MỚI CẬP NHẬT

Đám cưới trong tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách phát âm chuẩn

Đám cưới tiếng Anh là wedding, học thêm cách phát âm theo từ điển Cambridge, ví dụ Anh Việt, cụm từ, thành ngữ và hội thoại sử dụng từ vựng này.

Đám cưới là một phần quan trọng trong cuộc đời chúng ta, là một dịp để tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ và tôn vinh tình yêu. Nó là một sự kiện đặc biệt, thường được tổ chức với sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Để biết đám cưới tiếng Anh là gì cùng các kiến thức liên quan, hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu ngay qua bài học hôm nay nhé!

Đám cưới tiếng Anh là gì?

Đám cưới có tên gọi tiếng Anh là gì?

Đám cưới trong tiếng Anh là wedding, là danh từ chỉ một một sự kiện đặc biệt, khi hai người yêu nhau quyết định về chung một mái nhà, đồng hành với nhau trong cuộc sống và ở bên nhau đến trọn đời.

Đám cưới thường có sự tham gia của gia đình và bạn bè thân thiết của cặp đôi; cùng nhiều hoạt động và lễ nghi truyền thống, từ đó khẳng định ước hẹn trọn đời của cặp đôi, tạo nên một không khí trang trọng, ấm cúng và đầy niềm vui.

Đám cưới thường được tổ chức kỹ lưỡng, nó diễn ra trong một một khách sạn sang trọng hoặc thậm chí trong một không gian tự nhiên ngoài trời.

Cách phát âm danh từ wedding - đám cưới trong tiếng Anh là /ˈwed.ɪŋ/ theo cả giọng Anh - Mỹ và giọng Anh - Anh.

Những ví dụ sử dụng từ vựng đám cưới tiếng Anh

Đám cưới dịch sang tiếng Anh và ví dụ.

Một số ngữ cảnh sử dụng danh từ đám cưới trong tiếng Anh giúp bạn học hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng danh từ này trong câu:

  • They had a beautiful beach wedding with the sun setting in the background. (Họ đã có một đám cưới tuyệt vời trên bãi biển với ánh mặt trời)
  • She wore an elegant white gown for her traditional church wedding. (Cô ấy mặc một bộ váy trắng thanh lịch cho đám cưới truyền thống tại nhà thờ)
  • Their wedding reception was held at a luxurious hotel ballroom. (Tiệc chiều của họ được tổ chức tại một phòng sang trọng của khách sạn)
  • They celebrated their love with an intimate backyard wedding. (Họ đã tôn vinh tình yêu của mình với một đám cưới nhỏ tại sân sau)
  • The couple chose a destination wedding on a picturesque island. (Cặp đôi đã chọn một đám cưới với điểm đến trên một hòn đảo đẹp như tranh)
  • A winter wonderland theme transformed their wedding venue into a snowy paradise. (Chủ đề kỳ diệu của mùa đông biến địa điểm đám cưới của họ thành một thiên đàng tuyết)
  • They incorporated cultural traditions into their multicultural wedding ceremony. (Họ đã tích hợp các truyền thống văn hóa vào lễ cưới của mình)
  • The newlyweds danced the night away at their joyful wedding reception. (Cặp đôi mới cưới cùng nhảy múa tại tiệc chiều đám cưới đầy hạnh phúc của họ)

Một số cụm từ đi với từ vựng đám cưới tiếng Anh

Đám cưới và các cụm từ tiếng Anh liên quan.

Khi bạn học từ mới bằng cách liên kết với các cụm từ liên quan đi kèm, việc ghi nhớ sẽ trở nên dễ dàng hơn nếu chỉ tập trung học từng từ riêng lẻ. Bạn còn chần chừ gì nữa mà không bỏ túi ngay những cụm từ sử dụng với danh từ wedding - đám cưới trong tiếng Anh ngay sau đây:

