MỚI CẬP NHẬT

Married đi với giới từ gì? Điểm khác giữa Marry và Get Married

Married có thể đi cùng lúc với 2 giới từ là With và To tuy nhiên nhìn chung lại thì Married vẫn biểu đạt một ý là kết hôn, gắn bó với ai đó.

Trong quá trình học các kiến thức ngữ pháp cơ bản về tiếng anh chắc hẳn các bạn sẽ thắc mắc đến Married đi với giới từ gì đúng không nào? Một cụm từ quá đỗi quen thuộc và mang nhiều ý nghĩa niềm vui. Và đâu là điểm khác biệt giữa Marry và Get Married.. Cùng hoctienganhnhanh giải đáp ngay bài viết dưới đây!

Married có nghĩa tiếng việt là gì?

Nghĩa của từ Married trong tiếng việt là gì?

Ở mỗi loại từ thì Married biểu đạt một ý nghĩa riêng tùy vào ngữ cảnh giao tiếp cũng như các giới từ đi sau. Đầu tiên chúng ta đi tìm hiểu sự khác nhau về từ loại nhé!

Nghĩa của Married theo từ điển

Married theo từ điển Cambridge và Oxford có phiên âm là /ˈmær.id/ và thuộc từ loại tính từ xuất phát từ động từ Marry. Mang nghĩa tiếng việt là kết hôn, lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình. Thường thì khi người nghe đến vấn đề này đều dành 1 lời chúc mừng cho người nói.

Ví du:

  • She is happily married to her high school sweetheart. ( Cô ấy đang hạnh phúc sống hạnh phúc với người bạn thân từ trường trung học của cô ấy.)
  • After getting married, they decided to travel the world together for their honeymoon. (Sau khi kết hôn, họ quyết định cùng nhau đi du lịch khắp thế giới để trải nghiệm tuần trăng mật của mình.)

Danh từ của Married có nghĩa là gì?

Danh từ của Married là Marriage có nghĩa là Một mối quan hệ được công nhận pháp lý giữa hai người sống chung với nhau hoặc một buổi lễ chính thức đã diễn ra để đưa hai người này vào mối quan hệ này.

Ví dụ: She has been in a committed relationship with her partner for many years, but they have not yet decided to enter into marriage. ( Cô ấy đã có một mối quan hệ nghiêm túc với đối tác của mình trong nhiều năm, nhưng họ vẫn chưa quyết định kết hôn.)

Động từ của Married có nghĩa là gì?

Động từ của Married là Marry có nghĩa tiếng việt là trở thành vợ/chồng được công nhận hợp pháp bởi một người nào đó trong một nghi lễ chính thức hoặc tôn giáo.

Ví dụ: Thanh is planning to marry his longtime girlfriend next year. ( Thanh đang lên kế hoạch kết hôn với bạn gái lâu năm của anh ấy vào năm sau.)

Married đi với giới từ gì

Married đi với giới từ To hay With?

Married như chúng ta đã biết thì có nghĩa là kết hôn tuy nhiên khi đi kèm với giới từ như With, To thì mang một nghĩa khác hoàn toàn. Cùng tìm hiểu nhé!

Married thường đi với giới từ To

Khi Married đi kèm với giới từ To nghĩa là kết hôn tuy nhiên nó còn phụ thuộc vào sau To là một somebody hay something thì nó đã mang một nghĩa khác rồi. Cụ thể:

Be/ get married + to + somebody (not with): Có nghĩa là kết hôn với một người nào đó

Ví dụ:

  • Tom finally got married to his longtime girlfriend last month. ( Tom cuối cùng cũng kết hôn với bạn gái lâu năm của anh ta vào tháng trước.)
  • My best friend is getting married to her fiancé next summer in a beautiful outdoor ceremony. ( Người bạn thân nhất của tôi sẽ kết hôn với hôn phu của cô ấy vào mùa hè tới trong một buổi lễ ngoài trời tuyệt đẹp.)
Be married + to + something

Có nghĩa là gắn kết, chuyên tâm, tập trung vào gì đó. Chúng ta có thể sử dụng cụm từ thay thế là “very involved with something” cũng có nghĩa tương tự.

Ví dụ: Han is married to her job and spends most of her time at the office. ( Han rất chuyên tâm với công việc và dành phần lớn thời gian của mình tại văn phòng.)

Jack is married to his hobbies and spends all of his free time pursuing them. ( Jack rất đam mê sở thích của mình và dành toàn bộ thời gian rảnh của anh ấy để theo đuổi chúng.)

