MỚI CẬP NHẬT

Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh là gì? Phát âm chuẩn và ví dụ

Ngày quốc tế phụ nữ tiếng Anh là International Women’s Day. Mở rộng các từ vựng liên quan và học cách dùng từ về ngày 8/3 trong tiếng Anh qua ví dụ.

Một trong những ngày lễ quen thuộc nhất trên thế giới có liên quan đến phái đẹp chính là ngày quốc tế Phụ nữ. Đây chính là ngày mà những thành viên trong gia đình sẽ gửi những lời chúc và món quà tốt đẹp nhất tới những người phụ nữ trong gia đình như mẹ, bà, dì, cô…Vậy bạn đã biết ngày quốc tế phụ nữ tiếng Anh là gì chưa? Cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu ngay nhé!

Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh là gì?

Ngày quốc tế phụ nữ tiếng Anh phát âm thế nào

Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh là International Women's Day. Đây là một ngày lễ được tổ chức hàng năm vào ngày 8 tháng 3 để tôn vinh vai trò và đóng góp của phụ nữ trong mọi khía cạnh đời sống của xã hội. Đồng thời, đây còn là dịp nêu lên những vấn đề mà phụ nữ đang phải đối mặt và khuyến khích sự công bằng giới tính giữa các dân tộc trên toàn thế giới.

Cách phát âm từ Ngày Quốc tế Phụ nữ trong tiếng Anh:

/ˌɪn.tərˈnæʃ.ən.əl ˈwɪm.ɪn deɪ/

Ví dụ:

Dưới đây chúng tôi đã tổng hợp một số ví dụ về việc sử dụng từ Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh. Để có thể nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh, việc học qua các ví dụ thực tế dưới đây chắc chắn là điều không thể bỏ qua.

  • International Women's Day is celebrated worldwide on March 8th to emphasize the attainment and contributions of women in various fields. (Ngày Quốc tế Phụ nữ được tổ chức trên toàn thế giới vào ngày 8 tháng 3 để nhấn mạnh những các thành tựu và cống hiến của phụ nữ trong các lĩnh vực khác nhau.)
  • On International Women's Day, many people hold events and campaigns to promote gender equality and women's rights. (Trong Ngày Quốc tế Phụ nữ, nhiều người tổ chức các sự kiện và chiến dịch để thúc đẩy sự bình đẳng giới và quyền của phụ nữ.)
  • This year, we are hosting a panel discussion on women's empowerment as a method to honor International Women's Day. (Năm nay, chúng tôi tổ chức một buổi thảo luận nhóm về việc tăng cường các quyền cho phụ nữ như là một cách tôn trọng Ngày Quốc tế Phụ nữ.)

Một số cụm từ có liên quan từ Ngày Quốc tế Phụ nữ trong tiếng Anh

Các từ vựng tiếng Anh liên quan tới ngày 8/3

Sau khi đã hiểu rõ ngày quốc tế phụ nữ tiếng Anh là gì, dưới đây mời bạn cùng hoctienganhnhanh khám phá các từ vựng thú vị liên quan tới chủ đề trên.

  • Gender equality (Sự công bằng trong giới tính): Đây có thể là một tình huống xã hội mà trong đó cả nam và nữ đều nên được coi trọng, đánh giá và đối xử một cách công bằng, không phân biệt giới tính.
  • Women's empowerment (Trao quyền cho phụ nữ): Một quá trình tăng cường sức mạnh, sự tự tin và khả năng chọn lựa của người phụ nữ trong các lĩnh vực. Việc này sẽ giúp phụ nữ thúc đẩy sự tự chủ và phát triển cá nhân, từ đó khiến họ tham gia tích cực vào các hoạt động xã hội cũng như của kinh tế.
  • Gender stereotypes (Định kiến giới tính):Thuật ngữ chỉ các niềm tin cố định về vai trò, tính cách và khả năng của nam, nữ dựa trên giới tính của họ. Các định kiến giới tính có thể gây ra phân biệt đối xử và hạn chế cơ hội phát triển của phụ nữ.
  • Women's rights (Quyền của phụ nữ): Đây là các quyền lợi cũng như là sự tự do cơ bản mà phụ nữ được công nhận để có thể được bảo vệ theo luật pháp. Bao gồm quyền được giáo dục, quyền lao động, quyền y tế, quyền tham gia chính trị và quyền bình đẳng trước pháp luật.
  • Feminism: Là phong trào hoặc triết lý tôn vinh và ủng hộ quyền lợi và bình đẳng giới cho phụ nữ. Người theo chủ nghĩa nữ quyền thường đấu tranh cho việc loại bỏ các định kiến giới tính và xây dựng một xã hội công bằng cho cả nam và nữ.

