MỚI CẬP NHẬT

House nghĩa tiếng Việt là gì? Cách đọc và ngữ khác của house

House nghĩa tiếng Việt là ngôi nhà, nhiều ngữ nghĩa khác cần chú ý khi dùng trong giao tiếp, house còn đảm nhận nhiều vai trò trong ngữ pháp tiếng Anh.

Đối với người học tiếng Anh thì ngữ nghĩa đơn thuần của từ house là ngôi nhà. Tuy nhiên trong từ điển Anh Việt, từ house còn sở hữu nhiều ngữ nghĩa và cách phát âm của người Anh và người Mỹ cũng khác nhau. Cho nên trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên Học tiếng Anh, chúng tôi tổng hợp và chia sẻ những thông tin liên quan đến từ vựng house.

Tìm hiểu về từ house trong từ điển Anh - Việt

Ngữ nghĩa của từ house trong từ điển Cambridge Dictionary

Để tìm hiểu về ngữ nghĩa của một từ vựng thì người học tiếng Anh thường tra cứu trong các từ điển Anh Việt. Ngữ nghĩa và cách phát âm của từ house được cập nhật đầy đủ trong từ điển Cambridge Dictionary như sau:

Ngữ nghĩa của house trong tiếng Việt

- House có nghĩa là ngôi nhà hoặc tòa nhà nơi mà mọi người sinh sống như một gia đình.

Ví dụ: My daughter will buy a house in the center of city next month. (Con gái của tôi sẽ mua một ngôi nhà ở trung tâm thành phố vào tháng tới.)

- House còn có nghĩa là tất cả những người đang sống trong nhà gọi là cả nhà.

Ví dụ: You will meet the whole house tomorrow. (Bạn sẽ được gặp cả nhà vào ngày mai.)

- Các tòa nhà cao tầng sử dụng trong những mục đích đặc biệt.

Ví dụ: The Sydney Opera House (Tòa nhà nhạc kịch Opera thành phố Sydney.)

- Khu vực nuôi nhốt các loại động vật trong sở thú.

Ví dụ: My son likes going to the lion house in the Center City zoo. (Con trai của tôi thích đến khu vực nuôi sư tử ở công viên trung tâm thành phố.)

- Một công ty liên quan đến một lĩnh vực kinh doanh cụ thể.

Ví dụ: I'm going to start up a chicken fried house. (Tôi sắp khởi nghiệp một gian hàng gà nướng.)

- House là tên một loại nhạc đang phổ biến có tiết tấu nhanh và đều đặn được sản xuất trên thiết bị điện tử.

Ví dụ: I usually listen to House when I have free time. (Tôi vừa nghe nhạc dance có tiết tấu nhanh khi tôi có thời gian rảnh.)

- Khi đề cập đến các gia đình mang tính chất quan trọng như hoàng gia.

Ví dụ: Kate is one of the most important member of the House of Windsor. (Kate làm một trong những thành viên quan trọng của nhà Windsor.)

- Hành động cung cấp chỗ ở cho người hoạt động vật hay chứa đồ đạc.

Ví dụ: It's a small place for housing all of your old clothes. (Đó là một nơi rất nhỏ để chứa tất cả những quần áo cũ của em.)

Chức năng của từ house trong tiếng Anh

Từ house đảm nhận vai trò là danh từ có nghĩa là ngôi nhà hoặc tất cả những thành viên trong gia đình. Người Anh còn sử dụng từ house để chỉ một số tòa nhà có chức năng đặc biệt hoặc nhà thuộc về hoàng gia.

Động từ house có nghĩa là hành động cung cấp không gian cho việc chứa chấp đồ đạc, tạo nơi ở mới cho con người hay động vật. Loại động từ transitive verb house được sử dụng phổ biến trong ngữ pháp tiếng Anh.

