MỚI CẬP NHẬT

Quá khứ của Find là gì? Cách chia động từ Find trong tiếng Anh dễ nhớ

Find có nghĩa là tìm thấy hoặc phát hiện ra. Quá khứ của Find là Found sẽ được dùng trong cả dạng quá khứ phân từ hai và quá khứ phân từ ba…

Find là một động từ bất quá quy tắc, vậy nên khi chia động từ này cũng có những lưu ý đặc biệt khác nhau. Chính vì thế, trong bài viết này, hoctienganhnhanh sẽ giúp bạn nắm rõ tất tần tật những kiến thức về quá khứ của Find!

Find nghĩa là gì?

Find nghĩa là gì?

Từ "Find" là một động từ, trong tiếng Anh có nghĩa là "tìm thấy" hoặc "phát hiện". “Find” được phát âm là /’faɪnd/. Bởi vì đây là động từ có một âm tiết nên trọng âm sẽ rơi vào âm thứ nhất.

Ví dụ:

  • Sara can't find her keys. Have you seen them anywhere? (Sare không thể tìm thấy chìa khóa của cô ấy. Bạn đã thấy chúng ở đâu chưa?)
  • She finds joy in painting. It's her favorite hobby. (Cô ấy tìm thấy niềm vui trong việc vẽ tranh. Đó là sở thích ưa thích của cô ấy)

Quá khứ của Find là gì?

Quá khứ của "Find" là "Found". Lưu ý rằng "Found" được sử dụng cho ngôi thứ ba số ít (he/she/it) và ngôi số nhiều (they), còn cho ngôi thứ nhất số ít (I) và ngôi thứ nhất số nhiều (we/you/they) thì vẫn là "Found".

Ví dụ:

  • He found the answer to the riddle after much thought. (Anh ta tìm ra câu trả lời cho câu đố sau nhiều suy nghĩ)
  • The police found proof connecting the suspect to the crime site. (Cảnh sát tìm thấy bằng chứng liên quan nghi phạm với hiện trường tội phạm)

Cách chia động từ Find trong tiếng Anh

Cách chia động từ Find trong tiếng Anh

Find sẽ được chia theo từng dạng khác nhau và tuỳ vào trường hợp trong câu. Dưới đây là những trường hợp chia động từ Find cực dễ nhớ:

Hiện tại đơn

Trong thì hiện tại đơn, từ Find sẽ được chia theo từng trường hợp khác nhau, phụ thuộc chủ yếu và chủ ngữ được nói đến trong câu.

Công thức: S + find + O

Lưu ý: Khi chia động từ "Find" trong hiện tại đơn, ngôi số ít thường được thêm "s" hoặc "es" sau động từ khi đứng sau đại từ ngôi thứ ba số ít (he/she/it).

Ví dụ:

  • They struggle to find out the problem. (Họ thấy khó khăn trong việc giải đố)
  • Kidsai finds inspiration in nature. (Kidsai tìm thấy nguồn cảm hứng trong thiên nhiên)

Quá khứ phân từ 2

Công thức chia động từ "Find" trong quá khứ phân từ 2 (past participle) như sau:

Động từ "Find" có công thức chia động từ bất quy tắc là "Found". Với công thức cụ thể:

S + Found + O

Lưu ý: Động từ "Find" là một động từ bất quy tắc, nghĩa là nó không tuân theo quy tắc chia động từ thường như thêm "-ed" vào cuối từ để tạo thành quá khứ phân từ. Thay vào đó, nó có dạng quy tắc là "Found" khi chia trong quá khứ phân từ 2

Ví dụ:

  • We found a great restaurant in the city. (Chúng tôi tìm thấy một nhà hàng tuyệt vời trong thành phố)
  • Kei found the answer to the question. (Kei tìm thấy câu trả lời cho câu hỏi)

Quá khứ phân từ 3

Quá khứ phân từ 3

Đối với quá khứ phân từ 3, động từ “Find” cũng được chia tương tự như quá khứ phân từ 2. Những khác biệt ở cách sử dụng và trường hợp dùng trong câu.