Đoạn hội thoại sử dụng từ Ngày Quốc tế Phụ nữ tiếng Anh có dịch nghĩa

Đoạn hội thoại có sử dụng từ ngày quốc tế phụ nữ bằng tiếng Anh

Cuối cùng, bạn đọc hãy cùng chúng tôi đoạn hội thoại giữa 3 người là Lan, Mai và ông của họ để khám phá họ đã làm gì trong ngày Quốc tế Phụ nữ nhé!

Mai: Hi, grandpa! Who are you buying flowers for?

Grandpa: Hi Mai! Hi Lan! I'm buying flowers for my wife on International Women's Day.

Lan: Oh, that's great! International Women's Day is coming soon, isn't it? I'm also planning to buy a gift for my mom.

Mai: That's right! March 8th is a day to look up to women around the world.

Grandpa: That's right. This is an opportunity for us to show our appreciation and gratitude to the women who have always loved, cared for and sacrificed for their families.

Lan: I admire strong and independent women. I hope to become one like that in the future.

Mai: Me too! I believe women can do anything if they have the determination and determination.

Grandpa: You are very right. Today, women have an important role in society and make a great contribution to the development of the country.

Mai: Yes sir! Lan and I will try to study hard and train to become useful women for society in the future.

Grandpa: I wish you two always beautiful, healthy and study well!

Mai & Lan: Thank you, grandpa!

  • Dịch nghĩa:

Mai: Chào ông! Ông mua hoa cho ai vậy ạ?

Ông: Chào Mai! Chào Lan! Ông mua hoa tặng vợ ông nhân Ngày Quốc tế Phụ nữ đây.

Lan: Ôi, tuyệt quá! Ngày Quốc tế Phụ nữ sắp đến rồi hả ông? Cháu cũng đang định mua quà cho mẹ cháu đây ạ.

Mai: Đúng vậy! Ngày 8 tháng 3 là ngày tôn vinh những người phụ nữ trên toàn thế giới.

Ông: Đúng vậy. Đây cũng là dịp để chúng ta thể hiện sự trân trọng và biết ơn đối với những người phụ nữ đã luôn yêu thương, chăm sóc và hy sinh cho gia đình mình đấy cháu.

Lan: Cháu rất ngưỡng mộ những người phụ nữ mạnh mẽ và độc lập. Cháu mong rằng sau này mình cũng sẽ trở thành một người phụ nữ như vậy.

Mai: Cháu cũng vậy! Cháu tin rằng phụ nữ có thể làm được mọi thứ nếu họ có đủ nghị lực và quyết tâm.

Ông: Cháu nói rất đúng. Ngày nay, phụ nữ đã có vị trí quan trọng trong xã hội và góp phần to lớn vào sự phát triển của đất nước.

Mai: Vâng ạ! Cháu và Lan sẽ cố gắng học tập và rèn luyện để trở thành những người phụ nữ có ích cho xã hội trong tương lai.

Ông: Chúc hai cháu luôn xinh đẹp, khỏe mạnh và học thật giỏi nhé!

Mai & Lan: Cảm ơn ông ạ!

Trên đây là toàn bộ các kiến thức hữu ích liên quan đến ngày quốc tế phụ nữ tiếng Anh. Hoctienganhnhanh.vn mong rằng bài viết trên sẽ giúp bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng bổ ích và từ đó giúp khả năng sử dụng tiếng Anh của bạn ngày càng được nâng cao hơn!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top