  • Ảnh đám cưới: Wedding photos
  • Không gian đám cưới: Wedding space
  • Thời gian diễn ra đám cưới: Wedding time
  • Địa điểm đám cưới: Wedding location
  • Truyền thống trong đám cưới: Wedding traditions
  • Lễ nghi trong đám cưới: Wedding rituals
  • Làm đám cưới: Wedding
  • Tổ chức đám cưới: Wedding organization
  • Lễ đường đám cưới: Wedding ceremony
  • MC đám cưới: Wedding MC
  • Lời chúc đám cưới: Wedding wishes
  • Nhạc đám cưới: Wedding music
  • Ý nghĩa đám cưới: Meaning of wedding
  • Thiệp mời đám cưới: Wedding invitation
  • Tiệc trà đám cưới: Wedding tea party

Hội thoại sử dụng từ đám cưới bằng tiếng Anh

Dùng ừ wedding (đám cưới) sử dụng trong giao tiếp.

Hãy tham khảo đoạn hội thoại dưới đây của học tiếng Anh nhanh để có thể sử dụng từ vựng đám cưới tiếng Anh - wedding một cách phù hợp khi giao tiếp hằng ngày nhé!

Emily: Hi Lisa! I just got the wedding invitation from you! (Xin chào Lisa! Tôi vừa nhận được thiệp mời đám cưới từ bạn!)

Lisa: Oh, I didn't expect you to receive it so soon! What do you think about it? (Ôi, không ngờ bạn lại nhận được nó sớm thế! Bạn thấy nó như thế nào?)

Emily: It's amazing! This will be my first time attending a wedding. Have you and your soon-to-be husband chosen a theme? (Tôi rất ngạc nhiên! Đây sẽ là lần đầu tiên tôi tham dự một đám cưới. Bạn và chồng sắp cưới đã chọn được chủ đề gì chưa?)

Lisa: We've decided on a countryside wedding theme. The ceremony will take place at a farm with lots of natural elements. (Chúng tôi đã quyết định chọn chủ đề đám cưới ở nông thôn. Buổi lễ sẽ diễn ra tại một trang trại hoà quyện với tự nhiên)

Emily: That sounds so interesting! What will you be wearing on the big day? (Nghe có vẻ thú vị quá! Bạn sẽ mặc gì trong ngày trọng đại này?)

Lisa: I've opted for a simple wedding dress that suits the countryside theme. My fiancé will be wearing a black suit. (Tôi đã chọn một chiếc váy cưới đơn giản, phù hợp với chủ đề miền quê. Chồng sắp cưới của tôi sẽ mặc bộ vest màu đen)

Emily: Oh wow! I'm sure you both will look stunning! Are you planning anything else for your wedding? (Tuyệt vời! Tôi chắc chắn rằng cả hai bạn sẽ trông tuyệt đẹp! Bạn có kế hoạch gì khác cho đám cưới của mình không?)

Lisa: We want the wedding to be warm and intimate. We're also incorporating some cultural elements into the ceremony. (Chúng tôi muốn đám cưới diễn ra ấm áp và thân mật. Chúng tôi cũng đang kết hợp một số yếu tố truyền thống vào buổi lễ)

Emily: That's such a wonderful idea! I'm sure you'll have a fantastic day. (Đó quả là một ý tưởng tuyệt vời! Tôi chắc chắn bạn sẽ có một ngày tuyệt vời)

Lisa: Thanks, Emily! I really hope you can make it and share the joy with us on this special day. (Cảm ơn, Emily! Tôi thực sự hy vọng bạn có thể đến và chia sẻ niềm vui với chúng tôi trong ngày đặc biệt này)

Emily: Of course, I'll be there! Let's enjoy the special moments together. (Tất nhiên là tôi sẽ ở đó! Hãy cùng nhau tận hưởng những khoảnh khắc đặc biệt nhé)

Sau khi học bài học với chủ đề “Đám cưới tiếng Anh là gì?”, chắc hẳn các bạn đã biết tên gọi của nó là wedding và cách phát âm theo hai giọng chuẩn Anh - Anh và Anh - Mỹ cùng những ví dụ và đoạn hội thoại minh hoạ. Hy vọng các bạn sẽ học được nhiều từ vụng tiếng Anh mỗi ngày cùng hoctienganhnhanh.vn! Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top