MỚI CẬP NHẬT

Màu kem tiếng Anh là gì? ví dụ và cụm từ liên quan

Màu kem tiếng Anh là cream, một trong những màu thuộc gam màu trung tính, cùng học cách đọc chuẩn và các cụm từ cũng như hội thoại tiếng Anh.

Khi nói về những màu sắc khác nhau trong cuộc sống, ngoài những gam màu chính, màu cơ bản ra thì có rất nhiều sự phối màu khác tạo nên những màu sắc đẹp mắt thì chúng ta không nên bỏ qua màu kem. Trong tiếng Anh màu kem có bản dịch ra sao, bản dịch nào là đúng cũng như cách phát âm chuẩn như thế nào. Cùng học tiếng Anh nhanh học và trả lời ngay nào!

Màu kem tiếng Anh là gì?

Màu kem dịch sang tiếng Anh là gì?

Màu kem trong tiếng Anh là cream, đây là danh từ nói về một trong những màu thuộc gam màu trung tính, tạo ra cảm giác nhẹ nhàng mà không đơn điệu, pha trộn giữa màu trắng và màu vàng, nó phân loại thành 3 màu kem đó là màu kem đậm (màu vàng nhiều hơn màu trắng), màu kem nhạt (màu trắng nhiều hơn màu vàng) và màu kem sáng bóng (màu vàng pha với màu trắng cùng chất tạo bóng).

Màu kem được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống như trang trí, đồ dùng, sơn sửa, trang phục, phụ kiện, …..

  • Phát âm từ cream: /kriːm/ theo giọng Anh Anh UK và giọng Anh Mỹ US đều có cách phát âm giống nhau, rất dễ để học cách đọc chuẩn.

Ví dụ: She chose a cream dress for the wedding, which matched the elegant theme. (Cô ấy chọn một chiếc váy màu kem cho đám cưới, phù hợp với chủ đề thanh lịch)

Ví dụ sử dụng từ vựng màu kem tiếng Anh

Sử dụng từ cream trong từng tình huống khác nhau.

Sau khi học về phiên bản tiếng Anh của màu kem, tiếp theo danh mục các ví dụ sử dụng màu kem ở từng tình huống sẽ được chúng tôi chia sẻ ngay sau đây.

  • The cream tones of the living room give it a warm and cozy feeling.(Các tông màu kem của phòng khách tạo cảm giác ấm áp và dễ chịu)
  • The artist used cream-colored paper as the background for her beautiful painting. (Họa sĩ sử dụng giấy màu kem làm nền cho bức tranh tuyệt đẹp của mình)
  • The bookshelf was painted in a cream hue to blend seamlessly with the room's decor. (Kệ sách được sơn màu kem nhẹ để kết hợp hoàn hảo với lối trang trí của căn phòng)
  • He wore a cream-colored tie to the event, which perfectly matched his suit. (Anh ấy đeo một chiếc cà vạt màu kem đến sự kiện, rất phù hợp với bộ vest của anh ấy)
  • The curtains in the bedroom are a creamy shade, allowing soft light to filter through. (Rèm cửa trong phòng ngủ có màu kem nhạt, cho phép ánh sáng nhẹ nhàng xuyên qua)

Các cụm từ sử dụng từ vựng màu kem tiếng Anh

Từ vựng kết hợp với màu kem bằng tiếng Anh.

Học mỗi từ vựng thôi là chưa đủ, ngay bây giờ các bạn cùng học về các cụm từ nói về những vật dụng quen thuộc trong cuộc sống đi với màu kem, để trao đổi hoặc giao tiếp tốt hơn.

  • Sơn màu kem: Cream-colored paint.
  • Điện thoại màu kem: Cream-colored phone.
  • Áo màu kem: Cream-colored shirt.
  • Quần màu kem: Cream-colored pants.
  • Mũ màu kem: Cream-colored hat.
  • Tường màu kem: Cream-colored wall.
  • Túi xách màu kem: Cream-colored handbag.
  • Giày thể thao màu kem: Cream-colored sneakers.
  • Đồng hồ đeo tay màu kem: Cream-colored wristwatch.
  • Máy tính xách tay màu kem: Cream-colored laptop.
  • Rèm cửa màu kem: Cream-colored curtains.
  • Xe ô tô màu kem: Cream-colored car.
  • Đèn bàn màu kem: Cream-colored table lamp.
  • Đồng hồ màu kem: Cream-colored clock.

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng màu kem tiếng Anh

Sử dụng từ vựng tiếng Anh màu kem trong giao tiếp.

Để cảm nhận rõ hơn về những đồ vật xung quanh chúng ta có màu kem thì bạn nên tham khảo thêm đoạn hội thoại sau để tập giao tiếp tốt hơn.

Oliver: Did you see the new cream-colored sofa in the living room? It's so elegant. (Bạn có thấy chiếc ghế sofa màu kem mới trong phòng khách không? Nó rất thanh lịch)

Sophie: Yes, I noticed it right away. It complements the room's decor perfectly. The cream hue makes the space feel more open and inviting. (Vâng, tôi nhận ra ngay. Nó giúp cho trang trí của căn phòng một cách hoàn hảo. Màu kem khiến không gian trở nên cởi mở và lôi cuốn hơn)

Oliver: The cream curtains add a touch of warmth to the ambiance. I think the cream and brown combination is really working. (Những tấm rèm màu kem thêm một chút ấm áp vào bầu không khí. Tôi nghĩ việc kết hợp màu kem và màu nâu thực sự tạo hiệu ứng)

Sophie: I agree. By the way, have you seen my cream scarf? I'm planning to wear it with my cream dress for the party tonight. (Tôi đồng ý. Nhân tiện, bạn có thấy chiếc khăn màu kem của tôi không? Tôi định mặc nó cùng chiếc váy màu kem của mình cho buổi tiệc tối nay)

Oliver: I think it's in your closet. And speaking of the party, I heard they're serving a delicious cream-based dessert. Can't wait to try it! (Tôi nghĩ nó ở trong tủ của bạn. Và nói về bữa tiệc, tôi nghe nói họ đang phục vụ một món tráng miệng làm từ kem rất ngon. Tôi rất nóng lòng chờ đợi để thử nó)

Sophie: Sounds delightful! Let's make sure to arrive early to grab a good spot on the cream-colored terrace. The view at sunset is breathtaking. (Nghe thú vị đấy! Hãy nhớ đến sớm để giành được một vị trí đẹp trên sân thượng màu kem nhé. Khung cảnh lúc hoàng hôn thật hấp dẫn)

Mỗi bài học là mỗi trải nghiệm kiến thức từ vựng tiếng Anh thú vị. Qua bài học hôm nay về màu kem, các bạn đã có thể ghi nhớ rất nhiều từ vựng, cụm từ và các mẫu câu liên quan cũng như hội thoại Anh Việt. Hy vọng các bạn sẽ thấy sự hữu ích khi đến với hoctienganhnhanh.vn. Cám ơn các bạn đã xem hết bài!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến, xoilac, xoilac, mitom, caheo, vaoroi, caheo, 90phut, rakhoitv, 6686,
Top