MỚI CẬP NHẬT

Nước Mê-hi-cô tiếng Anh là gì? Cách phát âm và từ liên quan

Nước Mê-hi-cô tiếng Anh là Mexico, phát âm là /ˈmɛksɪkəʊ/. Học từ vựng mới liên quan đến nước Mê-hi-cô bằng tiếng Anh, cụm từ và hội thoại.

Nước Mê-hi-cô tên đầy đủ là Liên bang thống nhất Mê-hi-cô nằm ở phía nam của lục địa Bắc Mỹ. Vậy nước Mê-hi-cô tiếng Anh là gì? Chúng được phát âm chính xác thế nào và cách dùng ra sao? Hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu tất tần tật về kiến thức nước Mê-hi-cô qua bài học bên dưới đây nhé!

Nước Mê-hi-cô tiếng Anh là gì?

Mexico City là thành phố Mê-hi-cô.

Trong tiếng Anh, nước Mê-hi-cô được gọi là Mexico, danh từ này được sử dụng để nói về quốc gia rộng lớn với diện tích đứng thứ 14 trên thế giới. Tuy nhiên, Mê-hi-cô có một lịch sử phức tạp và đa dạng, từ các dân tộc bản địa như người Aztec và Maya cho đến sự chi phối của người Tây Ban Nha. Văn hóa Mê-hi-cô còn phản ánh trong nghệ thuật, âm nhạc, văn hóa ẩm thực, và các lễ hội truyền thống.

Cách phát âm từ Mexico trong tiếng US và UK:

  • Tiếng Anh Mỹ: /ˈmɛksɪˌkoʊ/ (MEX-ih-koh)
  • Tiếng Anh Anh: /ˈmɛksɪkəʊ/ (MEX-ih-koh) hoặc /ˈmɛkɪkəʊ/ (MEK-ih-koh)

Ví dụ:

  • I'm planning a trip to Mexico next summer. (Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Mê-hi-cô vào mùa hè tới)
  • The Mexican cuisine is known for its vibrant flavors and diverse ingredients. (Ẩm thực của Mê-hi-cô nổi tiếng với hương vị sôi động và nguyên liệu đa dạng)
  • The Day of the Dead, is a traditional Mexican holiday celebrated to honor deceased loved ones. (Ngày của các Linh hồn là một ngày lễ truyền thống của Mê-hi-cô được tổ chức để tôn vinh những người thân đã qua đời)
  • Mexico has a rich tradition of folk music and dance, including the lively mariachi music and the colorful folkloric ballet. (Mê-hi-cô có một truyền thống phong phú về âm nhạc dân gian và nhảy múa, bao gồm âm nhạc mariachi sôi động và vở nhạc kịch dân gian sặc sỡ)
  • The archaeological site of Chichen Itza in Mexico is a UNESCO World Heritage Site. (Khu di tích khảo cổ Chichen Itza ở Mê-hi-cô là một Di sản Thế giới của UNESCO)
  • The Mexican flag consists of three vertical stripes: green, white, and red, with the national coat of arms in the center. (Quốc kỳ của Mê-hi-cô bao gồm ba sọc dọc: màu xanh lá cây, trắng và đỏ, với huy hiệu quốc gia ở giữa)

Cụm từ đi với từ vựng nước Mê-hi-cô dịch sang tiếng Anh

Quốc kỳ 3 màu cùng với con vật đại diện của nước Mê-hi-cô.

