MỚI CẬP NHẬT

Fond đi với giới từ gì? Cách dùng và ứng dụng trong tiếng Anh

Fond đi với giới từ of hay for kết hợp danh từ fondness mang ý nghĩa là yêu thích, đam mê con người, sự vật, được sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh mỗi ngày.

Tính từ fond đi với giới từ of để tạo nên một cụm tính từ diễn tả trạng thái yêu mến thích thú hay xúc động về một điều gì đó hoặc một người nào đó. Bởi vì người Anh thường sử dụng cụm tính từ fond of thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. Cho nên người học tiếng Anh cần phải nắm vững ý nghĩa cách dùng và những ví dụ minh họa được cập nhật trên hoctienganhnhanh.

Fond là gì trong tiếng Việt?

Định nghĩa của tính từ fond trong từ điển Anh Việt

Theo định nghĩa từ điển Cambridge Dictionary, tính từ fond có nhiều ý nghĩa liên quan đến cảm xúc của một người nào đó được diễn tả tùy theo ngữ cảnh giao tiếp.

  • Tính từ fond diễn tả cảm giác hoặc ảnh hưởng với người nào đó hoặc điều gì đó hoặc thích thú với một hoạt động nào đó.

Ví dụ: I'm not fond of driving alone at night. (Tôi không thích lái xe một mình vào ban đêm.)

  • Tính từ fond đứng trước một danh từ diễn tả niềm vui và sự yêu thích, xúc động.

Ví dụ: They had fond childhood in a faraway province of Vietnam. (Họ đã có một thời thơ ấu hạnh phúc ở một tỉnh xa xôi của Việt Nam).

  • Tính từ fond of + someone/something để diễn tả sự yêu thích một người nào đó hoặc một điều gì đó.

Ví dụ: He was fond of doing exercises every morning last year. (Năm ngoái, ông ấy đã rất thích tập thể dục mỗi buổi sáng.)

  • Tính từ fond of + doing something diễn tả hành động thường xảy ra hoặc khiến cho người khác làm điều gì đó.

Ví dụ: Everyone hate him because he is always fond of pointing their mistake in the workplace. (Mọi người đều ghét anh ấy bởi vì anh ấy thường thích chỉ trích lỗi lầm của họ ở nơi làm việc).

Cấu trúc fond trong tiếng Anh là gì?

Các cấu trúc của tính từ fond đi với giới từ of

Nhằm hạn chế đến mức tối thiểu việc sử dụng sai sót cấu trúc fond đi với giới từ duy nhất là of, người học tiếng Anh chỉ cần nắm vững 2 cấu trúc chính của tính từ fond như sau:

Cấu trúc fond of + something or someone

Cấu trúc: S + to be + fond + of + V-ing + something

Tính từ fond được sử dụng để diễn tả sự yêu thích, yêu mến đối với các sự vật, sự việc, hiện tượng xảy ra trong đời sống hàng ngày.

Ví dụ: My daughter is fond of playing with that doll so much. (Con gái của tôi rất thích chơi với con búp bê đó).

Cấu trúc fond of + something

Cấu trúc: S + tobe + fond + of + someone doing something

Diễn tả hành động thể hiện sự yêu mến xúc động về những kỉ niệm hoặc những điều xảy ra.

Ví dụ: We were fond of memories of our schoolhood in 2000. (Chúng tôi có những kỷ niệm xúc động về thời đi học năm 2000.)

Phân biệt các từ fond, like, keen on, interested in trong tiếng Anh

Tìm hiểu về các từ đồng nghĩa phát âm với tính từ fond

Bởi vì tính từ fond được sử dụng trang trọng thể hiện tính lịch sự hơn cách dùng các tính từ khác khi giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Sự khác nhau về cách sử dụng của các tính từ fond, keen on, interested in… hay động từ like, love…khiến cho người học tiếng Anh lúng túng. Vì vậy người học tiếng Anh cần chú ý đến bảng tổng hợp sau đây để nắm vững ý nghĩa cách dùng và cách ví dụ minh họa liên quan.

