MỚI CẬP NHẬT

Kẻ đểu cáng tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Kẻ đểu cáng tiếng Anh là scamp, scampish, caddish hoặc very blackguardly, học cách đọc chuẩn, ví dụ, cụm từ và các từ đồng nghĩa với từ vựng này.

Người xấu thì bạn cũng đã gặp rất nhiều rồi đúng không nào, tuy nhiên những người như thế nào mới có cái tên “kẻ đểu cáng” nhỉ? Hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu về kẻ đểu cáng tiếng Anh là gì để biết những người như vậy được gọi bằng từ nào, có cách đọc ra sao và các kiến thức từ vựng khác khá hữu ích ngay sau đây nhé!

Kẻ đểu cáng tiếng Anh là gì?

Kẻ đểu cáng dịch tiếng Anh.

Kẻ đểu cáng dịch sang tiếng Anh là scamp, một cụm từ tiếng Anh ám chỉ những người có tính cách xấu, hành động và cư xử không đúng chuẩn mực đạo đức, thậm chí quấy rối, đánh đập, đe dọa hoặc lừa đảo người khác để thỏa mãn nhu cầu lợi ích của bản thân nhưng vẫn tỏ ra mình là người tốt trước mặt người khác.

Lưu ý: Ngoài từ scamp là từ thông dụng và sát nghĩa nhất, còn có các từ khác như scampish, caddish và very blackguardly cũng được sử dụng để miêu tả những người được gọi là “kẻ đểu cáng”.

Cách đọc từ kẻ đểu cáng bằng tiếng Anh chuẩn

Để đọc đúng từ kẻ đểu cáng tiếng Anh theo hai giọng Anh Anh và Anh Mỹ cũng khá đơn giản, bạn chỉ cần chú ý phần phiên âm của từ scamp xem có sự khác biệt hoặc cần nhấn mạnh ở âm tiết nào là có thể đọc được chuẩn ngay. Cụ thể là:

  • Scamp được phát âm là: /skæmp/ (Giọng Anh Anh)
  • Scamp được phát âm là: /skæmp/ (Giọng Anh Mỹ).

Chúng ta có thể thấy cách đọc từ scamp giống nhau ở hau giọng đọc, tuy nhiên ở giọng Anh Anh, âm /æ/ được phát âm rõ ràng hơn trong khi trong giọng Anh Mỹ, âm /æ/ có thể được phát âm gần giống như âm /ɛ/.

Lưu ý: Có nhiều từ vựng với nghĩa là kẻ đểu cáng tuy nhiên trong bài học này chúng ta chỉ đề cập đến từ scamp.

Những ví dụ sử dụng từ vựng kẻ đểu cáng bằng tiếng Anh

Ví dụ có chứ từ kẻ đểu cáng bằng tiếng Anh.

Sau khi biết được kẻ đểu cáng tiếng Anh là gì, nội dung tiếp theo mà hoctienganhnhanh.vn muốn chia sẻ tới các bạn đó chính là cách ghi nhớ và sử dụng từ vựng này qua các câu ví dụ cụ thể bằng tiếng Anh và dịch nghĩa tiếng Việt, chẳng hạn như:

  • He's such a scamp, always playing pranks on his friends. (Anh ta thật là một kẻ đểu cáng, luôn chơi khăm với bạn bè của mình)
  • The little boy was a scamp, constantly getting into trouble. (Đứa bé là một kẻ đểu cáng, liên tục gây rắc rối)
  • She couldn't help but laugh at the scamp's mischievous antics. (Cô không thể nhịn cười trước những hành động tinh nghịch của kẻ đểu cáng)
  • The scamp stole his sister's candy when she wasn't looking. (Kẻ đểu cáng đã lấy trộm kẹo của em gái anh ta khi cô ấy không để ý)
  • Despite being a scamp, he had a charming personality that everyone loved. (Mặc dù là một kẻ đểu cáng, anh ta có một tính cách quyến rũ mà ai cũng yêu thích)
  • The scamp pretended to be sick to get out of going to school. (Kẻ đểu cáng giả bệnh để trốn việc đi học)
  • His parents were at their wits' end trying to discipline the scamp. (Bố mẹ anh ta đã đạt đến giới hạn của sự kiên nhẫn khi cố gắng kỷ luật kẻ đểu cáng)
  • The scamp's innocent face made it hard for anyone to stay mad at him for long. (Khuôn mặt ngây thơ của kẻ đểu cáng làm cho ai cũng khó có thể giữ được sự tức giận với anh ta lâu)
  • He was known as the class scamp, always causing disruptions during lessons. (Anh ta được biết đến như là kẻ đểu cáng trong lớp, luôn gây rối trong giờ học)
  • The scamp's mischievous nature often got him into trouble, but he never seemed to learn his lesson. (Bản chất tinh nghịch của kẻ đểu cáng thường khiến anh ta gặp rắc rối, nhưng anh ta dường như không bao giờ học được bài học)

