MỚI CẬP NHẬT

Quả chanh ta tiếng Anh là gì? Phát âm và từ vựng liên quan

Quả chanh ta (quả chanh/ chanh xanh) có tên tiếng Anh là lime, nó khác với từ lemon (chanh vàng), cùng học cách phát âm chuẩn, ví dụ và cụm từ liên quan.

Quả chanh ta là một loại quả phổ biến ở Việt Nam, thường được dùng để làm nước chanh, pha chế các món ăn và đồ uống có vị chua. Vậy quả chanh trong tiếng Anh có tên gọi là gì? Bài viết này của học tiếng Anh nhanh sẽ giới thiệu tên tiếng Anh, cách phát âm chuẩn và một số từ vựng liên quan đến quả chanh ta.

Quả chanh ta tiếng Anh là gì?

Quả chanh ta dịch sang tiếng Anh.

Quả chanh ta gọi đơn giản là quả chanh có tên tiếng Anh là lime, danh từ được sử dụng nói về loại chanh vỏ mỏng màu xanh, ruột màu xanh ngả vàng, rất chua (có tính acid), mọng nước, giàu vitamin C vì thế bạn cần pha loãng nước chanh ra trước khi sử dụng tránh dùng với nồng độ quá cao gây hại dạ dày.

Chanh thường được dùng để pha trộn với các loại gia vị khác dùng để nấu ăn, ép lấy nước uống, làm nước chanh hoặc pha chế các món cocktail, nước giải khát rất thơm ngon.

Lưu ý: Chúng ta thường nhầm lime và lemon là tên gọi chung của chanh, tuy nhiên có sự khác biệt nhỏ như sau.

  • Lime: Tên gọi của quả chanh xanh (chanh ta) hình tròn mà bạn thường sử dụng. Loại chanh này có vị chua hơn và vỏ chanh chứa nhiều tinh dầu thơm nồng hơn so với chanh vàng, thậm chí nó còn có chút đắng.
  • Lemon: Tên gọi của chanh vàng hình bầu dục có núm hai đầu, lúc còn xanh hay chín nó đều màu vàng, vì nó là giống chanh lai với cam nên độ acid (độ chua) không cao và cũng không thơm như chanh xanh.

Ví dụ:

  • I love drinking a glass of lime juice every morning. (Tôi thích uống một cốc nước chanh mỗi sáng)
  • Can you get me some limes at the market? I want to make limeade. (Bạn có thể mua giúp tôi một ít chanh ở chợ được không? Tôi muốn làm nước chanh)
  • Lime juice is often added to cocktails and drinks to give them a sour flavor. (Nước cốt chanh thường được thêm vào các loại cocktail và đồ uống để tạo vị chua)

Phát âm từ lime (quả chanh) theo từ điển Cambridge

Theo từ điển tiếng Anh Cambridge, cách phát âm chuẩn của từ lime theo hai giọng chuẩn như sau:

  • Giọng Anh Anh (British English): /laɪm/
  • Giọng Anh Mỹ (American English): /laɪm/

Khi nghe phát âm, chú ý các điểm:

  • Âm tiết đầu là lai, phát âm giống như ly trong tiếng Việt.
  • Âm tiết thứ hai là mmm, phát âm giống như âm m kéo dài.
  • Không bị nhầm lẫn với cách phát âm của từ line /laɪn/ hay limb /lɪm/.
  • Cả Anh Anh và Anh Mỹ đều phát âm giống nhau cho từ lime.

Như vậy, cách phát âm chuẩn cho lime là /laɪm/, nhấn âm tiết đầu và kéo dài âm cuối một chút.

Ví dụ sử dụng từ vựng quả chanh ta tiếng Anh

Sử dụng từ vựng lime - quả chanh ta qua ví dụ tiếng Anh.

Quả chanh hay quả chanh ta đều nói về loại chanh có vỏ màu xanh lá cây, một trong những loại quả được sử dụng không những trong ẩm thực, mà còn được kết hợp với các loại thảo dược khác trị bệnh, những điều này sẽ được diễn tả qua ví dụ bằng tiếng Anh sau:

  • Add some lime juice to the salsa to give it a tangy taste. (Thêm một chút nước cốt chanh vào salsa để tạo vị chua chua)
  • Lime juice mixed with honey makes an excellent natural cough remedy. (Nước cốt chanh trộn mật ong tạo thành một loại thuốc trị ho tự nhiên rất tốt)
  • Can I have a lime wedge for my glass of water please? (Làm ơn cho tôi miếng chanh để cho vào cốc nước)
  • Lime juice is a natural disinfectant and can remove stains on cutting boards. (Nước cốt chanh có tính kháng khuẩn tự nhiên và có thể tẩy vết bẩn trên thớt)
  • Fresh limes are an essential ingredient in many Vietnamese dishes. (Chanh tươi là nguyên liệu không thể thiếu trong nhiều món ăn Việt Nam)
  • Lime zest can be used to add flavor to desserts and baked goods. (Vỏ chanh có thể được dùng để tạo hương vị cho các loại tráng miệng và bánh ngọt)
  • The caipirinha is a famous Brazilian cocktail made with lime, sugar and cachaça. (Caipirinha là một loại cocktail nổi tiếng của Brazil, làm từ chanh, đường và rượu cachaça)
  • Fresh lime is often served as a garnish for fish tacos and other Mexican dishes. (Chanh tươi thường được dùng để trang trí cho các món cá tacos và các món ăn Mexico khác)
  • When baking, you can substitute lemon for lime, but it will give a different flavor. (Khi nướng bánh, bạn có thể thay thế chanh vàng bằng chanh, nhưng nó sẽ tạo hương vị khác)
  • Lime trees produce fruits year-round which are often used commercially. (Cây chanh ra quả quanh năm, thường được sử dụng cho mục đích thương mại)

Các cụm từ liên quan từ vựng quả chanh ta tiếng Anh

Các cụm từ tiếng Anh đi với từ lime - quả chanh ta.

Một số cụm từ sau đây liên quan tới quả chanh ta (quả chanh) được sử dụng khi nói về chủ đề thiên nhiên, pha chế hoặc chế biến món ăn. Việc ghi nhớ được các cụm từ chính xác sẽ giúp bạn diễn đạt nội dung tốt hơn.

  • Quả chanh to - Large lime.
  • Quả chanh nhỏ - Small lime.
  • Quả chanh mọng nước - Juicy lime.
  • Quả chanh bị hư - Spoiled lime.
  • Quả chanh khô - Dried lime.
  • Giỏ chanh - Basket of limes.
  • Nửa quả chanh - Half a lime.
  • Một quả chanh - One lime.
  • Vài quả chanh - A few limes.
  • Những quả chanh - Limes.
  • Vườn chanh - Lime garden.
  • Nước cốt chanh - Lime juice.
  • Vỏ chanh - Lime zest.
  • Miếng chanh - Lime wedge.
  • Cây chanh - Lime tree.
  • Nước chanh - Limeade.
  • Tép chanh - Lime zest.
  • Hái chanh - Harvest lime.
  • Vắt chanh - Squeeze lime.
  • Pha nước chanh và đường - Mix lime juice and sugar.
  • Nước chanh và mật ong - Lime juice and honey.
  • Trồng chanh - Plant lime trees.
  • Hoa chanh - Lime blossom.
  • Lá chanh - Lime leaves.
  • Gai cây chanh - Lime tree thorns.
  • Thân cây chanh - Lime tree trunk.
  • Bụi chanh - Lime shrub.

Tên gọi một số loại quả có vị chua trong tiếng Anh

Lemon - chanh vàng (chanh tây), loại quả có vị chua.

Ngoài chanh, còn một số loại quả có vị chua, thường được dùng như chanh trong ẩm thực, làm nước ép hoặc pha chế đồ uống. Sau đây là tên tiếng Anh của các loại quả này:

  • Lemon: Chanh vàng.
  • Pomelo: Bưởi.
  • Grapefruit: Bưởi chùm.
  • Mandarin: Quýt.
  • Orange: Cam.
  • Tangerine: Quất.
  • Kumquat: Quất hồng.
  • Bergamot orange: Quất Ý.
  • Yuzu: Chanh yuzu.

Với những kiến thức về chủ đề - quả chanh ta tiếng Anhhoctienganhnhanh.vn chia sẻ ở trên, bạn đọc đã nắm rõ được cách gọi chính xác quả chanh hay quả chanh ta là lime, cùng cách phát âm chuẩn và một số từ vựng, ví dụ cụ thể về từ này. Hy vọng, các bạn đã biết được sự khác biệt giữa quả chanh màu xanh và quả chanh màu vàng. Chúc các bạn buổi sáng an lành!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Ngày thứ 7 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết Saturday đúng chuẩn

Thứ 7 tiếng Anh là Saturday, được xem là ngày nghỉ trong tuần ở các…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top