và ngôi.

Học về ngữ pháp tiếng Anh, ngoài danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu thì các bạn không thể nào không tìm hiểu về đại từ nhân xưng. Đây được xem là điểm ngữ pháp trọng tâm mà bất kỳ ai trong quá trình học tiếng Anh cũng không thể bỏ qua. Cũng tương tự những từ loại khác, các bạn sẽ được học về khái niệm, vị trí, chức năng (cách dùng) và đặc biệt là phân loại.

Cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu những kiến thức liên quan đến đại từ nhân xưng trong tiếng Anh nhé!

Đại từ nhân xưng là gì?

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là gì?

Đại từ nhân xưng (pronouns) trong tiếng Anh là các từ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, nhóm người, sự vật, sự việc nào đó đã được nói đến ở trước đó, nó có thể dùng để xác định vai trò của từ loại đó và hạn chế việc lặp lại từ ngữ trong một câu.

Ví dụ về đại từ nhân xưng trong tiếng Việt và tiếng Anh:

  • My brother is studying abroad. He lives in France. (Anh trai tôi đang du học. Anh ấy sống ở Pháp)
  • Our neighbors are throwing a party. They invited us to join. (Hàng xóm của chúng tôi đang tổ chức một buổi tiệc. Họ đã mời chúng tôi tham gia)

=> Ở ví dụ 1, đại từ nhân xưng là he (anh ấy) sẽ thay thế cho cụm từ my brother (anh trai của tôi) và ở ví dụ 2 là they (họ) sẽ thay thế cho our neighbors (hàng xóm của chúng tôi).

Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Phân loại đại từ nhân xưng.

Ở nội dung này, các bạn sẽ được học về cách phân loại đại từ nhân xưng theo sự xuất hiện của đại từ đó và ngôi tương ứng trong tiếng Anh như sau:

  • I - Tôi: Dùng để chỉ người đang trực tiếp nói.
  • We - Chúng tôi: Dùng để chỉ một nhóm người mà đại diện của nhóm người đó đang nói.
  • You - Bạn: Người đối diện hay còn được cho là người đang lắng nghe câu chuyện.
  • He, She, It - Anh ấy, cô ấy, nó: Được dùng để nói về người, vật không có mặt mà chỉ được nhắc đến.
  • They - Họ: Dùng để nói về những người không có mặt hoặc đang có mặt trong khi giao tiếp.

Lưu ý: Trong tiếng Anh, khi nói về phái nam chúng ta sử dụng đại từ nhân xưng He - áp dụng khi gọi tên đối với các đối tượng là anh ấy, cậu ấy, ông ấy, chú ấy, bác ấy, thằng ấy... Bên cạnh đó, phái nữ cũng được gọi tương tự là She cho cô ấy, chị ấy, em ấy, bác ấy, dì ấy, bà ấy, con ấy....

Ví dụ về đại từ nhân xưng bằng tiếng Anh kèm dịch nghĩa tiếng Việt:

  • The cat is sleeping on the sofa. It looks so adorable. (Con mèo đang ngủ trên ghế sofa. Nó trông rất dễ thương)
  • You should finish your homework before dinner. (Bạn nên hoàn thành bài tập trước bữa tối)
  • She is playing the piano in the living room. (Cô ấy đang chơi đàn piano trong phòng khách)
  • He needs to buy a new laptop for school. (Anh ấy cần mua một chiếc laptop mới để đi học)
  • They are watching a movie at the cinema. (Họ đang xem phim ở rạp chiếu phim)

Vị trí của đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Chức năng của đại từ nhân xưng trong câu.

Ở mỗi vị trí khác nhau, đại từ nhân xưng sẽ có những chức năng tương ứng trong viết và giao tiếp tiếng Anh cụ thể như sau:

1. Đại từ nhân xưng có vị trí ở đầu câu.

Ví dụ: She is a doctor. (Cô ấy là một bác sĩ)

2. Đại từ nhân xưng có vị trí ở cuối câu hoặc giữa câu.

Ví dụ: They invited me to their wedding. (Họ đã mời tôi đến đám cưới của họ)

3. Đại từ nhân xưng có vị trí ở cuối câu, đứng sau giới từ.

Ví dụ: She went shopping with her sister. (Cô ấy đi mua sắm cùng chị gái của mình)

Cách dùng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Cách sử dụng đại từ nhân xưng cực chi tiết.

Sau khi hiểu về vị trí của đại từ nhân xưng, chúng ta tiếp tục học về 2 cách dùng đại từ nhân xưng hay còn gọi là chức năng của đại từ nhân xưng đó chính là làm chủ ngữ và làm tân ngữ.

1. Đại từ nhân xưng được sử dụng làm chủ ngữ.

Ví dụ: She enjoys playing the guitar. (Cô ấy thích chơi đàn guitar)

=> Đại từ là she kết hợp với động từ playing.

2. Đại từ nhân xưng được sử dụng làm tân ngữ cho giới từ.

Ví dụ: She always talks to him. (Cô ấy luôn luôn nói chuyện với anh ấy)

=> Đại từ nhân xưng him đứng sau giới từ to, bổ sung ý nghĩa cho hành động luôn luôn nói chuyện của cô ấy và anh ấy.

3. Đại từ nhân xưng được sử dụng làm tân ngữ trực tiếp.

Ví dụ: She likes him. (Cô ấy thích anh ấy)

=> Đại từ nhân xưng him có vai trò là tân ngữ trực tiếp của động từ chính likes.

4. Đại từ nhân xưng được sử dụng làm tân ngữ gián tiếp.

Ví dụ: She gave him a present. (Cô ấy tặng anh ấy một món quà)

=> Đại từ nhân xưng him có vai trò là tân ngữ gián tiếp cho động từ gave.

