MỚI CẬP NHẬT

Nước Bờ ra xin tiếng Anh là gì? Cách đọc chuẩn xác nhất

Nước Bờ ra xin tiếng Anh là Brazil, có cách phát âm và sử dụng riêng biệt, được người học tiếng Anh tìm hiểu về các thông tin liên quan đến từ vựng nước Brazil.

Nước Bờ ra xin tiếng Anh là Brazil sở hữu cách phát âm và sử dụng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày như thế nào? Người học tiếng Anh quan tâm đến những thông tin liên quan đến từ vựng Brazil trong tiếng Anh có thể cập nhật bài viết trên Học tiếng Anh Nhanh hôm nay.

Nước Bờ ra xin tiếng Anh là gì?

Bờ ra xin tiếng Anh là Brazil chuẩn xác nhất

Theo định nghĩa trong từ điển Cambridge Dictionary, từ Bờ ra xin tiếng Anh là Brazil, được phiên âm theo tiêu chuẩn quốc tế IPA là /brəˈzɪl/. Người học tiếng Anh cần chú ý đến cách nhấn mạnh âm tiếp đầu tiên khi đọc từ Brazil và âm cuối /l/.

Từ Brazil trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ một đất nước ở Nam Mỹ. Một quốc gia có diện tích lớn thứ năm trên thế giới với vùng lãnh thổ tiếp giáp 11 quốc gia như Venezuela, Colombia, Bolivia, Peru, Argentina, Paraguay Uruguay

Nước Brazil nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới chuyển sang khí hậu cận nhiệt tương đối ôn hòa từ Bắc xuống Nam. Cho nên quốc gia Brazil có mật độ sinh học đa dạng như các loài động vật có vú, lưỡng cư, chim, bò sát … Mặc dù nền kinh tế của Brazil có tầm quan trọng trong khu vực nhưng vẫn chưa loại trừ được tình trạng tham nhũng, nghèo đói và mù chữ.

Các ví dụ minh họa từ nước Bờ ra xin trong tiếng Anh

Brazil là quê hương của nhiều cầu thủ nổi tiếng hàng đầu thế giới như Neymar, Ronaldo …

Những câu giao tiếp hàng ngày sử dụng từ vựng nước Bờ ra xin tiếng Anh phổ biến liên quan đến các vấn đề về kinh tế, chính trị, khí hậu, địa lý … của đất nước lớn thứ năm trên thế giới này.

  • Brazil has a lower economic growth rate than some Latin American countries and 2 major powers are China and India. (Đất nước Bờ ra xin có mức tăng trưởng kinh tế thấp hơn các nước Mỹ Latinh và 2 cường quốc là Ấn Độ và Trung Quốc.)
  • Brazil is known as the world's bioenergy powerhouse because it's the region's largest producer of ethanol energy. (Brazil được mệnh danh là cường quốc về năng lượng sinh học của thế giới bởi vì Brazil là nhà sản xuất năng lượng ethanol lớn nhất khu vực.)
  • Portuguese is the only official language in Brazil in many schools, media, administrative agencies, manufacturing, businesses … (Tiếng Bồ Đào Nha là ngôn ngữ chính thức duy nhất tại Brazil ở hầu hết các trường học, phương tiện truyền thông, cơ quan hành chính, đơn vị sản xuất, kinh doanh …)
  • The authorities in the Rio de Sanyo city in Brazil couldn’t control the slum areas and dens of drug traffickers. (Các cơ quan chức năng của thành phố Rio de Sanyo ở Bờ ra xin không thể kiểm soát được khu vực ổ chuột, hang ổ của bọn buôn bán ma túy.)
  • The culture of Bo Ra Xin is Portuguese culture with many different races and cultural colors. (Nền văn hóa của Bờ ra xin chính là nền văn hóa của Bồ Đào Nha với nhiều chủng tộc và màu sắc văn hóa khác nhau.)

Các cụm từ thường đi kèm với từ Bờ ra xin trong tiếng Anh

Các cụm từ liên quan từ vựng Brazil trong tiếng Anh

Người học tiếng Anh không chỉ quan tâm đến định nghĩa của từ Bờ ra xin trong tiếng Anh mà còn chú ý đến cách cụm từ liên quan đến con người, sự vật và hiện tượng thuộc về Brazil.