Married đi với giới từ With

Married kết hợp với giới từ With bị rất nhiều người nhầm lẫn theo nghĩa tiếng việt là kết hôn với ai đó. Tuy nhiên khi Married đi kèm giới từ With thì thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại mang tính trang trọng và nhằm mục đích bổ sung thêm thông tin về vấn đề hôn nhân của người nói.

Ví dụ:

  • John is happily married with two children. ( John đang hạnh phúc sống hạnh phúc với hai đứa con.)
  • My grandparents have been happily married with each other for over 50 years. ( Bà và ông tôi đã sống hạnh phúc bên nhau trong hơn 50 năm qua.)

Một số cụm từ thường gặp khi Married đi với giới từ With như:

  • Married with children: Ai đó đã kết hôn và đã có em bé
  • Married with depend: Cả 2 kết hôn và có người phụ thuộc

Ngoài ra Married đi với giới từ with còn có nghĩa là kết hợp. Cụ thể là khi ai đó sử dụng Married with nhằm biểu đặt một sự kết hợp cụ thể nào đó.

Ví dụ: The restaurant married classic French cuisine with modern cooking techniques to create a unique dining experience. ( Nhà hàng kết hợp ẩm thực Pháp cổ điển với các kỹ thuật nấu ăn hiện đại để tạo ra một trải nghiệm ẩm thực độc đáo.)

Phân biệt Marry và Get Married

Sự khác nhau giữa Marry và Get Married

Marry là động từ có nghĩa là kết hôn, lấy chồng hoặc cưới vợ, tuy nhiên trong giao tiếp thường ngày, người ta thường dùng cụm từ Get married thay cho việc sử dụng marry một mình. Đây là cách sử dụng phổ biến nhất thường thấy trong giao tiếp.

Ví dụ:

  • Hong and Trinh are planning to get married next summer in a beach ceremony. ( Trinh và Trinh đang lên kế hoạch kết hôn vào mùa hè tới trong một buổi lễ trên bãi biển.)
  • She is going to marry her high school sweetheart next month. ( Cô ấy sẽ lấy chồng là bạn trai cấp ba của mình vào tháng sau.)

Video hướng dẫn Married đi với giới từ gì

Video giúp bạn hiểu hơn về Married đi với giới từ gì

Chúng tôi muốn thông tin đến bạn một video nói về điểm ngữ pháp bài hôm nay đó là Married đi với giới từ nào để các bạn có thể nắm rõ bài nhất có thể

Đoạn hội thoại Married đi với giới từ gì

Đoạn hội thoại có chứa Married đi với giới từ gì

An: How long have you been married?

Bean: We've been married for 10 years now.

An: Wow, that's a long time. How did you meet?

Bean: We actually met in college. We were both studying psychology and we ended up in the same class.

An: That's sweet. So what's the secret to a successful marriage?

Bean: Well, I think communication is key. We always make sure to talk things out and work through any issues together.

An: That's good advice. Have you ever considered renewing your vows?

Bean: Actually, we're planning a vow renewal ceremony for our 10-year anniversary.

An: That's so romantic. Congratulations on your upcoming anniversary!

Bài tập về married đi với giới từ gì trong tiếng anh

Để củng cố kiến thức bài học hôm nay vê married đi với giới từ gì, hoctienganhnhanh.vn mong muốn các bạn có thể thử sức ở một số bài tập sau để đánh giá về kết quả học tập nhé!

Bài tập luyện tập kiến thức về Married đi với giới từ gì

Bài tập về Married đi với giới từ gì

  1. She is married ________ an Italian man. (to/with)

  2. He was married ________ a famous actress. (to/with)

  3. She is happily married ________ her high school sweetheart. (to/with)

  4. John is married ________ his job and rarely takes time off. (to/with)

  5. The company's success can be attributed to its ability to stay married ________ its core values. (to/with)

  6. He has been married ________ his college sweetheart since they graduated. (to/with)

  7. She is married with a successful career and a happy family life. (with/to)

  8. She is happily married _____ her high school sweetheart. ( with/to)

  9. He was married _____ his first wife for 20 years before they divorced. (with/to)

  10. He has been married _____ his college sweetheart since they graduated. (with/to)

Đáp án

  1. To

  2. To

  3. To

  4. To

  5. With

  6. To

  7. To

  8. To

  9. To

  10. To

Married đi với giới từ gì sẽ không còn là một câu hỏi quá khó đối với các bạn sau khi bài học hôm nay của hoctienganhnhanh.vn phải không nào. Hy vọng các bạn tiếp tục theo dõi chúng tôi để cập nhật những bài học hay và bổ ích hơn về chuyên mục ngữ pháp tiếng anh nhé! Chúc các bạn học giỏi!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top