MỚI CẬP NHẬT

Nước Hung-ga-ri tiếng Anh là gì? Cách đọc tên nước Hungary

Nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary, được người học tiếng Anh quan tâm đến cách phát âm đúng tiêu chuẩn và cách sử dụng linh hoạt trong giao tiếp hàng ngày.

Tìm hiểu và vận dụng tên gọi nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary vào trong giao tiếp hàng ngày giúp cho người học tiếng Anh có thể tự tin hơn khi gặp các chủ đề liên quan đến tình hình thời sự hay giới thiệu các nước trên thế giới. Người học tiếng Anh online có thể truy cập những bài viết chuyên mục giải thích và ứng dụng tên nước Hung-ga-ri trong chuyên mục của Học tiếng Anh.

Nước Hung-ga-ri tiếng Anh là gì?

Tên gọi nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary

Trong từ điển Anh ngữ của Đại học Cambridge, định nghĩa tên gọi nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary là một quốc gia thuộc khu vực Trung Âu sở hữu cách phát âm là /ˈhʌŋ.ɡər.i/. Đây là cách phát âm chung của người Anh và người Mỹ khi nói về một đất nước Hungary không tiếp giáp biển và liền kề với các nước Slovakia, Ukraine, Romania, Serbia, Croatia, Slovenia và Áo.

Tên gọi nước Hung-ga-ri trong giao tiếp tiếng Anh được sử dụng để nói về một đất nước có chính sách đối ngoại vì an ninh phương tây và các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình ở Bosna. Hungary là đất nước đứng thứ 58 trên thế giới và thứ 22 ở châu Âu có GDP hằng năm đạt 117.000 USD.

Các ví dụ minh họa sử dụng tên nước Hung-ga-ri trong giao tiếp

Sử dụng từ vựng Hungary trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày

Mỗi ví dụ minh họa cách sử dụng tên nước Hung-ga-ri trong tiếng Anh giúp cho người học tiếng Anh có thể vận dụng trong bất kỳ cuộc hội thoại giao tiếp hay các kỳ thi speaking English nào.

  • When you travel to Hungary, you should come to Budapest capital once to enjoy world-class street food which is well-known all over the world such as Goulash in the Jewish District, Chimney cake, Langosh as a savory meal. (Khi bạn đi du lịch đến đất nước Hungary, Bạn nên đến thủ đô Budapest 1 lần để thưởng thức những món ăn đường phố đẳng cấp thế giới nổi tiếng như là món hầm Goulash ở khu Do Thái, bánh ngọt Chimney và món bánh mì chiên Langosh là một bữa ăn mặn truyền thống.)
  • Buda Castle, which was built in 1265 as the palace of the Hungarian King, is located at the top of Castle Hill with current an exhibition of this country's history and archeology now. (Lâu đài Buda, được xây dựng vào năm 1265 làm cung điện của vua nước Hungary ngự trị, tọa lạc ở đỉnh đồi Castle, hiện nay là nơi trưng bày về lịch sử và khảo cổ học của đất nước này.)
  • If you want to shop for souvenirs in Hungary, you should come to the Central Market Hall which is open from Monday to Saturday. This Great Market Hall was built in 1897 with 3 floors to sell tourist trinkets, Hungarian porcelain, fresh produce like meat, cheese, vegetable … (Nếu muốn mua quà lưu niệm ở Hungary bạn nên đến hội trường chợ lớn mở cửa từ thứ hai đến thứ bảy. Hội trường mua bán này được xây dựng vào năm 1897 có 3 tầng để bán đồ trang sức du lịch, đồ sứ Hungary, các sản phẩm tươi sống như thịt, phô mai, rau tươi …)
  • A large Jewish community plays an important role in Budapest's history and built a memorial “The shoes on the Danube bank” to commemorate the lives lost during World War II when the Nazis crucified more than a half of this community. (Một cộng đồng người Do Thái đóng vai trò quan trọng trong lịch sử của thủ đô Budapest đã xây dựng đài tưởng niệm "Những đôi giày trên bờ sông Danube” để tưởng nhớ những người đã bị chết trong thế chiến thứ hai Khi Đức Quốc xã hành quyết hơn một nửa số người trong cộng đồng này.)