  • Tên gọi chính thức: Cộng hòa Liên bang Brazil
  • Thủ đô: Brasilia
  • Thành phố lớn: Sao Paulo
  • Tôn giáo: Công giáo, Tin lành
  • Châu lục: Nam Mỹ
  • Diện tích: 8.515.767 km²
  • Ngôn ngữ chính thức: tiếng Bồ Đào Nha
  • Đơn vị tiền tệ: Real Brazil (BRL)

Cụm từ dùng để chỉ người hoặc vật liên quan đến Brazil

  • Văn hóa Brazil: Brazilian culture
  • Người Brazil: Brazilian
  • Cờ Brazil: Brazilian flag
  • Chính phủ Brazil: Brazilian government
  • Kinh tế Brazil: Brazilian economy
  • Kiểu tóc Brazil: Brazilian wax

Hội thoại hàng ngày liên quan đến nước Bờ ra xin tiếng Anh

Người học tiếng Anh có thể tham khảo đoạn hội thoại giao tiếp hàng ngày của người bản xứ liên quan đến chủ đề về đất nước Brazil.

Jim: Good morning Rose. Where are you going to go now? (Chào buổi sáng Rose. Em dự định đi đâu vậy?)

Rose: Hi Jim. I'm going to travel to Brazil. (Chào Jim. Em tính đi du lịch đến Bờ ra xin.)

Jim: Wow, that's wonderful natural scenery to see rather than to live. But you have to be careful. It's not as safe as our country. (Ồ, Đó là một nơi ngắm cảnh tự nhiên tuyệt vời hơn là để sống đó. Em phải cẩn thận. Brazil không phải là một nơi an toàn như đất nước của chúng ta.)

Rose: Really? What are the dangerous things in Brazil? (Thật hả? Có gì nguy hiểm ở Brazil?)

Jim: Nothing. It's said that there is a law which allows drivers don't need to stop at traffic lights in Rio de Janeiro from 10pm to 6am. (Không có gì. Người ta nói rằng có một luật lệ cho phép những người lái xe không cần dừng đèn đỏ ở thành phố Rio de Janeiro từ 10 giờ tối đến 6:00 sáng.)

Rose: Why not? (Tại sao thế?)

Jim: Because of the high risk of being attacked and kidnapped at night in this city. (Bởi vì có sự cảnh báo cao về việc tấn công và bắt cóc vào ban đêm ở thành phố này.)

Rose: OK. I think it's fine for us if we go outside during the day in Brazil. (Vâng. Em nghĩ tốt nhất là chúng ta nên ra ngoài vào ban ngày ở Brazil thôi.)

Jim: Sure. Brazil is a well-known country which has four times more crime than in the US. (Chắc chắn là vậy. Brazil được biết đến là một đất nước có tỉ lệ phạm tội gấp 4 lần ở Mỹ.)

Rose: Oh my God. Do you need me to change my destination? (Chúa ơi. Anh có cần em phải thay đổi lịch trình không?)

Jim: It's okay to travel to Brazil if you know something about it. (Đi du lịch đến Brazil ổn thôi nếu em biết một vài điều về đất nước này.)

Rose: OK. Let me look for something about Brazil first. Because I'm going to travel to Brazil alone. (Vâng. Để em tìm kiếm thêm những điều khác về Brazil trước đã. Bởi vì em sắp đi du lịch Brazil có một mình thôi.)

Jim: OK. You should travel there with some friends. (OK. Em nên đi du lịch đến đó với một vài người bạn.)

Rose: Yes, I do think so. (Vâng, em cũng nghĩ vậy.)

Như vậy, từ vựng nước Bờ ra xin tiếng Anh là Brazil đã được cập nhật thêm những cụm từ thuộc về hoặc liên quan đến từ vựng này. Người học tiếng Anh có thể dựa vào những thông tin đã cung cấp trong bài viết trên học tiếng Anh để ứng dụng linh hoạt trong giao tiếp liên quan đến chủ đề tên riêng của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top