Loại tính từ/động từ

Cấu trúc

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

Like

S + like + Noun/V-ing + O

Tính từ được sử dụng phổ biến để diễn tả sự thích thú yêu thích dành cho một người nào đó hoặc một vật nào đó.

  • He likes that car so much. (Ông ấy thích chiếc xe hơi đó rất nhiều).
  • I like going outside with you. (Tôi thích ra ngoài với bạn).

Love

S + love + O or to do something

Động từ love được sử dụng để bày tỏ sự yêu thích ngay khi mới gặp lần đầu.

He loved you at the first sight. (Anh ấy đã yêu bạn ngay cái nhìn đầu tiên).

Keen on

S + to be + keen on + Noun/pronoun

Diễn tả cảm xúc thích thú, yêu mến một điều gì đó hoặc một người nào đó.

She was very keen on that picture which was drawn by a famous English artist. (Bà ấy rất thích bức tranh được vẽ bởi họa sĩ người Anh nổi tiếng).

Interested in

S + to be + interested in + V-ing/noun/pronoun

Diễn tả cảm xúc thích thú hứng thú rất mạnh mẽ về điều gì đó hoặc một người nào đó.

My friend is interested in seeing pandas in the zoo. (Bạn của tôi thích thú nhìn ngắm những chú gấu trúc trong sở thú.)

Be into

S + be + into + someone/something

Được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp thân mật diễn tả sự yêu thích, yêu mến của một người nào đó dành cho ai đó hoặc một sự việc nào đó.

Do you think that Jack was into her? (Anh có nghĩ là Jack thích cô ấy không?)

Be one's cup of tea

S + be one's cup of tea.

Diễn tả về sở thích niềm đam mê của ai đó đối với âm nhạc, phim ảnh, kịch nghệ…

Rock is their cup of tea now and forever. (Nhạc rock là thể loại nhạc yêu thích của họ bây giờ và mãi mãi).

Thành ngữ và các cụm từ liên quan cấu trúc fond of

Một số cụm từ và thành ngữ sử dụng tính từ fond

Mỗi cụm từ hay thành ngữ liên quan đến tính từ fond đều mang nghĩa khác biệt so với ý nghĩa của tính từ gốc. Cho nên người học tiếng Anh cần nắm vững những ý nghĩa của các cụm từ thành ngữ liên quan đến fond.

Cụm từ hay thành ngữ

Ý nghĩa

A fond look

Cái nhìn âu yếm, trìu mến

Spoilt by fond parents

Hư hỏng vì bố mẹ nuông chiều

Fond hopes of success

Những hi vọng thành công ảo vọng

A fond belief/hope

Hi vọng hay niềm tin mong manh

Phần bài tập và đáp án liên quan đến tính từ fond of

Hãy lựa chọn dạng cấu trúc của tính từ fond theo đúng ý nghĩa trong những câu Ngữ pháp tiếng Anh sau đây:

  1. You have (like/fond) good childhood in a peaceful countryside.
  2. She (love/fond) of swimming in the early morning.
  3. My English teacher is (keen on/fond) of explaining any point of grammar.
  4. They (fond/like) see the dawn at the beach every day.
  5. Her (fond/love) ambition is to be a French teacher.

Đáp án

  1. Fond
  2. Fond
  3. Fond
  4. Fond
  5. Fond

Như vậy, cấu trúc của fond đi với giới từ of kết hợp với tân ngữ là sự vật hoặc con người để diễn tả sự yêu thích đam mê. Cho nên cách sử dụng và ý nghĩa của tính từ fond đơn giản, dễ dạng ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày. Người học tiếng Anh trên hoctienganhnhanh có thể cập nhật thêm nhiều bài viết liên quan đến từng loại tính từ, động từ và danh từ vô cùng hấp dẫn và bổ ích.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top