MỚI CẬP NHẬT

Quá khứ của lend là gì? Tổng hợp cách chia động từ lend chuẩn

Quá khứ của lend là lent, dù quá khứ đơn hay quá khứ phân từ thì chỉ có một dạng này, giúp bạn không bị nhầm lẫn khi chia động từ này theo thì tiếng Anh!

Trong quá trình học tiếng Anh, chúng ta không thể bỏ qua việc học và sử dụng hơn 600 động từ bất quy tắc. Một trong số đó là động từ lend, có ý nghĩa là cho mượn hoặc cho vay. Việc hiểu và sử dụng đúng các dạng quá khứ của lend ở nhiều thời điểm khác nhau một cách chính xác nhất, sẽ hỗ trợ các bạn rất nhiều trong thi cử và giao tiếp.

Các bạn còn chần chừ gì nữa, hãy cùng hoctienganhnhanh học về chủ đề ngữ pháp này ngay nào!

Lend nghĩa tiếng Việt là gì?

Lend nghĩa là gì?

Trong tiếng Anh, lend có nghĩa là cho mượn, cho vay, ngoài ra nó còn có nghĩa khác nữa đó là hỗ trợ, mang lại hoặc là giúp sức. Tùy theo ngữ cảnh mà các bạn sẽ lựa chọn từ phù hợp theo cách nói của bạn.

Ví dụ:

  • She lent me her car for the weekend. (Vào cuối tuần, cô ấy đã cho tôi mượn xe)
  • Can you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?)
  • He always lends a helping hand to those in need. (Anh ấy luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn)
  • Her presence lends credibility to the project. (Sự có mặt của cô ấy mang lại uy tín cho dự án)

Quá khứ của lend là gì?

Lend V2 V3.

Quá khứ của lend là lent, chỉ có một dạng duy nhất được sử dụng chung cho cả quá khứ đơn V2 và quá khứ phân từ V3. Tuy nhiên, ở dạng quá khứ phân từ nó có sự phân chia khác nhau ở các thì tiếng Anh, cụ thể ở thì quá khứ hoàn thành là had lent, hiện tại hoàn thành là have/ has lent và tương lai hoàn thành là will have lend.

Ví dụ:

  • Động từ lend ở dạng nguyên mẫu: She often lends her books to her friends. (Cô ấy thường cho bạn bè mượn sách của mình)
  • Lent ở dạng V2: My brother lent me his laptop for my presentation. (Anh trai tôi đã cho tôi mượn máy tính xách tay của anh ấy để tôi thuyết trình)
  • Lent ở dạng V3: I had lent my camera to my sister for her vacation. (Tôi đã cho em gái mượn máy ảnh của mình trong kỳ nghỉ của con bé)

Chia động từ lend theo các dạng thức cơ bản

Lend V1 V2 V3.

Các bạn sẽ gặp rất nhiều các dạng phân chia của động từ lend, tuy nhiên việc nắm được các dạng thức của nó có thể một số bạn sẽ còn khá lúng túng. Vậy thì hãy để chúng tôi giúp các bạn liệt kê lại một lần nữa toàn bộ các dạng thức của nó nhé!

Lend ở dạng động từ nguyên mẫu không có to.

Ví dụ: Could you please lend me your pen? I need to take some notes. (Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn được không? Tôi cần viết một số ghi chú)

To lend ở dạng động từ nguyên mẫu có to.

Ví dụ: She offered to lend me her bicycle while mine was being repaired. (Cô ấy đề nghị cho tôi mượn xe đạp của cô ấy trong khi xe của tôi đang được sửa chữa)

Lends là dạng động từ thường ở thì hiện tại đơn ở ngôi thứ 3 số ít.

Ví dụ: My neighbor often lends her lawnmower to other neighbors. (Hàng xóm của tôi thường cho những người hàng xóm khác mượn máy cắt cỏ của cô ấy)

Lending là dạng danh động từ (gerund).

