MỚI CẬP NHẬT

Người rơm tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn và cụm từ liên quan

Người rơm tiếng Anh là straw man, dummy, dud hoặc scarecrow, là những cụm từ nói về hình nộm làm bằng rơm, cùng những kiến thức từ vựng tiếng Anh liên quan.

Một nhân vật tiếp theo gắn liền với tuổi thơ của rất nhiều bạn nhỏ đó chính là người rơm, ở nhiều nơi người ta gọi người rơm bằng cái tên khác là bù nhìn. Vậy trong tiếng Anh straw man, dummy, dud hay là scarecrow mới là bản dịch thông dụng nhất về người rơm.

Để có thể biết được câu trả lời các bạn hãy theo dõi 3 nội dung chính sau đây của học tiếng Anh bao gồm tên gọi, định nghĩa, phát âm, ví dụ và những kiến thức liên quan khác để được giải đáp chi tiết nhé!

Người rơm tiếng Anh là gì?

Người rơm dịch sang tiếng Anh là gì?

Người rơm tiếng Anh là straw man, dummy, dud hoặc scarecrow, đây là những cụm từ thông dụng nhất nói về những hình nộm được bện bằng rơm, có gắn những chùm lon ở thân để khi gió thổi chúng va vào nhau tạo nên tiếng kêu xua đuổi chim thú trên cánh đồng hoa màu hoặc được sử dụng với mục đích tập luyện quân sự.

Ngoài cái tên người rom, mọi người thường gọi chúng bằng những cái tên khác như bù nhìn, hình nộm, có một số địa phương gọi nó là cây ngông.

Học phát âm từ straw man, dummy, dud và scarecrow theo giọng Anh Anh UK và Anh Mỹ US:

  • Phát âm từ straw: /strɔː/ (UK) và /strɑː/ (US)
  • Phát âm từ man: /mæn/ (UK, US)
  • Phát âm từ dummy: /ˈdʌm.i/ (UK, US)
  • Phát âm từ dud: /dʌd/(UK, US)
  • Phát âm từ scarecrow: /ˈskeə.krəʊ/ (UK) và /ˈsker.kroʊ/ (US)

Ví dụ về tất cả các cụm từ tiếng Anh mang ý nghĩa nói về người rơm:

  • I saw the straw man that my uncle had just finished making in the wheat field that's about to ripen. (Tôi nhìn thấy người rơm mà chú của tôi vừa làm xong trên cánh đồng lúa mì sắp chín)
  • Yesterday, she startled at the sound of the cans clinking against the dummy's stomach hanging behind her. (Hôm qua, cô ấy đã giật mình trước tiếng kêu của chùm lon treo trên bụng người rơm ở phía sau lưng mình)
  • How can you make a straw man that is big and resembles a real person? (Làm sao để làm người rơm thật to và thật giống với người thật vậy?)
  • In the past, my mother and I made a scarecrow together to scare away the birds that were eating the crops. (Ngày xưa, mẹ và tôi đã cùng nhau làm người rơm để xua đuổi lũ chim ăn lúa)

Các cụm từ sử dụng từ vựng người rơm tiếng Anh

Cụm từ tiếng Anh sử dụng từ vựng người rơm.

Học xong từ vựng, tên gọi khác cũng như cách phát âm, thì phần tiếp theo các bạn sẽ được học về các cụm từ đi kèm với từ người rơm trong tiếng Việt sẽ được chuyển thể sang bản dịch tiếng Anh, để các bạn có thể sử dụng chúng trong tiếng Anh giao tiếp được tốt hơn. Cùng xem thôi nào!

  • Người rơm làm bằng cỏ khô: Straw man made of dried grass
  • Cánh tay người rơm: Straw man's arms
  • Mũ người rơm: Straw man's hat
  • Người rơm báo thù: Straw man' s revenge
  • Tôi là người rơm: I am a straw man
  • Người rơm và người thật: Straw man and real person
  • Phim người rơm: Straw man movie
  • Miệng người rơm: Straw man's mouth
  • Mắt người rơm: Straw man's eyes
  • Hình dạng người rơm: Straw man's shape
  • Người rơm đung đưa: Swaying straw man
  • Người rơm bị ướt: Wet straw man
  • Tạo hình người rơm: Creating the straw man's figure
  • Vẽ người rơm: Drawing a straw man
  • Chụp ảnh người rơm: Straw man photography
  • Đứng cạnh người rơm: Standing next to the straw man
  • Làm người rơm: Making a straw man
  • Người rơm đứng giữa cánh đồng: Straw man standing in the middle of the field
  • Gắn cành cây lên người rơm: Attaching branches to the straw man
  • Người rơm bằng rơm khô: Straw man made of dried straw

Hội thoại sử dụng từ vựng người rơm tiếng Anh

Sử dụng từ vựng người rơm trong giao tiếp.

Cuộc trò chuyện giưa Helen và Daisy về chuyện sẽ làm một người rơm có mắt mũi, mũ và áo quần, một trải nghiệm mà trước đây Daisay chưa từng trải qua.

Helen: What are you doing? (Bạn đang làm gì thế?)

Daisy: I'm helping my dad make a straw man to take to the wheat field to scare away the birds! (Tôi đang cùng bố tôi làm một người rơm để đem ra cánh đồng lúa mì để đuổi chim đấy!)

Helen: Do you want to join me? (Bạn có muốn làm cùng tôi không?)

Daisy: Why not! But I've never made a straw man before. (Tại sao không! Nhưng trước đây tôi chưa bao giờ làm người rơm)

Helen: Don't worry, it's quite simple. We'll attach branches, a hat, clothes, and some cans to make the straw man look lively. (Đừng lo, nó khá đơn giản thôi. Chúng ta sẽ cùng nhau gắn cành cây, mũ và áo quần cùng những chùm lon và làm cho người rơm trông thật sống động)

Daisy: That sounds intriguing. My dad usually makes basic scarecrows; he's never added clothes or facial features. (Nghe có vẻ hấp dẫn đấy. Bố tôi chỉ làm những người rơm đơn giản, chưa bao giờ thêm áo quần hay mắt mũi cho nó)

Helen: We can add those details to make the straw man more lively. Let's do it together; it's sure to be fun! (Chúng ta có thể thêm những chi tiết đó để tạo vẻ sinh động hơn cho người rơm. Cùng nhau làm thôi nào, chắc chắn sẽ rất vui!)

Daisy: I'm sure I'll learn a lot from you and your dad. (Chắc chắn tôi sẽ học được nhiều kinh nghiệm từ bạn và bố của bạn)

Helen: No problem, Daisy. We're going to have an enjoyable time making the straw man! (Không có gì, Daisy. Chúng ta sẽ có một buổi làm người rơm thú vị!)

Daisy: Let's get started then! I'm feeling excited. (Hãy bắt đầu thôi! Tôi cảm thấy hào hứng rồi đấy)

Kết thúc những nội dung bài học trọng tâm liên quan đến người rơm trong tiếng Anh, các bạn sẽ nhận thấy học từ vựng không khó, học từ vựng về người rơm lại càng dễ dàng hơn đúng không nào! Hy vọng sau hôm nay, với những gì mà hoctienganhnhanh.vn chia sẻ các bạn có thể sử dụng chúng trong giao tiếp tiếng Anh hoặc chia sẻ kiến thức hay ho này tới những người bạn xung quanh. Chúc các bạn học giỏi tiếng Anh hơn nữa nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top