MỚI CẬP NHẬT

Pass nghĩa là gì? cụm từ đi với Pass thông dụng thường gặp

Pass là sự thi đỗ, sự trúng tuyển hay chỉ về hoàn cảnh khó khăn nếu xét ở danh từ còn nếu xét ở động từ thì pass là trải qua, vượt qua,..

Động từ Pass được sử dụng trong tiếng Anh để nói về ai đó đã trải qua, vượt qua, đi ngang qua một sự việc nào đó hay có nghĩa mà chúng ta hay gặp nhất là thi đỗ. Tuy nhiên, để dịch xác được với nghĩa nhất bạn cần phải đặt vào từng ngữ cảnh khác nhau và giới từ theo sau rất nhiều. Vậy bạn đã biết về điều đó chưa? Và đâu là các cụm từ thông dụng với Pass thường gặp trong tiếng Anh.

Trong bài viết này hoctienganhnhanh sẽ giúp các bạn nắm bắt được hết các thông tin trên chỉ trong vòng vài phút đọc. Cùng đọc kỹ bài viết dưới đây nhé!

Pass nghĩa tiếng việt là gì? Cách phát âm như thế nào?

Pass có nghĩa là trải qua/ vượt qua một thử thách gì đó khó nhằn

Động từ Pass có nghĩa tiếng việt là đi ngang qua, trải qua, hoặc vượt qua một điều gì đó khó khăn, thử thách.

Ví dụ:

  • After months of practice, he finally passed his driving test. (Cô ấy học chăm chỉ và đạt được kết quả đỗ kỳ thi khó)
  • She studied hard and managed to pass the difficult exam. (Sau nhiều tháng ôn luyện, anh ấy cuối cùng đã vượt qua bài kiểm tra lái xe)

Ngoài ra khi pass đóng vai trò là một danh từ có nghĩa là sự trúng tuyển, sự thi đỗ, vượt qua hay hoàn thành một công việc gì đó được cho là khó khăn. Thậm chí trong một số trường hợp Pass có nghĩa là giấy thông hành/ vé thông hành.

Ví dụ:

  • After showing my ticket, I was able to pass through the gate and enter the concert venue. (Sau khi cho xem vé của mình, tôi đã có thể vượt qua cổng và vào khu vực tổ chức buổi hòa nhạc)
  • The hiker had to pass through a dense forest to reach the summit of the mountain. (Cô ấy đã đưa hộ chiếu của mình cho nhân viên hải quan tại sân bay)

Pass theo từ điển Oxford và Cambridge có phiên âm IPA theo UK là /pɑːs/ và US là /pæs/

Một số cụm từ thông dụng với Pass trong tiếng Anh

Một số cụm từ thông dụng với Pass

Như đã đề cập ở trên Pass có rất nhiều nghĩa, vì vậy cách chính xác nhất để hiểu và dịch nghĩa về Pass đúng nhất đó là học theo cụm từ.

Pass away

Pass away là cụm từ thông dụng nhất trong tiếng Anh và thường được xuất hiện trong các bài kiểm tra về điền giới từ phù hợp. Pass away là một cách nhẹ nhàng để diễn tả việc ai đó qua đời, mất đi hoặc qua cõi bên kia. Cụm từ này thường được sử dụng để biểu đạt sự mất mát và sự tiếc nuối về một người đã qua đời.

Ví dụ:

  • The community mourned the passing away of a beloved community leader. (Cộng đồng than khóc sự mất mát của một nhà lãnh đạo cộng đồng được yêu mến)
  • She will always be remembered fondly by those who knew her, even though she has passed away. (Cô ấy sẽ luôn được nhớ đến một cách yêu mến bởi những người đã biết đến cô ấy, dù cô ấy đã qua đời)

Pass on something

"Pass on something" có nghĩa là truyền đạt hoặc chuyển tiếp một cái gì đó cho người khác. Nó có thể ám chỉ việc chia sẻ thông tin, kiến thức, tin tức hoặc đưa ra quyết định cho người khác.

Ví dụ:

  • The manager passed on the feedback from customers to the product development team. (Quản lý truyền đạt phản hồi từ khách hàng cho nhóm phát triển sản phẩm)
  • The CEO passed on the responsibility of decision-making to his executive team. (Tổng giám đốc điều hành chuyển giao trách nhiệm ra quyết định cho nhóm lãnh đạo)

Pass out something

Pass out something có nghĩa là phân phát hoặc chia sẻ cái gì đó cho mọi người. Đây là một cụm động từ phrasal verb.