Công thức: S + have/has + found + O

Công thức "have/has + found" được sử dụng khi động từ "find" đóng vai trò là động từ phụ từ trong các thì hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành.

Ví dụ:

  • We have found a solution to the problem. (Chúng tôi đã tìm ra một giải pháp cho vấn đề)
  • Arrmin has found his passion in music. (Armin đã tìm được đam mê của mình trong âm nhạc)

Cách chia động từ Find trong câu giả định

Động từ "Find" khi được sử dụng trong câu giả định thường theo công thức sau:

If + S + were/ was + to + V1, S + would/ could + V1

Công thức trên cho thấy việc sử dụng dạng quá khứ giả định "were" hoặc "was" + "to" + động từ nguyên mẫu (V1) để thể hiện sự giả định trong câu. Sau đó, sử dụng "would" hoặc "could" + V1 để diễn tả kết quả hoặc hành động trong trường hợp giả định xảy ra.

Ví dụ:

  • If I were to find a hidden treasure, I would share it with my friends. (Nếu tôi tìm thấy một kho báu ẩn, tôi sẽ chia sẻ nó với bạn bè)
  • If he was to find out about the surprise party, it wouldn't be a surprise anymore. (Nếu anh ấy biết về bữa tiệc bất ngờ, nó sẽ không còn là bất ngờ nữa)

Chia động từ Find theo dạng đặc biệt

Ngoài những trường hợp cụ thể trên, động từ Find còn được chi theo một vài trường hợp đặc biệt và được sử dụng phổ trong câu. Có 3 dạng chính của động từ Find ở thể đặc biệt mà bạn cần ghi nhớ như:

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

To find

I hope to find a good book to read during my vacation

Bare_V

find

I always find it relaxing to take a walk in the park

Gerund

finding

The researchers made an interesting finding in their study on climate change

Đoạn hội thoại sử dụng quá khứ của Find

John: Hey Emily, guess what? I found an old photo album in the attic yesterday! (Chào Emily, đoán xem đi! Tôi đã tìm thấy một cuốn album ảnh cũ trong gác nhà ngày hôm qua!)

Emily: Really? That's exciting! What did you find inside? (Thật à? Thật là thú vị! Bạn đã tìm thấy gì bên trong?)

John: I found a collection of family photos from my grandparents' wedding. It brought back memories for me. (Tôi đã tìm thấy một bộ sưu tập ảnh gia đình từ đám cưới của ông bà tôi. Đó là một khoảnh khắc đầy hoài niệm đối với tôi)

Emily: That's incredible! It must have been amazing to discover those precious memories. (Thật tuyệt vời! Chắc chắn là rất tuyệt khi khám phá những kỷ niệm quý giá đó)

Bài tập về quá khứ của Find

Để giúp bạn ghi nhớ kỹ hơn về phần kiến thức này, bạn có thể thực hành làm bài tập liên quan tới quá khứ của Find dưới đây:

  1. They __________ the lost dog in the park yesterday.

a) found

b) find

c) finds

d) finding

  1. She __________ a hidden treasure in her backyard last summer.

a) find

b) found

c) finding

d) finds

  1. We __________ the key to the locked door under the doormat.

a) found

b) find

c) finding

d) finds

  1. He __________ his missing wallet in the car this morning.

a) finding

b) found

c) finds

d) find

  1. Did you __________ the answer to the difficult question?

a) found

b) finds

c) finding

d) find

Đáp án:

1 - a) found; 2 - b) found; 3 - a) found; 4 - b) found; 5 - d) find

Để ghi nhớ quá khứ của Find không quá khó khăn phải không nào? Bạn có thể luyện tập thêm nhiều ngữ pháp khác tương tự tại website hoctienganhhnhanh.vn!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top