MỚI CẬP NHẬT

Mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ đi kèm

Mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là Korean spicy noodles (phát âm là /kɒˈriːən ˈspaɪsi ˈnuːdəlz/). Học phát âm, ví dụ song ngữ, cụm từ và hội thoại sử dụng từ vựng này.

Mì cay Hàn Quốc được mệnh danh là một trong những món ăn được nhiều người yêu thích nhất với hương vị chua cay nồng đặc trưng. Ngày nay, món ăn này như một trào lưu tại tại Việt Nam, được mọi người hưởng ứng rất mạnh mẽ.

Vậy mọi người đã biết từ vựng mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là gì và có cách đọc chuẩn ra sao chưa? Hãy cùng học tiếng Anh nhanh xem qua bài học chi tiết về từ vựng mì cay Hàn Quốc sau để hiểu hơn về nó nhé!

Mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là gì?

Tô mì cay Hàn Quốc thơm ngon.

Mì cay Hàn Quốc dịch sang tiếng Anh là Korean spicy noodles, một cụm danh từ dùng để chỉ đến một món ăn vô cùng phổ biến tại Hàn, có hương vị cay đặc trưng của tương ớt gochujang. Hơn hết, mì cay Hàn Quốc thường đi kèm với danh xưng “Mì cay Hàn Quốc 7 cấp độ”, do đó nó khiến người ăn cảm thấy kích thích và muốn chinh phục được cấp độ cao nhất.

Vị cay nồng ấn tượng của nước dùng được chế biến từ các nguyên liệu như tỏi, đường, hạt nêm, thịt, hải sản, kim chi nhưng phần quan trọng nhất là bột ớt Hàn Quốc và tương ớt gochujang. Tất cả hòa quyện cùng nhau và được ăn cùng với sợi mì to, dai được làm từ bột mì đã mang lại một hương vị bùng nổ vị giác thật sự cho người ăn.

Ngày nay, các đầu bếp trên thế giới đã biến tấu món mì cay qua việc ăn cùng với những món ăn kèm khác nhau và gia vị khác nhau nhằm phù hợp với nhu cầu của người ăn trên toàn cầu.

Cách phát âm từ vựng mì cay Hàn Quốc (Korean spicy noodles):

  • Korean /kɒˈriːən/ (Phát âm từng từ như sau “co ri en” giống tiếng Việt nhưng bạn nên đọc nhanh từ “ri en” sẽ giúp giọng trông tây hơn)
  • Spicy /ˈspaɪsi/ (Phát âm nhẹ âm “s”, sau đó đọc như từ “bai xi” trong tiếng Việt)
  • Noodles /ˈnuːdəlz/ (Phát âm giống như “nu đồ” trong tiếng Việt)

Ví dụ:

  • Korean spicy noodles are often combined with meats such as chicken or beef, and can be supplemented with other foods such as vegetables, eggs, or kimchi to create a richer flavor. (Mì cay Hàn Quốc thường được kết hợp với các loại thịt như gà hoặc thịt bò, và có thể được thêm thực phẩm khác như rau cải, trứng, hoặc kimchi để tạo thêm hương vị phong phú)
  • Korean spicy noodles have 7 levels, eaters should consider carefully before choosing high levels to eat. (Mì cay Hàn Quốc có 7 cấp độ, người ăn nên cân nhắc kĩ trước khi chọn các cấp độ cao để ăn)
  • Today Korean spicy noodles have become a phenomenon for many years in Vietnam. (Ngày nay mì cay Hàn Quốc đã trở thành một hiện tượng trong nhiều năm tại Việt Nam)
  • On the market today, there are many types of Korean spicy noodles with different levels, extremely convenient for those who do not have time to cook. (Trên thị trường ngày nay xuất hiện nhiều loại mì cay Hàn Quốc với các cấp độ khác nhau vô cùng tiện lợi cho những người không có thời gian nấu ăn)
  • Korean spicy noodles only appeared in the 1960s but it has almost become a traditional dish in the land of kimchi. (Mì cay Hàn Quốc chỉ mới xuất hiện vào những năm 1960 nhưng nó đã gần như trở thành món ăn truyền thống tại xứ sở kim chi)

Cụm từ đi với từ vựng mì cay Hàn Quốc trong tiếng Anh

Hai tô mỳ cay Hàn Quốc và hai ly nước.

Bên cạnh việc biết từ vựng Korean spicy noodle- mì cay Hàn Quốc thì bạn cũng cần biết thêm về các từ vựng liên quan để nâng cao vốn từ giúp tự tin hơn trong giao tiếp. Dưới đây là các cụm từ quen thuộc mà hoctienganhnhanh.vn muốn bạn học thêm, trong nội dung tiếp theo của bài học “Mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là gì”:

  • Mì cay Hàn Quốc 7 cấp độ: Korean spicy noodle 7 levels
  • Tô mì cay Hàn Quốc: Korean spicy noodle bowl
  • Sơ chế nguyên liệu làm mì cay Hàn Quốc: Prepare ingredients to make Korean spicy noodles
  • Chế biến nước mì cay Hàn Quốc: Prepare Korean spicy noodle soup
  • Cửa hàng bán mì cay Hàn Quốc ven đường: Roadside Korean spicy noodle shop
  • Gói mì cay Hàn Quốc: Korean spicy noodle package
  • Hình ảnh món mì cay Hàn Quốc: Photos of Korean spicy noodles
  • Mì cay Hàn Quốc vị hải sản: Spicy Korean noodles with seafood flavor
  • Mì cay Hàn Quốc vị bò: Korean Spicy Beef Noodles
  • Mì cay Hàn Quốc vị kim chi: Korean spicy noodles with kimchi flavor
  • Mì cay Hàn Quốc thập cẩm: Spicy Korean mixed noodles

Hội thoại sử dụng từ vựng mì cay Hàn Quốc bằng tiếng Anh

Ăn mì cay cùng hội bạn bè.

Để hiểu rõ hơn về cách ứng dụng từ vựng này trong giao tiếp thì bạn đọc nên xem qua hai đoạn hội thoại thường gặp sau đây để bỏ túi những mẫu câu giao tiếp hay nhé!

  • Dialogue 1

Lisa: Let's go eat Korean spicy noodles. (Hãy cùng đi ăn mì cay Hàn Quốc nhé)

Rose: Which restaurant is it Lisa. (Ở quán nào thế Lisa)

Lisa: In front of my house. (Ở đối diện nhà của tớ)

Rose: Oh, that place I tried was delicious. (Ồ, chỗ đó mình đã ăn thử cũng rất ngon đấy)

Lisa: Oh really, I've never eaten it before. (Ồ vậy sao, tớ chưa bao giờ ăn qua)

Rose: Try it today! (Hãy thử vào hôm nay!)

  • Dialogue 2

Kelvin: Oh, this bowl of Korean spicy noodles has a fly. (Ôi tô mì cay Hàn Quốc này có con ruồi)

Soleil: That's terrible, please call the staff and be informed. (Thật kinh khủng, bạn hãy gọi nhân viên và phải ánh)

Kelvin: Okay. (Được thôi)

Bên trên là bài học về từ vựng mì cay Hàn Quốc tiếng Anh là gì cùng với cách phát âm chi tiết, các ví dụ và hội thoại sử dụng cụm danh từ Korean spicy noodles. Hi vọng bạn đọc sẽ hiểu rõ phần kiến thức trên và hãy xem qua chuyên mục từ vựng tiếng Anh tại website hoctienganhnhanh.vn mỗi ngày để có thêm nhiều từ vựng hữu ích khác!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top