MỚI CẬP NHẬT

Nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn xác theo IPA

Nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là Argentina, thuộc nhóm từ vựng tên riêng của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, sở hữu cách phát âm, sử dụng riêng biệt.

Nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là Argentina, một đất nước ở Nam Mỹ có diện tích lớn thứ 8 trên thế giới và là quê hương của nhiều danh thủ bóng đá nổi tiếng. Cho nên người học tiếng Anh muốn vận dụng từ vựng tên gọi đất nước Argentina chuẩn xác có thể truy cập vào bài viết chuyên mục trên Học tiếng Anh Nhanh.

Nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là gì?

Dịch thuật tên gọi nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh chuẩn xác là Argentina

Trong từ điển Cambridge Dictionary định nghĩa tên gọi nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là Argentina có cách phiên âm theo đúng chuẩn quốc tế IPA là /ˌɑː.dʒənˈtiː.nə/ hay /ˌɑːr.dʒənˈtiː.nə/. Cách phát âm của người Anh khi đọc từ Argentina đều thiên về nguyên âm /ɑː/ kéo dài hơn. Còn người Mỹ thì nhấn mạnh thêm phụ âm /r/ khi phát âm từ Argentina.

Nguồn gốc của tên gọi đất nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh là Argentina xuất phát từ từ vựng Argentinos có nghĩa là những chú bé bằng bạc trong truyền thuyết Hy Lạp cổ đại. Argentina là một quốc gia thuộc khu vực Nam Mỹ, tiếp giáp với các nước Bolivia, Brazil, Paraguay, Uruguay và Chile.

Các ví dụ sử dụng tên gọi nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh

Tham khảo các câu giao tiếp sử dụng từ vựng tên gọi nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh

Người học tiếng Anh lưu ý đến cách vận dụng của tên gọi nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh là Argentina khi giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về các chủ đề liên quan đến các giải bóng đá thế giới.

  • The origin of soccer in Argentina originates from the equestrian sport which appeared in the 1600s. (Nguồn gốc của bộ môn bóng đá ở nước Argentina bắt nguồn từ bộ môn cưỡi ngựa chơi bóng xuất hiện từ năm 1600.)
  • Tango dance is an international cultural symbol of Argentina with European and African musical influences which has been popular around the world widely. (Điệu nhảy Tango là biểu tượng văn hóa quốc tế của Argentina mang âm hưởng âm nhạc châu Âu và châu Phi đã được phổ biến rộng rãi trên toàn thế giới.)
  • Argentina's economy is mainly a source of export goods such as grain, cowhide, vegetable oil... While imported goods from the US, China, Canada, and Mexico are the means of transport, machinery and chemicals. (Nền kinh tế của Ác-hen-ti-na chủ yếu là nguồn hàng xuất khẩu như ngũ cốc, da bò, dầu thực vật … còn nguồn hàng nhập khẩu từ các nước Mỹ, Trung Quốc, Canada, Mexico là phương tiện vận tải, máy móc và hóa chất.)
  • Tourists traveling to Argentina can choose means of transportation such as planes and trains, but only international buses run throughout neighboring countries. (Du khách đến du lịch tại Argentina có thể lựa chọn các phương tiện di chuyển như máy bay, tàu hỏa nhưng chỉ có xe khách quốc tế mới chạy xuyên suốt các nước láng giềng.)
  • When traveling to Argentina, tourists should pay attention to whether smoking is allowed in public places such as shops, banks, bus stations, restaurants in Buenos Aires capital and Mendoza or not? (Khi đến du lịch tại Argentina, du khách nên chú ý đến việc có được phép hút thuốc ở nơi công cộng như cửa hàng, ngân hàng, trạm xe buýt, nhà hàng tại Buenos Aires và Mendoza hay không?)

Một vài cụm từ liên quan đến tên nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh

Tìm hiểu thêm những cụm từ liên quan đến tên gọi nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh

Ngữ nghĩa của những cụm từ liên quan đến tên gọi đất nước Ác-hen-ti-na trong tiếng Anh là Argentina đem đến nhiều thông tin thú vị cho người học tiếng Anh khi vận dụng trong giao tiếp hàng ngày.