Ví dụ: The bank offers lending services to support small businesses. (Ngân hàng cung cấp các dịch vụ cho vay để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ)

Lent là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ lend.

Ví dụ 1: My neighbor lent me a book that she thought I would enjoy reading. (Hàng xóm của tôi đã cho tôi mượn một cuốn sách mà cô ấy nghĩ rằng tôi sẽ thích đọc)

Ví dụ 2: My father will have lent our furniture set to our neighbor for the housewarming party. (Bố tôi sẽ cho chú hàng xóm mượn bộ bàn ghế của nhà tôi trong buổi tiệc tân gia)

Phát âm động từ lend và các dạng thức:

Phát âm từ lend là: /lend/

Phát âm từ lends là: /lendz/

Phát âm từ lent là: /lent/

Phát âm từ lending là: /ˈlendɪŋ/

Cách chia động từ lend theo thì

Has lent là thì gì?

Sau khi hiểu được nghĩa và các dạng quá khứ của lend, ở phần này các bạn sẽ được học về cách chia động từ này ở từng thì và thời điểm khác nhau ở hiện tại, quá khứ và tương lai ở 3 bảng sau.

Biến đổi lend ở nhóm thì quá khứ

Lent, was lending, were lending, had been lending, had lent là các dạng biến đổi của động từ lent ở nhóm thì quá khứ.

Bảng chia động từ lend theo 4 thì quá khứ:

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Quá khứ đơn

lent

lent

lent

lent

lent

lent

Quá khứ tiếp diễn

was lending

were lending

was lending

were lending

were lending

were lending

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been lending

had been lending

had been lending

had been lending

had been lending

had been lending

Quá khứ hoàn thành

had lent

had lent

had lent

had lent

had lent

had lent

Biến đổi lend ở nhóm thì hiện tại

Lend, lends, am lending, are lending, is lending, have been lending, has been lending, have lent, has lent là các dạng biến đổi của động từ lend ở nhóm thì hiện tại.

Bảng chia động từ lend theo 4 thì hiện tại:

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Hiện tại đơn

lend

lend

lends

lend

lend

lend

Hiện tại tiếp diễn

am lending

are lending

is lending

are lending

are lending

are lending

Hiện tại hoàn thành

have lent

have lent

has lent

have lent

have lent

have lent

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

have been lending

have been lending

has been lending

have been lending

have been lending

have been lending

Biến đổi lend ở nhóm thì tương lai

Will lend, will be lending, will have been lending, am going to lend, are going to lend, is going to lend, will have lent là các dạng biến đổi của động từ lend ở nhóm thì tương lai.

Bảng chia động từ lend theo 5 thì tương lai:

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Tương lai đơn

will lend

will lend

will lend

will lend

will lend

will lend

Tương lai tiếp diễn

will be lending

will be lending

will be lending

will be lending

will be lending

will be lending

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

will have been lending

will have been lending

will have been lending

will have been lending

will have been lending

will have been lending

Tương lai hoàn thành

will have lent

will have lent

will have lent

will have lent

will have lent

will have lent

Tương lai gần (Be going to)

am going to lend

are going to lend

is going to lend

are going to lend

are going to lend

are going to lend

Chia động từ lend theo dạng đặc biệt

Chia động từ lend ở câu điều kiện.

Để có thể thành thạo hơn về động từ lend trong hành trình học tiếng Anh thì việc phân chia động từ này ở câu điều kiện và câu giả định bạn cũng cần phải nắm vững. Dưới đây là 2 bảng chia động từ, bạn có thể tham khảo thêm.

