MỚI CẬP NHẬT

Màu đỏ rượu vang tiếng Anh là gì? Ví dụ và từ vựng liên quan

Màu đỏ rượu vang tiếng Anh là burgundy, wine hoặc claret, để nói về một trong những gam màu trầm, ấm nóng của đỏ, học cách đọc, ví dụ và từ vựng liên quan.

Bạn đã bao giờ nghe nói về màu đỏ rượu vang hay màu đỏ vang rượu chưa? Màu đỏ rượu vang là một sắc thái đỏ được sử dụng khá phổ biến trong thiết kế, thời trang và nội thất.

Trong bài viết này của học tiếng Anh nhanh, chúng ta sẽ tìm hiểu cách gọi tên màu đỏ rượu vang bằng tiếng Anh, cách phát âm chuẩn và một số ví dụ câu điển hình sử dụng từ này.

Màu đỏ rượu vang tiếng Anh là gì?

Màu đỏ rượu vang có tên tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, màu đỏ rượu vang được gọi là burgundy, wine hoặc claret, là những danh từ nói về một gam màu đậm được pha từ màu đen, đỏ và tím, tùy sắc thái mà bạn có thể cân chỉnh các tỉ lệ với thông số khác nhau để tạo nên được màu mà mình mong muốn.

Burgundy bắt nguồn từ tên gọi của một vùng rượu vang nổi tiếng ở Pháp. Rượu vang từ vùng Burgundy thường có màu đỏ ruby đầy huyền bí và quyền lực, do đó từ này đã được đặt cho màu sắc tương tự.

Ví dụ:

  • She wore a burgundy evening gown to the prom. (Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội màu đỏ rượu vang đến dự tiệc)
  • The walls were painted in a rich shade of burgundy. (Các bức tường được sơn một màu đỏ rượu vang đậm đà)
  • I love the burgundy color of this wine. (Tôi rất thích màu đỏ rượu vang của loại rượu này)

Cách đọc từ burgundy (màu đỏ rượu vang) theo giọng Anh và Mỹ

Cách phát âm chuẩn của từ burgundy trong tiếng Anh là:

  • UK: /ˈbɜː.ɡən.di/ (bƏr-guhn-dee)
  • US: /ˈbɝː.ɡən.di/ (bƏr-gƏn-dee)

Nghe phát âm tại Cambridge Dictionary:

  • Giọng Anh Anh (UK): https://dictionary.cambridge.org/pronunciation/english/burgundy
  • Giọng Anh Mỹ (US): https://dictionary.cambridge.org/us/pronunciation/english/burgundy

Như vậy, cách phát âm của Anh và Mỹ khá giống nhau, chỉ khác biệt nhẹ ở âm cuối /i/.

Khi phát âm, cần lưu ý:

  • Phát âm rõ ràng các âm /bɜː/, /ɡən/, /di/
  • Không bỏ âm cuối /i/
  • Giọng Anh Anh nhấn âm /di/, còn giọng Mỹ nhấn âm /ɡən/
  • Giữ nhịp điệu trầm bổng tự nhiên của từ.

Thực hành nhiều lần sẽ giúp bạn phát âm chính xác từ burgundy giống người bản ngữ.

Ví dụ sử dụng từ vựng màu đỏ rượu vang tiếng Anh

Ví dụ tiếng Anh với từ burgundy.

Sử dụng từ burgundy (màu đỏ rượu vang) trong những ngữ cảnh cụ thể giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn.

