MỚI CẬP NHẬT

Móc treo quần áo tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Móc treo quần áo tiếng Anh là clothes hanger, vật dụng dùng để treo quần áo và các đồ dùng khác lên cho gọn, học phát âm, ví dụ và kiến thức liên quan.

Móc treo quần áo một vật dụng không thể thiếu trong mỗi gia đình, giúp treo gọn gàng quần áo sau khi giặt hoặc phơi khô. Vậy có ai có thể trả lời giúp mình móc treo quần áo tiếng Anh là gì không?

Hãy cùng theo dõi bài học sau của học tiếng Anh nhanh về tên gọi, cách phát âm chuẩn theo hai giọng Anh - Mỹ, cũng như cách sử dụng từ vựng qua ngữ cảnh và khá nhiều từ vựng liên quan và giải đáp giúp mình với nhé!

Móc treo quần áo dịch sang tiếng Anh là gì?

Tên tiếng Anh của móc treo quần áo.

Móc treo quần áo tiếng Anh là clothes hanger, danh từ nói về đồ dùng được sử dụng để treo quần áo vào trong tủ hoặc trên thanh treo sau khi giặt, phơi khô hoặc để trưng bày trong cửa hàng, chúng được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như kim loại, nhựa hoặc gỗ.

Móc treo quần áo thông thường bao gồm một lỗ nhỏ ở đầu, phần còn lại của móc thường được thiết kế với một hình dạng cong hoặc hình chữ J để giữ cho quần áo không bị rơi ra khỏi móc.

Ví dụ:

  • Can you get me a clothes hanger from the closet? (Bạn lấy giúp tôi cái móc treo quần áo trong tủ được không?)
  • I need to buy some new clothes hangers. (Tôi cần mua vài cái móc treo quần áo mới.)
  • Where should I hang this shirt? Are there any empty clothes hangers? (Tôi treo cái áo này ở đâu nhỉ? Còn cái móc treo quần áo trống nào không?)
  • I bought a pack of wooden clothes hangers to organize my closet. (Tôi đã mua một bộ móc treo quần áo bằng gỗ để sắp xếp tủ quần áo gọn gàng.)

Cách đọc từ clothes hanger (móc treo quần áo) theo giọng Anh Anh UK và Anh Mỹ US tại từ điển Cambrige

Theo từ điển Cambridge, phát âm cụm từ clothes hanger theo hai giọng chuẩn đó chính là Anh và Mỹ, cụ thể như sau:

  • Giọng Anh Anh (UK) là: /ˈkləʊðz ˌhæŋə(r)/
  • Giọng Anh Mỹ (US) là: /ˈkloʊðz ˌhæŋər/

Bạn có thể nghe và bắt chước cách phát âm chuẩn của từ clothes hanger theo 2 giọng tiếng Anh này để cải thiện kỹ năng nghe và nói của mình.

Một vài ví dụ sử dụng từ vựng móc treo quần áo tiếng Anh

Ví dụ với cụm từ móc treo quần áo bằng tiếng Anh.

Học từ clothes hanger khá dễ dàng nếu như bạn biết cách sử dụng từ thông qua ngữ cảnh cụ thể, nó miêu tả chiếc móc treo quần áo cũng như nói về đặc điểm của nó khá hay, bạn có thể tham khảo qua các ví dụ sau để hiểu hơn.