  • Tên gọi chính thức: Cộng hòa Ác-hen-ti-na - The Republic of Argentina
  • Thủ đô: Buenos Aires
  • Châu lục: châu Mỹ Latin
  • Diện tích: 2.780.400 km²
  • Các thành phố lớn ở Argentina: Cordoba ở vùng Pampas, La Plata, Mendoza, Rosario, Salta, San Carlos de Bariloche.
  • Tôn giáo: Công giáo Rôma, Tin lành.
  • Đế chế: Cộng hòa Liên bang tổng thống chế cộng hòa lập hiến.
  • Ngôn ngữ chính thức: tiếng Tây Ban Nha
  • Đơn vị tiền tệ: Peso (ARS)

Từ dùng để chỉ người hoặc vật kết nối với tên gọi nước Ác-hen-ti-na:

  • Văn hóa Ác-hen-ti-na: Argentine culture
  • Người Ác-hen-ti-na: Argentinian
  • Cờ Ác-hen-ti-na: Argentine flag
  • Chính phủ Ác-hen-ti-na: Argentine government
  • Kinh tế Ác-hen-ti-na: Argentine economy

Hội thoại có sử dụng tên gọi nước Ác-hen-ti-na trong giao tiếp tiếng Anh

Cách sử dụng tên gọi đất nước Argentina trong giao tiếp hàng ngày của người Anh

Thông qua đoạn hội thoại liên quan đến chủ đề văn hóa của đất nước Argentina, khách du lịch và người học tiếng Anh có thể nắm bắt thêm nhiều thông tin liên quan đến đất nước xinh đẹp ở khu vực châu Mỹ Latinh này.

Linda: Hi William. How was your day? (Chào anh William. Hôm nay ổn chứ ạ?)

William: Hi Linda. I'm good. I will have a trip to Argentina tomorrow. (Chào em Linda. Anh khỏe. Anh sẽ có chuyến đi đến Argentina ngày mai nhé.)

Linda: Wow, is it for business? (À, đi công tác hả anh?)

William: No, it's my summer holiday. I want to travel to Argentina on the last winter holiday. (Không. Đó là kỳ nghỉ hè của anh Anh muốn đi du lịch đến Argentina trong kỳ nghỉ mùa đông lần trước đó.)

Linda: I think it will be a virtual journey to the beautiful land in South America. (Em nghỉ đó sẽ là một chuyến hành trình mơ mộng đến vùng đất xinh đẹp ở Nam Mỹ.)

William: Sure. I love Tango. I will learn about the way to dance passionately. (Chắc chắn rồi. Anh yêu điệu Tango anh sẽ học cách nhảy Tango một cách say mê.)

Linda: Yeah. Tango is one of the most seductive dance forms which originated in the working class. So put on your dancing shoes and get ready to tango! (À, điệu nhảy Tango là một trong những điệu nhảy khiêu vũ quyến rũ nhất có nguồn gốc từ tầng lớp lao động. Vì vậy anh hãy mang giày khiêu vũ vào và sẵn sàng nhảy nào.)

William: Could you introduce some interesting destinations in Argentina? (Em có thể giới thiệu thêm một số điểm du lịch thú vị ở Argentina được không?)

Linda: You have to come to the highest concentration of bookstores in Buenos Aires capital. You can find numerous charming bookstores in this city of literature. (Anh phải đến những hiệu sách tập trung nhiều nhất ở thủ đô Buenos Aires. Anh sẽ tìm được thấy vô số những hiệu sách hấp dẫn ở thành phố yêu thích văn học này.)

William: I know Argentina is famous for its love of football. (Anh biết Argentina nổi tiếng vì tình yêu bóng đá mà thôi.)

Linda: This country has produced some of the greatest football players in history such as Diego Maradona, Lionel Messi … (Đất nước này cũng là nơi đã sản sinh ra một số cầu thủ bóng đá vĩ đại nhất trong lịch sử như Diego Maradona, Lionel Messi …)

William: How about the food in Argentina? (Thức ăn ở Argentina thì như thế nào?)

Linda: You can enjoy the renowned delicious beef and traditional barbecues or “asados” in any restaurants in Argentina. (Anh có thể thưởng thức món thịt bò thơm ngon nổi tiếng và món nướng truyền thống hay còn gọi là asados tại bất kỳ nhà hàng nào ở Argentina.)

William: OK. I think that's all enough. We will talk later. (Được rồi. Anh nghĩ như vậy là đủ rồi. Chúng ta sẽ nói chuyện sau nhé.)

Linda: OK. Have a nice trip. (Vâng. Chúc anh một chuyến đi vui vẻ.)

William: Thanks. See you soon. (Cảm ơn. Hẹn sớm gặp lại nhé.)

Như vậy, tên gọi đất nước Ác-hen-ti-na tiếng Anh là Argentina, sở hữu các từ liên quan đến, thuộc về nước Argentina là Argentinian và Argentine. Đây là sự khác biệt lớn của tên gọi nước Argentina này. Cho nên người học tiếng Anh cần tham khảo những ví dụ minh họa và ứng dụng trong giao tiếp hàng ngày trên Học tiếng Anh Nhanh nhé.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top