  • The model walked down the runway in a burgundy velvet dress. (Người mẫu trình diễn trên sàn catwalk với chiếc váy nhung màu đỏ rượu vang)
  • In the fall, the leaves turn beautiful shades of orange, burgundy and gold. (Vào mùa thu, lá cây chuyển sang những màu cam, đỏ rượu vang và vàng tuyệt đẹp)
  • I think burgundy would look nice with your skin tone. (Tôi nghĩ màu đỏ rượu vang sẽ rất hợp với làn da của bạn)
  • The bridesmaids wore elegant burgundy dresses for the wedding. (Các phù dâu mặc những chiếc váy thanh lịch màu đỏ rượu vang cho đám cưới)
  • We painted an accent wall in our living room with a burgundy shade. (Chúng tôi đã sơn một bức tường nổi bật trong phòng khách với màu đỏ rượu vang)
  • The office walls were painted a dark burgundy that made the space feel luxurious. (Các bức tường văn phòng được sơn màu đỏ rượu vang đậm khiến không gian cảm giác sang trọng)
  • Burgundy is a classic fall color that looks great in sweaters and scarves. (Đỏ rượu vang là màu mùa thu cổ điển, trông rất tuyệt vời khi kết hợp với áo len và khăn quàng cổ)
  • The singer was dressed stylishly in a burgundy suit and brown Oxfords. (Nam ca sĩ ăn mặc lịch lãm với bộ comple màu đỏ rượu vang và giày Oxfords nâu)
  • Burgundy lipstick flatters most skin tones and makes your teeth appear whiter. (Son màu đỏ rượu vang làm nổi bật hầu hết các làn da và khiến răng trắng hơn)
  • The bride carried a beautiful bouquet of burgundy roses and white lilies. (Cô dâu cầm một bó hoa đẹp lung linh với những bông hồng đỏ rượu vang và huệ trắng)
  • Burgundy goes well with other fall tones like mustard yellow, olive green and brown. (Màu đỏ rượu vang hợp với các tông màu mùa thu khác như vàng moutarde, xanh ôliu và nâu)

Các cụm từ đi với từ vựng màu đỏ rượu vang tiếng Anh

Các từ vựng có chứa từ burgundy.

Tìm hiểu các cụm từ về đồ dùng, vật dụng, quần áo, phụ kiện,... có màu đỏ rượu vang - burgundy xung quanh chúng ta cũng sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ của mình:

  • Burgundy lipstick: Son màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy nail polish: Sơn móng tay màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy dress: Váy màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy heels: Giày cao gót màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy sweater: Áo len màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy handbag: Túi xách màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy curtains: Rèm cửa màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy sofa: Sofa màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy necktie: Cà vạt màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy watch band: Dây đeo đồng hồ màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy shoes: Giày dép màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy scarf: Khăn quàng cổ màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy jacket: Áo khoác màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy earrings: Bông tai màu đỏ rượu vang.
  • Burgundy pillows: Gối màu đỏ rượu vang.

Từ vựng về những màu đỏ khác trong tiếng Anh

Các màu đỏ khác trong tiếng Anh.

Trong tiếng Anh, màu đỏ được gọi là red, màu đỏ rượu vang là burgundy. Tuy nhiên, còn rất nhiều các từ vựng khác để miêu tả những sắc đỏ khác nữa có thể bạn chưa biết, được sử dụng để miêu tả màu sắc của các đối tượng khác nhau, chẳng hạn như quần áo, nội thất, hoa và cả thức ăn, cụ thể là:

  • Scarlet: Màu đỏ tươi, sáng.
  • Crimson: Màu đỏ thẫm, đậm.
  • Ruby: Màu đỏ quý hiếm như ngọc ruby.
  • Vermillion: Màu đỏ cam, tươi sáng và rực rỡ.
  • Carmine: Màu đỏ sẫm hơn vermillion, có thể xuất hiện với chút màu tím.
  • Maroon: Màu đỏ nâu sẫm, tối.
  • Rose: Màu hồng đỏ.
  • Magenta: Màu đỏ tía, tương tự như màu của hoa anh đào.
  • Rust: Màu đỏ nâu nhạt, giống như màu của gỉ sắt.

Kết thúc bài học từ vựng màu đỏ rượu vang tiếng Anh, các bạn biết được tên gọi của nó là gì rồi đúng không nào. Hy vọng, những từ vựng mà các bạn học được ngày hôm nay sẽ giúp bạn có được vốn từ vựng rộng hơn, đồng thời sử dụng nó thành thạo hơn trong quá trình học tập, thi cử và giao tiếp tiếng Anh. Cảm ơn các bạn. Hoctienganhnhanh.vn chúc các bạn ngày mới tốt lành!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top