MỚI CẬP NHẬT

Quả cà chua tiếng Anh là gì? Phát âm, ví dụ và cụm từ liên quan

Quả cà chua tiếng Anh là tomato, loại quả màu đỏ, đỏ cam, giàu vitamin C, cùng học thêm phát âm, ví dụ Anh Việt và cụm từ liên quan khá thú vị.

Trong thế giới rau củ, cà chua là một trong những loại quả cực kì giàu chất dinh dưỡng có màu đỏ và có những hoạt chất có khả năng hỗ trợ chữa ung thư như lycopene. Chính vì loại quả này được dùng nhiều trong lĩnh vực ăn uống, ẩm thực, nên học tiếng Anh nhanh cũng muốn chia sẻ tới các bạn tên gọi, phát âm, ví dụ và cụm từ có sử dụng từ "tomato" trong tiếng Anh.

Quả cà chua tiếng Anh là gì?

Ăn cà chua sống có giảm cân không: Sự thật hay chỉ là tin đồn? | BvNTP

Quả cà chua dịch sang tiếng Anh.

Quả cà chua có tên tiếng Anh là tomato, tên gọi của loại quả mọng, có màu đỏ, da mỏng và ruột có nhiều hạt nhỏ, có nguồn gốc từ châu Mỹ nhưng nay đã được trồng rộng rãi khắp thế giới.

Cà chua chứa nhiều vitamin và chất dinh dưỡng tốt cho sức khỏe, thường được dùng làm gia vị cho các món ăn, salad, sốt cà, nước sốt pizza, súp và nhiều món ăn khác.

Lưu ý: Tomato là danh từ số ít còn tomatoes là danh từ số nhiều (có nghĩa là những quả cà chua).

Cách đọc từ quả cà chua bằng tiếng Anh theo giọng chuẩn

Để có thể phát âm đúng từ tomato, các bạn theo dõi nội dung sau đây nhé!

  • Theo giọng Anh Anh (British English): /təˈmɑː.təʊ/
  • Theo giọng Anh Mỹ (American English): /təˈmeɪ.toʊ/

Qua các phát âm trên, ta thấy phát âm của từ "tomato" trong tiếng Anh Anh và Mỹ có sự khác biệt nhỏ ở âm cuối:

  • Anh Anh: phát âm âm cuối là /əʊ/
  • Anh Mỹ: phát âm âm cuối là /oʊ/

Ngoài ra, người Anh Anh nhấn âm tiết thứ nhất của từ này, trong khi người Mỹ nhấn âm tiết thứ hai.

Khi phát âm, cần lưu ý là phần đầu của từ (/tə/) phát âm giống như “”, sau đó là phần còn lại. Cần phát âm rõ ràng, chính xác để tránh nhầm lẫn.

Một số ví dụ sử dụng từ vựng quả cà chua trong tiếng Anh

Từ vựng quả cà chua tiếng Anh qua ví dụ.

Học từ vựng quả cà chua bằng tiếng Anh qua ngữ cảnh cụ thể cũng là một trong những phương pháp học được hoctienganhnhanh.vn cho rằng nó thực sự cần thiết với các bạn, một số ví dụ tiếng Anh kèm dịch nghĩa với từ tomato như sau:

  • I need to buy some tomatoes to make spaghetti sauce. (Tôi cần mua một ít cà chua để làm nước sốt spaghetti)
  • Cherry tomatoes make a nice addition to any salad. (Cà chua bi làm tăng thêm hương vị cho bất kỳ món salad nào)
  • Heirloom tomatoes come in a variety of colors and shapes. (Cà chua cổ có nhiều màu sắc và hình dạng khác nhau)
  • Tomatoes originate from South America. (Cà chua có nguồn gốc từ Nam Mỹ)
  • Let's make bruschetta with tomatoes, basil, and garlic. (Chúng ta hãy làm món bruschetta với cà chua, rau húng và tỏi)
  • Tomatoes are high in lycopene, an antioxidant that may lower cancer risk. (Cà chua giàu lycopene, một chất chống oxy hóa có thể làm giảm nguy cơ ung thư)
  • I love tomato soup with a grilled cheese sandwich on a cold day. (Tôi thích súp cà chua cùng bánh sandwich phô mai nướng vào những ngày lạnh)
  • Slice the tomatoes and add them to the salad. (Thái nhỏ cà chua và thêm chúng vào salad)
  • This pasta sauce tastes bland, it needs more tomatoes. (Nước sốt mì ống này có vị nhạt, cần thêm nhiều cà chua hơn)
  • My garden produced so many tomatoes this year. (Vườn nhà tôi năm nay trồng nhiều cà chua quá)
  • We use tomato sauce to make pasta and pizza. (Chúng tôi dùng sốt cà chua để làm mì ý và bánh pizza)
  • Tomatoes are rich in vitamin C and antioxidants. (Cà chua giàu vitamin C và chất chống oxy hóa)

Một số cụm từ đi với từ vựng quả cà chua trong tiếng Anh

Cụm từ có chứa từ quả cà chua tiếng Anh.

