MỚI CẬP NHẬT

Independent đi với giới từ gì? Kiến thức tổng quát về Independent

Trong tiếng Anh independent được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau và thường đi kèm với giới từ on hoặc from để chỉ sự độc lập, tự chủ.

Independent khi đi kèm với giới từ thì sẽ có vai trò là một tính từ dùng để bổ trợ cho danh từ. Vậy independent đi với giới từ gì? Nghĩa của independent trong câu là gì? cùng với đó là những kiến thức mở rộng xung quanh independent sẽ được hoctienganhnhanh đề cập chi tiết trong bài viết dưới đây.

Independent nghĩa là gì? Cách phát âm trong tiếng Anh

Independent nghĩa là gì.

Independent là một từ được hiểu theo nghĩa rất rộng và sử dụng trong nhiều trường hợp. Nghĩa bao quát của independent theo từ điển được hiểu là độc lập, tự chủ, không phụ thuộc, lệ thuộc.

Theo từ điển Oxford, Independent được hiểu theo 4 nghĩa để miêu tả nhiều kiểu đối tượng khác nhau.

Independent: sự độc lập, có bộ máy chính quyền, chính phủ riêng biệt, tự chủ không bị phụ thuộc vào bất kỳ một quốc gia nào khác, có thể tự chủ với các hoạt động giao thương chính trị của đất nước mình. (nghĩa này thường được sử dụng để diễn tả một quốc gia, đất nước hay một vùng lãnh thổ địa lý)

Ví dụ:

  • Vietnam is an independent country in Asian (Vietnam là một quốc gia độc lập tại châu Á)
  • Vietnam was declared independent in 1945 at Ba Dinh square (Vietnam đã tuyên bố độc lập vào năm 1945 tại quảng trường Ba Đình)

Independent: tự lập, tự chủ, không phụ thuộc dựa dẫm vào người khác có thể về tinh thần, tài chính, cuộc sống, công việc, ... (thường dùng để diễn tả con người)

Ví dụ:

  • Linda goes away for college that has made her much more independent. (Linda đi học cao đẳng xa nhà điều này làm cho cô ấy trở nên tự lập hơn).
  • You should be more independent of your parents because they are old and they need rest. (bạn nên bớt phụ thuộc vào bố mẹ bạn lại bởi vì họ đã già và cần được nghỉ ngơi)

Independent: độc lập, tự chủ không phụ thuộc vào chính phủ hay một công ty mẹ nào, không phụ thuộc vào nhãn hiệu công ty lớn (thường để chỉ một tổ chức, một dự án, công trình nghiên cứu hay một bộ phim, cửa hàng, ...)

Ví dụ:

  • All actors and actresses of this film are independent cast. (cả diễn viên nam và nữ của bộ phim này đều là diễn viên tự do)
  • Tom’s own company was opened independent of his host company in 2022. (công ty riêng của Tom được mở không phụ thuộc vào công ty chủ quản vào năm 2022)

Independent: độc lập, tách biệt, riêng biệt, không liên quan đến nhau đảm bảo sự khách quan công bằng (thường dùng cho các nghiên cứu, vấn đề độc lập, thi cử,...)

Thường dùng trong trường hợp nghiên cứu độc lập hay tiến hành độc lập

Ví dụ:

  • This project is independent of my teacher. (dự án nghiên cứu lần này là độc lập không liên quan đến đến cô giáo của tôi)
  • A independent council was established in London to look into again this matter. (một tổ chức độc lập đã được thành lập ở London để nhìn nhận lại vấn đề này)

Independent phát âm theo US và UK đều giống nhau:

/ɪn.dɪˈpen.dənt/

Independent đi với giới từ gì?

Theo sau independent sẽ là giới từ of hoặc from tùy vào ngữ cảnh

Independent khi sử dụng trong câu thường sẽ được đi kèm với giới từ of hoặc from tùy vào từng ngữ cảnh.

Independent of

Cấu trúc:

Independent of + somebody or something

Không phụ thuộc, không liên quan dựa dẫm đến ai đó / điều gì đó

Ví dụ:

  • Lion is trying his best to become job independent of his parents soon. (Lion đang cố gắng hết sức để không phụ thuộc về công việc với bố mẹ anh ấy)
  • This laboratory is on Vietnam military medical University campus, but it is independent of the university. Phòng thí nghiệm này thuộc khuôn viên của Học viện Quân Y nhưng nó là độc lập không thuộc vào đại học này)

Independent from

Cấu trúc:

Independent from + something

Độc lập thoát khỏi cái gì thường được dùng trong trường hợp để diễn tả sự độc lập của một quốc gia, một tổ chức thoát khỏi sự kiểm soát, thống trị của quốc giả, tổ chức khác.