Các cụm từ đi kèm với từ Hung-ga-ri trong tiếng Anh

Tìm hiểu về ngữ nghĩa của các cụm từ liên quan đến tên gọi nước Hung-ga-ri trong tiếng Anh

Người học tiếng Anh nên nắm vững ngữ nghĩa của một số cụm từ liên quan đến từ vựng tên gọi nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary được tổng hợp như sau:

  • Tên gọi chính thức: Hungary
  • Thủ đô: Budapest
  • Châu lục: châu Âu
  • Diện tích: 93.030 km²
  • Thành phố lớn nhất: Budapest
  • Tôn giáo: Kitô giáo, Công giáo, Cơ đốc giáo
  • Ngôn ngữ chính thức: tiếng Hungary
  • Đơn vị tiền tệ: Forint (HUF)
  • Đế chế: Cộng hòa lập hiến đại nghị đơn nhất

Cụm từ dùng để chỉ người hoặc vật liên quan tên gọi nước Hung-ga-ri trong tiếng Anh:

  • Văn hóa Hung-ga-ri: Hungarian culture
  • Người Hung-ga-ri: Hungarian
  • Cờ Hung-ga-ri: Hungarian flag
  • Chính phủ Hung-ga-ri: Hungarian government
  • Kinh tế Hung-ga-ri: Hungarian economy

Hội thoại giao tiếp tiếng Anh liên quan đến tên nước Hung-ga-ri

Đoạn hội thoại giao tiếp hàng ngày chủ đề về nước Hungary

Người học tiếng Anh có thể nắm bắt thêm nhiều thông tin liên quan đến tên gọi nước Hungary trong tiếng Anh thông qua đoạn hội thoại giao tiếp hàng ngày như sau:

Jimmy: Hi Lucia. Welcome to Hungary this summer holiday. (Chào Lucia. Chào mừng em đến Hungary vào kỳ nghỉ hè này.)

Lucia: Hi Jimmy. I'm very happy to see you here. How are you today? (Chào Jimmy. Em rất vui khi được gặp anh ở đây. Anh có khỏe không?)

Jimmy: I'm OK. Thanks. I will be a wonderful tour guide to some specific destinations in Hungary. (Anh khỏe. Cảm ơn nhé Anh sẽ là hướng dẫn viên tuyệt vời ở đất nước Hungary này để giới thiệu một vài điểm đến du lịch đặc biệt.)

Lucia: Well, I think you live here for a long time. So you must have known many famous places to visit. (À, Em nghĩ rằng anh sống ở đây lâu rồi nên ắt hẳn là anh sẽ biết rất nhiều địa điểm nổi tiếng để tham quan.)

Jimmy: Firstly, we should head to Chain Bridge this evening. We enjoy the sunset and drink beers on the green iron railings. (Đầu tiên chúng ta sẽ đến cầu Xích vào buổi chiều chúng ta sẽ thưởng thức hoàng hôn và uống bia trên lan can cầu màu xanh.)

Lucia: Sounds great. Where will we tour tomorrow? (Nghe thật tuyệt vời. Chúng ta sẽ đi đâu tham quan vào ngày mai?)

Jimmy: It's hard to miss St Stephen's Basilica which is high over 96 meters with 364 steps and has several Neo-classical paintings, statues and altar. (Thật khó để bỏ lỡ vương cung thánh đường Stephen có độ cao mét với 364 bậc thang và nhiều tranh ảnh, tượng và bàn thờ có phong cách cổ điển.)

Lucia: How should I be when I visit this Roman Catholic Basilica? (Em nên làm gì khi viếng thăm Vương cung thánh đường này?)

Jimmy: Because this church is working so the tourists should be respectful here. (Bởi vì nhà thờ vẫn đang hoạt động nên du khách cần có thái độ tôn trọng ở nơi đây.)

Lucia: Is there anything to see in this church in the evening? (Có gì để xem ở nhà thờ này vào buổi tối không?)

Jimmy: Yes, there are some classical and organ concerts here. (Có, những buổi hòa nhạc và đàn organ cổ điển)

Lucia: OK. Let me eat something first. (Vâng. Để em ăn gì trước tiên đã.)

Jimmy: Sure. We go out for dinner at a British restaurant, don't you? (Chắc chắn rồi. Chúng ta ra ngoài ăn tối ở một nhà hàng người Anh nhé.)

Lucia: Yes, I do. (Vâng.)

Như vậy, tên gọi đất nước Hung-ga-ri tiếng Anh là Hungary có cách phát âm và sử dụng đơn giản nên dễ dàng hiểu và ứng dụng trong giao tiếp một cách dễ dàng. Vì vậy người học tiếng Anh có thể cập nhật thêm những bài viết chuyên mục liên quan đến tên riêng của các quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới trong chuyên mục của Học tiếng Anh Nhanh.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top