Các cụm từ đi với từ vựng kẻ đểu cáng trong tiếng Anh

Cụm từ tiếng Anh có chứa từ vựng kẻ đểu cáng.

Ngoài từ vựng kẻ đểu cáng tiếng Anh, có rất nhiều cụm từ khác có chứa từ vựng scamp (kẻ đểu cáng) khá thú vị mà có lẽ bạn sẽ có lúc cần dùng tới, chẳng hạn như:

  • Một kẻ đểu cáng: A scamp.
  • Những kẻ đểu cáng: Scamps.
  • Bọn đểu cáng: Scamps.
  • Âm mưu của kẻ đểu cáng: Scamp's scheme.
  • Chiêu trò của kẻ đểu cáng: Scamp's trick.
  • Cuộc gọi của kẻ đểu cáng: Scamp's call.
  • Hàng xóm là kẻ đểu cáng: My neighbor is a scamp.
  • Anh ta là kẻ đểu cáng: He is a scamp.
  • Bọn chúng là kẻ đểu cáng: They are scamps.
  • Kẻ đểu cáng kia!: That scamp!
  • Tao là kẻ đểu cáng đấy!: I'm a scamp!
  • Kẻ đểu cáng khốn nạn: Damn scamp.
  • Bộ mặt của kẻ đểu cáng: Scamp's face.
  • Kẻ đểu cáng chạy trốn: Scamp running away.
  • Bắt kẻ đểu cáng: Catch the scamp.
  • Trừng trị kẻ đểu cáng: Punish the scamp.
  • Nụ cười của kẻ đểu cáng: Scamp's smile.
  • Ánh mắt của kẻ đểu cáng: Scamp's eyes.
  • Lời ngon ngọt của kẻ đểu cáng: Scamp's sweet talk.

Những từ đồng nghĩa với từ kẻ đểu cáng tiếng Anh

Từ đồng nghĩa với kẻ đểu cáng trong tiếng Anh.

Kẻ đểu cáng dịch sang tiếng Anh là scamp, bên cạnh đó cũng có một số từ tiếng Anh có nghĩa tương tự cũng ám chỉ những người có tính cách xấu xa và thường xuyên gây rắc rối cho người khác như:

  • Whippersnapper.
  • Mischief-maker.
  • Pickle.
  • Scallywag.
  • Knave.
  • Wretch.
  • Tyke.
  • Scapegrace.
  • Toerag.
  • Scoundrel.
  • Rogue.
  • Rascal.
  • Miscreant.
  • Trickster.
  • Imp.
  • Charlatan.

Ví dụ:

  • He's always up to some mischief, that little rascal! (Anh ta luôn làm những trò quỷ quái, kẻ khốn nạn nhỏ bé ấy!)
  • He's a real rogue, always trying to cheat people out of their money. (Anh ta là một kẻ lừa đảo thực sự, luôn cố gắng lừa gạt tiền của người khác)
  • Don't listen to him, he's just being an imp. (Đừng nghe anh ta, anh ta chỉ đang làm trò quỷ quái thôi)

Sau khi học xong bài học này bạn đã có thể tự tin trả lời câu hỏi kẻ đểu cáng tiếng Anh là gì rồi đúng không nào! Bên cạnh cách đọc chuẩn thì còn có các cụm từ, ví dụ và từ đồng nghĩa để giúp bạn tăng khả năng ghi nhớ, sử dụng từ vựng và vốn từ khác của mình khi thảo luận, giao tiếp về “kẻ đểu cáng” bằng tiếng Anh. Hãy đón đọc thêm nhiều bài học thú vị và hữu ích khác trên hoctienganhnhanh.vn nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top