Cách phát âm từ house theo giọng người Anh - Mỹ

Cách phát âm chuẩn xác của từ house theo ngữ điệu Anh - Mỹ

Cả người Anh và người Mỹ đều có cách phát âm của từ house theo tiêu chuẩn quốc tế IPA là /haʊs/. Đối với danh từ house ở dạng số nhiều là houses được phiên âm là /ˈhaʊzɪz/.

Cho dù từ house ở dạng số nhiều hay số ít thì người học tiếng Anh cũng cần chú ý đến cách chuyển đổi nguyên âm đôi /ou/ thành /aʊ/ và phụ âm cuối /s/.

Dạng danh từ house số nhiều (plural) houses được phát âm là houses theo ngữ điệu của người Mỹ là /ˈhɑʊ·zəz/ hay /ˈhɑʊ-səz/ đều được.

Một vài thành ngữ của từ house được dùng trong tiếng Anh

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của một vài cụm từ liên quan đến từ house

Bên cạnh việc tìm hiểu về ngữ nghĩa và cách phát âm của từ house thì người học tiếng Anh cần nắm vững một số ngữ nghĩa của các cụm từ liên quan từ house được tổng hợp các bảng sau đây:

Idioms

Meaning

Example

House of cards

Những kế hoạch hay tổ chức yếu nên dễ dàng bị phá hủy hoặc đi sai hướng.

My manager doesn't like the whole house of cards like that. (Ông quản lý của tôi không thích một kế hoạch đi sai hướng như thế.)

Bring the house down

Sử dụng trong trường hợp các chi tiết trong vở kịch hoặc buổi biểu diễn khiến khán giả cười hay vỗ tay rất to.

Every show of Mr Bean makes the audiences bring the house down. (Mỗi bữa diễn của Mr Bean đều khiến khán giả cười bể nhà.)

Put your own house in order

Tự giải quyết các vấn đề cá nhân.

The parents forgot to teach their children how to put your own house in order before they tell us. (Các bật làm cha mẹ quên dạy con của họ cách tự giải quyết vấn đề trước khi chúng kể cho họ nghe.)

Eat someone out of house and home

Hành động ăn rất nhiều thức ăn ở nhà ai đó.

I will come and eat you out of house and home tomorrow. (Tôi sẽ đến và ăn sập nhà bạn ngày mai thôi.)

Get on like a house on fire

Yêu thương hay cảnh mến ai đó một cách nhanh chóng.

I don't think they could get on like a house on fire. (Tôi không nghĩ rằng họ có thể yêu thích nhau nhanh chóng như thế.)

Not a dry eye in the house

Để chỉ những người cảm thấy xúc động hay khóc về những điều mà họ nghe thấy.

She was not a dry eye in the house when her ex - husband got poor. (Bà ấy xúc động khi thấy chồng cũ nghèo khổ.)

Bài tập trắc nghiệm sử dụng từ house theo chuẩn ngữ pháp

Ứng dụng ngữ nghĩa của từ house trong bài tập tiếng Anh

Người học tiếng Anh có thể vận dụng ngữ nghĩa của từ house chuẩn xác khi lựa chọn những đáp án đúng trong những câu hỏi trắc nghiệm sau đây:

Câu 1: She was so worried about her son who was left alone in the … last night.

A. House B. Houses C. Home D. Flat

Câu 2: Do you think it's difficult to … all the vases on that shelf?

A. Houses B. House C. Home D. Flat

Câu 3: Diana will start up a publishing … next year.

A. Home B. Houses C. House D. Flat

Câu 4: Where do you live? Is it in the little … at the corner of Windsor street?

A. House B. Home C. Houses D. Flat

Câu 5: They build a hen … in their garden.

A. Home B. Houses C. Flat D. House

Đáp án:

  1. A
  2. B
  3. C
  4. A
  5. D

Như vậy, ngữ nghĩa và cách phát âm chuẩn xác của từ house được cập nhật đầy đủ trong bài viết ngày hôm nay. Người học tiếng Anh có thể tìm hiểu về ngữ nghĩa và cách đọc của các từ vựng khác trên Học tiếng Anh Nhanh mỗi ngày.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top