Ví dụ:

  • The teacher passed out worksheets to all the students. (Giáo viên phân phát bảng bài tập cho tất cả học sinh)
  • The volunteers passed out food to the homeless people. (Những tình nguyện viên phân phát thức ăn cho người vô gia cư)

Pass over someone/ something

Pass over someone/something có nghĩa là bỏ qua, không chọn, hoặc không lựa chọn ai đó hoặc cái gì đó trong một tình huống hoặc quyết định.

Ví dụ:

  • Despite his qualifications and experience, they passed him over for the promotion. (Dù có trình độ và kinh nghiệm, họ đã bỏ qua anh ta cho vị trí thăng chức)
  • They decided to pass over the controversial issue and focus on other matters. (Họ quyết định bỏ qua vấn đề gây tranh cãi và tập trung vào các vấn đề khác)

Pass someone/ something off as something

Pass someone/something off as something có nghĩa là giả mạo hoặc giả dạng ai đó/cái gì đó như là một cái gì đó khác một cách cố ý hoặc lừa đảo.

Ví dụ:

  • The con artist attempted to pass himself off as a wealthy businessman. (Kẻ lừa đảo cố gắng giả mạo mình là một doanh nhân giàu có)
  • She dyed her hair and changed her appearance to pass herself off as her twin sister. (Cô ấy nhuộm tóc và thay đổi ngoại hình để giả mạo mình là chị sinh đôi của mình)

Pass something around

Pass something around có nghĩa là truyền cái gì đó từ người này sang người khác trong một nhóm hoặc trong một cuộc họp.

Ví dụ:

  • During the meeting, the presenter passed around a handout with important information. (Trong cuộc họp, người trình bày truyền bảng tóm tắt với thông tin quan trọng)
  • The family passed around photo albums and shared memories during the reunion. (Gia đình truyền nhau cuốn album ảnh và chia sẻ kỷ niệm trong buổi sum họp)

Pass something down

"Pass something down" có nghĩa là truyền lại hoặc chuyển giao một cái gì đó cho thế hệ tiếp theo hoặc người khác sau mình.

Ví dụ:

  • The traditional recipe has been passed down in our family for centuries. (Công thức truyền thống đã được truyền lại trong gia đình chúng tôi suốt hàng trăm năm)
  • The teacher passed down her knowledge and expertise to her students. (Giáo viên truyền lại kiến thức và chuyên môn cho học sinh của mình)

Pass Off

Pass off có nghĩa là giả vờ, làm ra vẻ mình là ai đó hoặc làm cho người khác tin rằng cái gì đó là đúng, thật hoặc chính xác.

Ví dụ:

  • She managed to pass off her lack of experience in the field during the job interview. (Cô ấy đã thành công trong việc làm cho sự thiếu kinh nghiệm của mình trong lĩnh vực đó trở nên bình thường trong buổi phỏng vấn việc làm)
  • The comedian tried to pass off his scripted jokes as spontaneous humor. (Diễn viên hài cố gắng làm cho những câu chuyện được viết sẵn của mình trở thành tiếng cười tự nhiên)

Pass something up

Pass something up có nghĩa là từ chối, bỏ qua hoặc không tận dụng cơ hội hoặc lợi ích mà cái đó mang lại.

Ví dụ:

  • Don't pass up this chance to attend the conference; it will be a great networking opportunity. (Đừng bỏ qua cơ hội này để tham dự hội nghị; đó sẽ là một cơ hội tuyệt vời để mở rộng mạng lưới)
  • She didn't want to pass up the chance to try the new restaurant in town. (Cô ấy không muốn bỏ qua cơ hội thử nhà hàng mới trong thành phố)

Đoạn hội thoại có sử dụng pass trong tiếng Anh

A: Hey, have you heard about the upcoming English proficiency test?

B: Yes, I have. I'm a bit nervous about it. How about you?

A: I understand how you feel. But don't worry, I'm sure you'll pass with flying colors.

B: I hope so. I've been studying really hard for it.

A: That's great! I'm sure all your efforts will pay off. Have you been practicing speaking as well?

B: Yes, I've been attending conversation classes to improve my speaking skills. I've also been practicing with a language exchange partner.

A: That's an excellent idea. Practicing speaking is crucial for the test. I'm sure you'll pass the speaking section effortlessly.

B: Thanks for your confidence in me. I'll keep practicing and do my best.

A: I have no doubt that you'll pass the test. Remember to stay calm and confident during the exam. You've got this!

B: Thank you for the encouragement. I'll do my best to stay positive and focused.

A: I have no doubt that you'll pass with flying colors. Just believe in yourself and all your hard work.