Ví dụ:

  • Laos became officially independent from the USA in 1975. (Lào đã chính thức giành độc lập khỏi nước Mỹ vào năm 1975)
  • Tibet was an independent country, but now it is ruled by China. ( Tây tạng từng là một quốc gia độc lập nhưng bây giờ nó đang bị cai trị bởi Trung Quốc)

Một số từ đồng nghĩa- trái nghĩa với independent

Independent có rất nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa hay

Trong ngữ pháp Tiếng Anh có những từ có nghĩa tương tự và có những từ có nghĩa trái ngược để giúp cho bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng của bản thân

Từ đồng nghĩa với independent

Từ đồng nghĩa

Phát âm

Ý nghĩa

detached

/dɪˈtætʃt/

riêng rẽ, độc lập

neutral

UK: /ˈnjuː.trəl/

US: /ˈnuː.trəl/

trung lập, không bị phụ thuộc

impersonal

/ɪmˈpɜː.sən.əl/

vô tư, công bằng không bị nghiêng về bên nào cả

Self-reliant (noun)

/ˌself.rɪˈlaɪ.əns/

tự chủ

Discrete

/dɪˈskriːt/

riêng rẽ, riêng biệt độc lập

Unattached

/ˌʌn.əˈtætʃt/

không bị kiềm chế, không bị ép buộc, không bị ràng buộc

Autonomous

/ɔːˈtɒn.ə.məs/

Tự chủ

Sovereign

UK: /ˈsɒv.ər.ɪn/

US: /ˈsɑːv.rən/

Không bị ràng buộc

Từ trái nghĩa với independent

Từ trái nghĩa

Phát âm

Ý nghĩa

Dependent

/dɪˈpen.dənt/

phụ thuộc, dựa dẫm

Reliant (on)

/rɪˈlaɪ.əns/

dựa dẫm vào ai để làm gì

Despotic

/ˈdes.pɒt/

chuyên chế, chuyên quyền không có sự tự do độc lập

Iron-handed

UK: /aɪən/ /hænd/

US: /aɪrn/ /hænd/

kiểm soát chặt chẽ, cai trị

Subordinate/ancillary

/səˈbɔː.dɪ.nət/

/ˈæn.sə.ler.i/

phụ thuộc, lệ thuộc

Một số cụm từ thường dùng với independent

Những cụm từ hay được dùng với independent

Cụm từ

Nghĩa

Ví dụ

Independent adviser/independent counsel

cố vấn độc lập

An Independent adviser will bring into conciliate between the two involved in the conflict.

Independent financial

Tài chính độc lập

It is too hard for him to be independent financial.

Independent retailer

Nhà bán lẻ

There are many independent retailers in my city.

Independent school ( đồng nghĩa với private school)

Trường tư

Nowadays, the independent schools are favored by better service.

Pure independent

Độc lập thuần túy/ độc lập hoàn toàn

My country was purely independent in 1975.

Video bài học chi tiết về Independent đi với giới từ gì

Nếu như bạn vẫn đang khó nắm bắt bao quát được các kiến thức liên quan đến independent thì hãy xem video tóm tắt dưới đây để hiểu rõ hơn về nghĩa của từ vựng này nhé.

Bài tập

Điền giới từ of/from vào chỗ trống

1. The four small canoes will proceed independently ………. Mianma.

2. Pupils at college should become more independent ……… their tutors.

3. Linda has been fully independent ……. her parents since she was a little girl.

4. This country became fully independent …………France in 1950.

5. Tom is unemployed so he has to be financially independent..... his parents.

6. The result of this test is independent ...... your knowledge.

7. The students were all the same , quite independent ...... each other

8. Hoyden became fully independent ...... her husband in 2012

9. Congress talked to his manager about a job that would be independent.....his major.

10. Lyly should be more independent ...... her teacher’s experiences.

Đáp án:

1. From

2. Of

3. From

4. From

5. Of

6. From

7. Of

8. From

9. Of

10. Of

Trên đây là những kiến thức bao quát và trọng tâm nhất về Independent cùng với đó bài viết đã giải thích chi tiết câu hỏi independent đi với giới từ gì giúp bạn đọc không bị nhầm lẫn trong việc sử dụng from hay of. Hy vọng bài viết trên của hoctienganhnhanh.vn sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong quá trình học Tiếng Anh.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top