Xác định ngôi của đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Cách xác định ngôi của đại từ nhân xưng.

Ở nội dung này, các bạn sẽ ghi nhớ về ngôi của 7 đại từ nhân xưng tương ứng trong tiếng Anh, cụ thể các ngôi đó như sau:

  • I - Thuộc ngôi thứ nhất, số ít - Người trực tiếp nói.
  • We - Thuộc ngôi thứ nhất, số nhiều - Đại diện cho một nhóm người trực tiếp nói.
  • You - Thuộc ngôi thứ hai, cả số ít và số nhiều - Một người nghe hoặc một nhóm người đang nghe.
  • He - Thuộc ngôi thứ ba, số ít - Người có mặt hoặc không có mặt trực tiếp, chỉ được người khác nhắc đến.
  • She - Thuộc ngôi thứ ba, số ít - Tương tự như He.
  • It- Thuộc ngôi thứ ba, số ít - Tương tự như He, she.
  • They - Thuộc ngôi thứ ba, số nhiều - Tương tự như He, she, it.

Trong đó: Số nhiều là từ 2 nhân vật hoặc 2 vật trở lên được nói đến trong giao tiếp, s ít là chỉ 1 người hoặc 1 sự vật.

Lưu ý khi sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Khi học về đại từ nhân xưng, tuy đã trình bày rất rõ những kiến thức trọng tâm nhưng nhiều bạn lơ đãng sẽ có thể nhầm lẫn trong việc sử dụng đại từ nhân xưng một cách chính xác, chính vì thế chúng ta cần lưu ý một số điểm như sau:

  • Đại từ nhân xưng được sử dụng thay thế cho danh từ và giúp tránh lặp từ trong câu.
  • Chú ý sử dụng đúng dạng đại từ nhân xưng tương ứng với ngôi và số của danh từ mà nó thay thế.
  • Đại từ nhân xưng có thể được sử dụng làm chủ ngữ, tân ngữ trực tiếp, hoặc tân ngữ gián tiếp trong câu, tuỳ vào vai trò của nó trong ngữ cảnh của câu.
  • Trong một số trường hợp, người học có thể không xác định được đối tượng của đại từ nhân xưng, gây hiểu nhầm trong câu.
  • Đại từ nhân xưng đóng vai trò là chủ ngữ thường đứng trước động từ và đại từ nhân xưng đóng vai trò là tân ngữ thường đứng sau động từ hoặc giới từ.
  • Khi có nhiều hơn hai người hoặc đối tượng, sử dụng đại từ nhân xưng "they" thay vì "he" hoặc "she".

Đoạn hội thoại sử dụng đại từ nhân xưng bằng tiếng Anh

Emily: Hi, I'm Emily. What's your name? (Xin chào, tôi là Emily. Bạn tên gì?)

Michael: Hi, Emily. I'm Michael. Nice to meet you. (Chào Emily, tôi là Michael. Rất vui được gặp bạn)

Emily: Nice to meet you too, Michael. Are you enjoying the party? (Rất vui được gặp bạn nữa, Michael. Bạn có thích buổi tiệc không?)

Michael: Yes, it's great! How about you? (Vâng, thật tuyệt! Còn bạn thì sao?)

Emily: I'm having a wonderful time. By the way, have you met my friend Lisa? (Tôi đang có một khoảng thời gian tuyệt vời. À, nhân tiện, bạn đã gặp bạn Lisa của tôi chưa?)

Michael: Not yet, but I'd love to. Where is she? (Chưa, nhưng tôi rất muốn gặp. Cô ấy đang ở đâu?)

Emily: There she is, over by the buffet table. Let's go say hi! (Đó, cô ấy đang ở gần bàn buffet. Chúng ta hãy đi chào cô ấy nhé!)

Michael: Sounds good. Thanks for introducing me, Emily. (Nghe hay đấy. Cám ơn vid đã giới thiệu tôi, Emily)

Emily: No problem, Michael. Enjoy the rest of the party! (Không có gì, Michael. Hãy thưởng thức phần còn lại của buổi tiệc!)

Bài tập về đại từ nhân xưng trong câu kèm đáp án

Bài tập: Hãy điền đúng đại từ nhân xưng thích hợp vào mỗi chỗ trống trong câu. Sau đó, bạn có thể kiểm tra đáp án ở cuối bài.

  1. ___________ is a doctor. (He/She)
  2. ___________are going to the beach. (We/They)
  3. Can you give ___________the book? (I/Me)
  4. ___________loves to play soccer. (He/Her)
  5. This is ___________car. (my/mine)
  6. Is this umbrella ___________? (your/yours)
  7. They said ___________will come to the party. (she/her)
  8. ___________are from France. (We/Us)
  9. You and ___________are invited to the wedding. (he/him)
  10. The gift is for ___________. (I/Me)

Đáp án:

  1. He is a doctor.
  2. They are going to the beach.
  3. Can you give me the book?
  4. He loves to play soccer.
  5. This is my car.
  6. Is this umbrella yours?
  7. They said she will come to the party.
  8. We are from France.
  9. You and he are invited to the wedding.
  10. The gift is for me.

Những kiến thức trên của hoctienganhnhanh.vn đã chia sẻ phần nào giúp bạn trau dồi và củng cố kiến thức về đại từ nhân xưng, từ lý thuyết cho đến thực hành và kèm theo cả đoạn hội thoại có dịch nghĩa tiếng Việt. Hãy ghé thăm website về kiến thức tiếng Anh của chúng tôi để có cách nhìn rộng hơn trong quá trình tiếp thu về từ vựng và ngữ pháp về ngôn ngữ thứ 2 này nhé! Cảm ơn các bạn đã theo dõi, chúc các bạn có một ngày thật vui và ý nghĩa!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top