  • Don't bend the clothes hangers out of shape or they won't hold your clothes properly. (Đừng bẻ cong cái móc treo quần áo như vậy nữa, chúng sẽ không còn treo quần áo được ngay ngắn.)
  • I don't have enough clothes hangers for all my shirts and dresses. (Tôi không có đủ móc treo qần áo để treo tất cả áo sơ mi và váy của mình.)
  • Wire clothes hangers can leave ugly dents on the shoulders of your clothes. (Móc treo quần áo bằng dây kim loại có thể để lại vết lõm xấu trên vai áo quần.)
  • I picked up a package of non-slip velvet clothes hangers at the supermarket yesterday. (Hôm qua tôi đã mua một gói móc treo quần áo bằng nhung không trượt ở siêu thị.)
  • Let your clothes hangers do double duty by using S-shaped ones to hang pants as well as shirts. (Sử dụng móc treo quần áo hình chữ S để treo cả quần lẫn áo cho tiện.)
  • I'm thinking of replacing all my old plastic clothes hangers with some nice wooden ones. (Tôi đang nghĩ sẽ thay thế tất cả móc treo quần áo bằng nhựa cũ bằng móc treo gỗ đẹp hơn.)
  • The department store is having a sale on velvet clothes hangers - buy one pack and get another pack half price! (Siêu thị đang giảm giá móc treo quần áo bằng nhung - Mua 1 gói được tặng thêm 1 gói giảm 50%!)
  • I love these satin clothes hangers - they make my dresses look so fancy! (Tôi rất thích móc treo quần áo bằng vải satin này - chúng làm những bộ váy của tôi trông sang trọng hẳn lên!)

Một số cụm từ sử dụng từ vựng móc treo quần áo tiếng Anh

Các cụm từ đi với từ móc treo quần áo viết tiếng Anh.

Ở nội dung tiếp theo mà hoctienganhnhanh.vn muốn bạn đọc tìm hiểu đó chính là những cụm từ tiếng Anh có chứa từ clothes hanger, với nghĩa của nó trong cụm từ là móc treo quần áo, có thể bạn sẽ cần trong quá trình nâng cao từ vựng của mình.

  • Plastic clothes hangers - Móc treo quần áo nhựa.
  • Wire clothes hanger - Móc treo quần áo dây kim loại.
  • Wooden clothes hanger - Móc treo quần áo gỗ.
  • Metal clothes hanger - Móc treo quần áo kim loại.
  • Velvet clothes hanger - Móc treo quần áo nhung.
  • Non-slip clothes hanger - Móc treo quần áo chống trượt.
  • Clothes hanger organizer - Hộp đựng móc treo quần áo.
  • Clothes hanger storage - Kho chứa móc treo quần áo.
  • Clothes hanger hook - Móc treo quần áo.
  • Swivel clothes hanger - Móc treo quần áo xoay.
  • Clothes hanger divider - Ngăn phân chia móc treo quần áo.
  • Clothes hanger extender - Thanh kéo dài móc treo quần áo.
  • Clothes hanger covers - Vỏ móc treo quần áo.
  • Clothes hanger rack/ stand - Giá treo quần áo.

Từ vựng về đồ vật, vật dụng khác liên quan đến quần áo

Móc treo quần áo và vật dụng liên quan quần áo trong tiếng Anh.

Ngoài từ vựng móc treo quần áo - clothes hanger, dưới đây là danh sách các từ vựng về các đồ vật, vật dụng liên quan đến quần áo mà bạn cần nắm:

  • Áo khoác - Coat.
  • Sơ mi - Shirt.
  • Áo phông - T-shirt.
  • Áo len - Sweater.
  • Áo hoodie - Hoodie.
  • Quần jean - Jeans.
  • Váy - Dress.
  • Váy liền thân - Jumpsuit.
  • Quần dài - Trousers.
  • Quần short - Shorts.
  • Đồ lót - Underwear.
  • Áo ngủ - Pyjamas.
  • Tất - Socks.
  • Giày - Shoes.
  • Dép - Slippers.
  • - Hat.
  • Khăn quàng cổ - Scarf.
  • Găng tay - Gloves.
  • Túi xách - Handbag.
  • - Wallet.
  • Thắt lưng - Belt.
  • Khóa kéo - Zipper.
  • Gương - Mirror.
  • Tủ quần áo - Wardrobe/Closet.

Sau khi học xong bài học từ vựng về móc treo quần áo tiếng Anh, bạn sẽ tự tin hơn khi nói về chủ đề quần áo và các vật dụng liên quan rồi phải không nào. Hy vọng những kiến thức trên mà hoctienganhnahnh.vn sẽ giúp bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình và hỗ trợ bạn trong giao tiếp. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài học hữu ích và thú vị khác nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top