Ngoài tên gọi tiếng Anh của quả cà chua, bạn có thể tham khảo thêm một số cụm từ có chứa từ vựng tomato (quả cà chua/ cà chua) dịch sang tiếng Anh như sau:

  • Cây cà chua - Tomato plant.
  • Trái cà chua - Tomato fruit.
  • Một quả cà chua - A tomato.
  • Hoa cà chua - Tomato flower.
  • Chùm cà chua - Cluster of tomatoes.
  • Cà chua còn xanh - Green tomato.
  • Cà chua chín - Ripe tomato.
  • Chậu cà chua - Pot of tomato.
  • Vườn cà chua - Tomato garden.
  • Trồng cà chua - Planting tomatoes.
  • Hạt giống cà chua - Tomato seeds .
  • Cây cà chua con - Young tomato plants.
  • Nước sốt cà chua - Tomato sauce.
  • Nước ép cà chua - Tomato juice.
  • Cà chua đặc quánh - Tomato paste.
  • Salad cà chua - Tomato salad.
  • Súp cà chua - Tomato soup.
  • Cà chua bi - Cherry tomato.
  • Cà chua sấy khô - Sun-dried tomato.
  • Vỏ cà chua - Tomato skin.
  • Hột cà chua - Tomato seed.
  • Cà chua thối - Rotten tomato.
  • Cà chua thân gỗ - Tamarillo tomato.
  • Người trồng cà chua - Tomato grower.

Ví dụ:

  • The rotten tomato smelled awful and had to be thrown away. (Quả cà chua thối có mùi rất khó chịu và phải vứt bỏ)
  • Tomato seeds can be saved and replanted next season. (Hột cà chua có thể để dành và gieo trồng vào mùa sau)
  • Remove the tomato skins before making the sauce for a smoother texture. (Bỏ vỏ cà chua trước khi làm nước sốt để tạo độ mịn)
  • This pasta dish is flavored with sun-dried tomatoes and garlic. (Món mì này được tạo hương vị bằng cà chua sấy khô và tỏi)
  • Cherry tomatoes burst with sweet and tangy flavor. (Cà chua bi có vị ngọt, chua đậm đà)
  • On cold days, I love to eat creamy tomato soup with grilled cheese sandwiches. (Những ngày lạnh, tôi thích ăn súp cà chua kem cùng bánh sandwich phô mai nướng)
  • On cold days, I love to eat creamy tomato soup with grilled cheese sandwiches. (Những ngày lạnh, tôi thích ăn súp cà chua kem cùng bánh sandwich phô mai nướng)
  • The tomato salad is made from fresh tomatoes, onions and basil. (Salad cà chua được làm từ cà chua tươi, hành tây và rau húng)
  • This recipe requires 2 tablespoons of tomato paste. (Công thức này cần 2 muỗng cà phê cà chua đặc quánh)
  • I start my day by drinking a glass of tomato juice. (Tôi bắt đầu ngày mới bằng một ly nước ép cà chua)
  • Add some tomato sauce to the pasta to give it more flavor. (Thêm một chút nước sốt cà chua vào mì để tạo hương vị)

Tên các loại quả có màu như cà chua trong tiếng Anh

Quả cherry - quả có màu đỏ tương tự cà chua trong tiếng Anh.

Ngoài cà chua, còn một số loại quả khác cũng có màu đỏ hoặc đỏ cam giống như cà chua, bao gồm:

  • Quả cherry (cherry): cherry có màu đỏ tươi, vị ngọt, chua dịu, kích thước bằng ngón tay cái.
  • Quả việt quất (cranberry): quả nhỏ màu đỏ tươi, vị chua. Thường dùng làm nước ép, nước sốt.
  • Quả dâu tây (strawberry): có hình dạng giống quả trái tim, màu đỏ tươi bắt mắt, vị ngọt thanh mát.
  • Ớt chuông đỏ (red bell pepper): quả to, hình chuông, có màu đỏ tươi bên ngoài nhưng bên trong không cay. Thường dùng nấu ăn.
  • Cà rốt (carrot): giống cà rốt truyền thống nhưng có màu đỏ tươi.
  • Quả lý gai đỏ (red raspberry): quả nhỏ mọng nước, màu đỏ sẫm, vỏ có nhiều gai nhỏ. Có vị chua ngọt thanh mát.
  • Quả nam việt quất (red currant): quả nhỏ, màu đỏ tươi và chứa nhiều vitamin C. Thường dùng làm mứt hoặc nước ép.
  • Quả anh đào (apricot): quả hình cầu có màu da cam hoặc đỏ cam. Quả chín có vị ngọt thơm.
  • Quả lê đỏ (red pear): giống lê xanh nhưng có màu da cam hoặc đỏ. Thịt quả có vị ngọt thanh mát.

Sau khi học xong bài học từ vựng về quả cà chua bằng tiếng Anh, bạn đọc đã biết tên cũng như cách phát âm chuẩn từ tomato ở trong tiếng Anh theo hai giọng chuẩn, cùng các kiến thức khác như ví dụ và cụm từ liên quan. Hy vọng thông tin bài viết sẽ giúp bạn dễ dàng nhận biết và phân biệt các loại quả có đặc điểm khác giống cà chua trong tiếng Anh. Hẹn gặp lại vào những bài học từ vựng khác của hoctienganhnhanh.vn nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top