Bảng chia động từ lend ở câu điều kiện loại 2 và loại 3:

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Câu điều kiện loại 2 (Mệnh đề chính)

would lend

would lend

would lend

would lend

would lend

would lend

Câu điều kiện loại 2 (Biến thể mệnh đề chính)

would be lending

would be lending

would be lending

would be lending

would be lending

would be lending

Câu điều kiện loại 3 (Mệnh đề chính)

would have lent

would have lent

would have lent

would have lent

would have lent

would have lent

Câu điều kiện loại 3 (Biến thể của mệnh đề chính)

would have been lending

would have been lending

would have been lending

would have been lending

would have been lending

would have been lending

Bảng chia động từ lend ở dạng câu giả định:

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Present Subjunctive (Câu giả định ở hiện tại)

lend

lend

lends

lend

lend

lend

Past Subjunctive (Câu giả định ở quá khứ)

lent

lent

lent

lent

lent

lent

Past Perfect Subjunctive (Câu giả định ở quá khứ hoàn thành)

had lent

had lent

had lent

had lent

had lent

had lent

Future Subjunctive (Câu giả định ở tương lai)

should lend

should lend

should lend

should lend

should lend

should lend

Đoạn hội thoại dùng quá khứ của lend

Ben: Hey Sam, do you remember when I lent you my laptop last month? (Chào Sam, cậu còn nhớ vào tháng trước tớ đã cho cậu mượn cái laptop của tớ không?)

Sam: Oh yeah, I remember. It was a lifesaver for my presentation. Thanks again for lending it to me. (Ừ, tớ nhớ đấy. Nó đã giúp tớ trong buổi thuyết trình. Cảm ơn cậu vì đã cho tớ mượn một lần nữa)

Ben: No problem, Sam. I'm glad it helped you out. By the way, have you returned it yet? (Không có gì, Sam. Tớ rất vui vì nó đã giúp ích cho cậu. À, cậu đã trả lại nó chưa nhỉ?)

Sam: Yes, I returned it last week. (Ừ, tớ đã trả lại nó tuần trước rồi)

Ben: If you ever need anything else, feel free to ask. We're friends, after all. (Nếu cậu cần gì nữa, cứ yên tâm hỏi tớ. Chúng ta là bạn mà)

Sam: Thanks, Ben. I'll keep that in mind. You can always count on me too. (Cảm ơn, Ben. Tớ sẽ nhớ điều đó. Cậu cũng luôn có thể tin tưởng vào tớ)

Bài tập về quá khứ của cleave trong tiếng Anh

Bài tập về động từ lend.

Bài tập: Sử dụng dạng quá khứ của lend phù hợp để hoàn thành câu

  1. Our teacher ____________us her laptop so that we could work on our group project.
  2. The florist ____________her flower vase to the event planner for the wedding ceremony.
  3. The kind neighbor ____________ his tools to the young couple renovating their house.
  4. By the time she returns, he ____________ his fan to his neighbor during the hot summer.
  5. He ____________ his broom to the neighbor to help with cleaning their backyard.
  6. My friend ____________ me her car for the weekend so I could travel to the countryside.
  7. The farmer ____________ his land to his brother for cultivation purposes.
  8. The owner ____________ his motorbike to his cousin for the weekend trip.
  9. The museum ____________its rare artifacts to a prestigious exhibition in another city.
  10. The company ____________ their computers to the employees for remote work during the lockdown.

Đáp án

  1. lent
  2. has lent
  3. had lent
  4. will have lent
  5. has lent
  6. had lent
  7. has lent
  8. will have lent
  9. lent
  10. had lent

Qua bài học này, các bạn có thể thấy việc tìm hiểu và sử dụng đúng nghĩa và các dạng quá khứ của các động từ lend, cũng như các động từ khác là điều cực kỳ cần thiết. Đến với hoctienganhnhanh.vn, các bạn có thể tiếp cận và nắm bắt kiến thức một cách nhanh chóng và dễ dàng. Điều này giúp các bạn có thể xây dựng một cơ sở vững chắc về ngôn ngữ và trở thành người sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn. Hãy theo dõi chúng tôi nhiều hơn nữa nhé!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com
Top