MỚI CẬP NHẬT

Hoa sữa tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ đi cùng

Hoa sữa tiếng Anh là Milkwood pine flower, học cách phát âm, cùng các ví dụ, cụm từ và đoạn hội thoại sử dụng từ vựng hoa sữa trong tiếng Anh giao tiếp.

Hoa sữa với mùi hương đặc trưng làm xao xuyến lòng người là biểu tượng của Hà Nội vào mỗi thu về. Vậy bạn đã biết rằng hoa sữa được gọi là gì trong tiếng Anh chưa? Nếu chưa biết hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu về cách đọc cách viết và những từ vựng liên quan đến hoa sữa trong tiếng Anh nhé!

Hoa sữa tiếng Anh là gì?

Hoa sữa có tên gọi trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, hoa sữa có tên gọi là milkwood pine flower, một danh từ chỉ loài hoa thuộc chi Hoa sữa, sống ở những vùng nhiệt đới. Hoa có tên hoa sữa bởi nhựa cây của chúng có màu trắng giống như sữa, cùng với hương thơm nồng nàn say đắm.

Cây hoa sữa có tàn thưa, góp phần làm đẹp cảnh quan đường phố, đem đến bóng mát cho người dân, nó còn có khả năng lọc không khí; vì thế ở một số nơi công cộng, trên vỉa hè đều có loại cây này. Hơn thế nữa, hoa sữa có rất nhiều công dụng như làm nguyên liệu cho Đông Y, gỗ của cây dùng làm nội thất,...

Phiên âm của milkwood pine flower - hoa sữa là: /mɪlk.wʊd paɪn ˈflaʊər/.

Ví dụ sử dụng từ vựng hoa sữa tiếng Anh

Ngữ cảnh sử dụng từ vựng hoa sữa bằng tiếng Anh

Sau khi biết tên gọi của hoa sữa trong tiếng Anh là milkwood pine flower, để bạn học có thể nắm rõ hơn về cách áp dụng từ vựng trong thực tế, dưới đây là một số ví dụ minh hoạ:

  • The milkwood pine flower blooms in the early summer, filling the air with its sweet fragrance. (Hoa sữa nở vào đầu mùa hè, tràn ngập không khí với hương thơm ngọt ngào)
  • The milkwood pine flower is often used in traditional medicine for its medicinal properties. (Hoa sữa thường được sử dụng trong y học cổ truyền vì tính chất dược liệu của nó)
  • Walking through the forest, we encountered clusters of milkwood pine flowers, their white blooms contrasting beautifully against the green foliage. (Đi bộ qua khu rừng, chúng tôi gặp khóm hoa sữa, những bông hoa trắng nổi bật tương phản đẹp mắt trên lá xanh)
  • The milkwood pine flower is a favorite among gardeners for its ease of cultivation and stunning beauty. (Hoa sữa là loài hoa được yêu thích của người làm vườn vì dễ trồng và vẻ đẹp lộng lẫy của nó)
  • Local artisans use dried milkwood pine flowers in crafting decorative items such as wreaths and garlands. (Các nghệ nhân địa phương sử dụng hoa sữa khô trong việc chế tác các vật trang trí như vòng hoa và dây hoa)
  • The milkwood pine flower holds cultural significance in many indigenous communities, often symbolizing purity and tranquility. (Hoa sữa mang ý nghĩa văn hóa đặc biệt đối với nhiều cộng đồng bản địa, thường tượng trưng cho sự trong sạch và yên bình)
  • During the spring festival, children enjoy crafting milkwood pine flower crowns to wear during the celebrations. (Trong lễ hội xuân, trẻ em thích thú chế tạo vương miện hoa sữa để đội trong những dịp lễ)

Cụm từ đi với từ vựng hoa sữa bằng tiếng Anh

Các cụm từ đi với từ vựng hoa sữa tiếng Anh

Để mở rộng vốn từ vựng của mình, các bạn hãy khám phá một vài từ vựng nói về nhiều khía cạnh khác nhau của hoa sữa, chẳng hạn như:

  • Khu rừng hoa sữa: Milkwood pine flower forest
  • Hoa sữa khô: Dried milkwood pine flower
  • Vườn hoa sữa: Milkwood pine flower garden
  • Mùa hoa sữa: Milkwood pine flower season
  • Hương thơm của hoa sữa: Fragrance of milkwood pine flower
  • Cành hoa sữa: Milkwood pine flower branch
  • Làm vòng hoa hoa sữa: Making milkwood pine flower wreaths
  • Trang trí với hoa sữa: Decorating with milkwood pine flower
  • Hoa sữa tươi: Fresh milkwood pine flower
  • Lễ hội hoa sữa: Milkwood pine flower festival
  • Cây hoa sữa: Milkwood pine flower tree
  • Nụ hoa sữa: Milkwood pine flower bud
  • Bức tranh về hoa sữa: Painting of milkwood pine flower

Ví dụ minh hoạ:

  • Decorating wedding tables with fresh milkwood pine flowers creates a cozy and elegant atmosphere. (Trang trí bàn tiệc cưới với hoa sữa tươi tạo ra một không gian ấm cúng và sang trọng)
  • A fresh milkwood pine flower bouquet placed on my desk brings a fresh and invigorating feel to the workspace. (Bó hoa sữa tươi được đặt trên bàn làm việc của tôi mang lại một cảm giác tươi mới và thú vị cho không gian làm việc)
  • The annual milkwood pine flower festival attracts numerous visitors to come and admire the beauty of the blooming flowers. (Lễ hội hoa sữa hàng năm thu hút đông đảo du khách đến tham dự để chiêm ngưỡng vẻ đẹp của những bông hoa nở rộ)

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng hoa sữa tiếng Anh

Hoa sữa được sử dụng trong đoạn hội thoại hằng ngày

Anna: Have you seen the milkwood pine flowers blooming in the park? (Bạn đã thấy những bông hoa sữa nở rộ trong công viên chưa?)

Bob: Yes, they're absolutely stunning! The white petals against the green leaves look so beautiful. (Vâng, chúng thực sự đẹp! Những cánh hoa trắng nổi bật trên lá xanh trông thật đẹp)

Anna: I agree! And the fragrance they emit is so sweet and refreshing. (Tôi đồng ý! Và hương thơm mà chúng phát ra thật ngọt ngào và dễ chịu)

Bob: I love walking among the milkwood pine flowers. It's so peaceful and calming. (Tôi thích đi bộ giữa những bông hoa sữa. Thật bình yên và dễ chịu)

Anna: We should definitely take some photos of them to remember this beautiful sight. (Chúng ta nên chắc chắn chụp một số bức ảnh của chúng để nhớ lại cảnh tượng đẹp này)

Bob: That's a great idea! Let's come back with our cameras tomorrow morning. (Đó là ý tưởng tuyệt vời! Chúng ta hãy quay lại với máy ảnh vào sáng mai)

Anna: Absolutely! I can't wait to capture the beauty of the milkwood pine flowers. (Chắc chắn! Tôi không thể chờ đợi để ghi lại vẻ đẹp của những bông hoa sữa)

Qua bài học hôm nay, chúng ta đã biết được hoa sữa tiếng Anh là milkwood pine flower, cách phát âm chuẩn và tìm hiểu về một số từ vựng liên quan. Hy vọng thông tin mà hoctienganhnhanh.vn cung cấp ở trên có thể giúp bạn hiểu thêm về hoa sữa và hãy theo dõi trang web thường xuyên để cập nhật các từ vựng hay mỗi ngày nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top