B: I really appreciate your support. It means a lot to me. I'll give it my all and hope for the best.

A: That's the spirit! Remember, passing the test is just the beginning of your language journey. Keep pushing yourself and never stop learning.

B: Absolutely! Passing the test is just a stepping stone. I'll continue to improve my English even after the test.

A: I'm glad to hear that. You have a great attitude, and I have no doubt that you'll succeed in all your language endeavors. Good luck!

B: Thank you so much for your kind words. I'll make sure to let you know when I pass the test.

Bài tập vận dụng về Pass trong tiếng Anh

Bài tập vận dụng về động từ Pass

Nhằm giúp các bạn củng cố kiến thức về Pass là gì cũng như áp dụng một số cụm từ thông dụng với Pass trong tiếng Anh, hoctienganhnhanh đã chuẩn bị cho các bạn 20 câu bài tập sau. Nhiệm vụ của các bạn là hãy chia lại động từ và áp dụng cụm từ sao cho đúng nhất nhé! Và đừng quên chúng tôi có để đáp án bên dưới để các bạn kiểm tra ngay sau khi làm xong. Đừng ngại để lại nhận xét nếu có gì chưa hiểu về bài tập, chúng tôi sẽ giải đáp cho bạn ngay!

  1. She easily _____ the test with a high score.
  2. The football player skillfully _____ the ball to his teammate.
  3. The teacher asked the students _____ their homework assignments to the front of the class.
  4. He couldn't _____ the final level of the video game no matter how hard he tried.
  5. The runner _____ all the other competitors and won the race.
  6. The resolution _____ unanimously during the council meeting.
  7. The car barely _____ the emission test.
  8. The information _____ down from generation to generation.
  9. The billiards player attempted _____ the cue ball through a narrow gap.
  10. The package _____ from one delivery person to another until it reached its destination.
  11. The legislation _____ through several rounds of revisions before becoming law.
  12. The disease _____ from person to person through close contact.
  13. The train _____ by the beautiful countryside.
  14. The magician effortlessly _____ the coin through his hand.
  15. The basketball player made an incredible _____ to his teammate for an easy basket.
  16. The torch _____ from one runner to the next during the relay race.
  17. The news of the promotion quickly _____ through the office.
  18. The ship _____ through the Panama Canal on its way to the Pacific Ocean.
  19. The recipe _____ on to me by my grandmother.
  20. The opportunity to travel the world was too good _____ up.

Đáp án

  1. passed
  2. passed
  3. to pass
  4. pass
  5. passed
  6. passed
  7. passed
  8. passed
  9. to pass
  10. was passed
  11. passed
  12. can be passed
  13. passed
  14. passed
  15. pass
  16. was passed
  17. passed
  18. passed
  19. was passed
  20. to pass

Bài viết trên đã đề cập đầy đủ, chi tiết các thông tin về giải đáp thắc mắc của bạn về Pass là gì. Bên cạnh đó còn có một số cụm từ thông dụng với Pass được sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh. Ngoài ra chúng tôi cung cấp kèm theo đó là rất nhiều ví dụ chi tiết giúp bạn nhanh chóng hiểu rõ vấn đề. Động từ Pass được sử dụng thường thấy trong cuộc sống hàng ngày chúng ta, đặc biệt là các bạn học sinh, sinh viên trong các kì thi, kiểm tra liên tục.

Hy vọng bài viết trên của hoctienganhnhanh.vn đã giúp các bạn có thêm kiến thức và hiểu rõ hơn về Pass là gì? Chúc các bạn học giỏi và đừng quên đăng ký kênh nhé!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Involved đi với giới từ gì? Involved in và involved with có gì khác nhau?

Involved đi với giới từ gì? Involved in và involved with có gì khác nhau?

Involved đi với giới từ in và with. Nghĩa của involved là bao gồm, kéo…

Quá khứ của have là gì? Chia động từ have thế nào cho đúng?

Quá khứ của have là gì? Chia động từ have thế nào cho đúng?

Quá khứ của have dù cho ở dạng quá khứ đơn hay quá khứ phân…

Quá khứ của heave là gì? Chia động từ heave cực đơn giản

Quá khứ của heave là gì? Chia động từ heave cực đơn giản

Quá khứ của heave ở dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ đều…

Thì hiện tại đơn ( Present simple): Quy tắc, công thức và cách dùng

Thì hiện tại đơn ( Present simple): Quy tắc, công thức và cách dùng

Khái niệm thì hiện tại đơn, cách nhận biết và phân chia cấu trúc Present…

Top