Một số cụm từ dưới đây thường đi kèm với từ vựng Mexico (Nước Mê-hi-cô) trong tiếng Anh là nội dung tiếp theo bạn đọc cần tham khảo trong bài viết “Nước Mê-hi-cô tiếng Anh là gì”, nó sẽ giúp bạn mở rộng thêm nhiều từ mới liên quan chẳng hạn như:

  • Nền văn hóa của nước Mê-hi-cô: The culture of Mexico
  • Ẩm thực Mê-hi-cô: Mexican cuisine
  • Thành phố lớn nhất ở nước Mê-hi-cô: The largest city in Mexico
  • Di sản văn hóa của nước Mê-hi-cô: The cultural heritage of Mexico
  • Du lịch tại nước Mê-hi-cô: Tourism in Mexico
  • Lễ hội truyền thống ở Nước Mê-hi-cô: Traditional festivals in Mexico
  • Địa điểm du lịch nổi tiếng ở Nước Mê-hi-cô: Famous tourist destinations in Mexico
  • Nền kinh tế của nước Mê-hi-cô: The economy of Mexico
  • Văn học Mê-hi-cô: Mexican literature
  • Thực phẩm đặc sản của nước Mê-hi-cô: Specialty foods of Mexico

Ví dụ:

  • The cultural heritage of Mexico includes a rich tapestry of traditions and customs. (Di sản văn hóa của nước Mê-hi-cô bao gồm một sự kết hợp phong phú của truyền thống và tập tục)
  • Tourism in Mexico is booming, thanks to its diverse attractions and warm hospitality. (Du lịch tại nước Mê-hi-cô đang phát triển mạnh mẽ, nhờ vào sự đa dạng của các điểm thu hút và sự hiếu khách nồng ấm)
  • The largest city in Mexico is Mexico City. (Thành phố lớn nhất ở nước Mê-hi-cô là Mexico City)
  • Traditional festivals in Mexico are colorful celebrations of the country's rich cultural heritage. (Lễ hội truyền thống ở nước Mê-hi-cô là những sự kiện màu sắc đầy sôi động để kỷ niệm di sản văn hóa phong phú của đất nước)

Hội thoại sử dụng từ vựng nước Mê-hi-cô bằng tiếng Anh

Mê-hi-cô thành phố tuyệt đẹp làm mê lòng du khách.

Hoa: Lisa, I heard you're planning a trip to Mexico. When are you going? (Lisa, tôi nghe nói bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Mê-hi-cô. Bạn đi khi nào?)

Lisa: Yes, I'm super excited! We're leaving next month to explore the ruins of Chichen Itza. (Vâng, tôi rất hào hứng! Chúng tôi sẽ đi vào tháng sau để khám phá những di tích của Chichen Itza)

Hoa: That sounds amazing! Make sure to try some authentic Mexican cuisine while you're there. (Nghe có vẻ tuyệt vời! Đừng quên thử một số món ăn đích thực của Mê-hi-cô khi bạn ở đó)

Lisa: Definitely! I can't wait to taste the tacos, enchiladas, and of course, some delicious guacamole. (Chắc chắn rồi! Tôi không thể chờ đợi được để thưởng thức các món tacos, enchiladas, và tất nhiên, một số guacamole ngon lành)

Hoa: Don't forget to visit Mexico City. It's full of rich history and vibrant culture. (Đừng quên ghé thăm Thành phố Mê-hi-cô. Nơi đây đầy lịch sử phong phú và văn hóa sôi động)

Lisa: Absolutely, we're planning to spend a few days exploring the museums and historic sites there. (Tất nhiên rồi, chúng tôi đang lên kế hoạch dành một vài ngày để khám phá các bảo tàng và di tích lịch sử ở đó)

Hoa: Sounds like an incredible trip. I hope you have an amazing time in Mexico! (Nghe có vẻ như một chuyến đi tuyệt vời. Tôi hy vọng bạn sẽ có một thời gian tuyệt vời ở Mê-hi-cô!)

Vậy Nước Mê-hi-cô tiếng Anh là gì đã được hoctienganhnhanh.vn chia sẻ chi tiết và đầy đủ trong bài học trên. Hy vọng bạn đọc sẽ có thể sử dụng các kiến thức trên một cách nhuần nhuyễn và lâu nhất. Đừng quên truy cập vào chuyên mục từ vựng tiếng Anh của chúng tôi mỗi ngày để học nhiều bài học hay nhé! Chúc các bạn học tốt!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top