MỚI CẬP NHẬT

Quá khứ của outbreed là gì? Cách chia outbreed theo nhóm thì

Quá khứ của outbreed là outbred dù chia ở dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3), mang ý nghĩa là giao phối, sinh sản ở động vật.

Để mô tả quá trình phối giống, sinh sản của một loại động vật bằng tiếng Anh thì ta có thể sử dụng động từ outbreed. Trong bài viết này hãy cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu về quá khứ của outbreed, cách chia và sử dụng động từ outbreed theo 13 thì trong tiếng Anh!

Outbreed tiếng Việt nghĩa là gì?

Outbreed tiếng Việt nghĩa là phối giống, lai giống

Động từ outbreed khi được dịch sang tiếng Việt có nghĩa là giao phối với giống loài khác. Đây là động từ được dùng để miêu quả quá trình sinh sản, giao phối của một cá thể với một cá thể thuộc giống loài khác nhằm cải thiện gen và đa dạng hóa quần thể.

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của động từ này, dưới đây là một số ví dụ câu mà bạn học có thể tham khảo để hiểu hơn về ý nghĩa của từ outbreed

Ví dụ:

  • The conservationists aim to outbreed endangered species in captivity to increase their numbers and prevent extinction. (Những nhà bảo tồn với mục tiêu giao phối giống loài đang bị đe dọa tại nơi nuôi nhốt để tăng số lượng và ngăn chặn tuyệt chủng)
  • To improve the cattle breed's disease resistance, the rancher chose to outbreed their herd with individuals from a breed known for its robust health. (Để cải thiện khả năng chống bệnh của giống gia súc, người chăn nuôi quyết định giao phối giống loài gia súc của họ với các cá thể thuộc một giống loài được biết đến với sức khỏe mạnh mẽ)

Quá khứ của outbreed là gì?

Quá khứ của outbreed ở cột 2 và cột 3 đều là outbreed

Quá khứ của outbreed khi ở dạng quá khứ đơn (V2) hay quá khứ phân từ (V3) đều là outbred. Đây là một trong những động từ bất quy tắc được sử dụng nhiều mà bạn học cần ghi nhớ và nắm rõ cách chia để tránh dùng sai trong tiếng Anh.

Động từ outbreed có phiên âm là /aʊtˈbriːd/ và ở dạng quá khứ outbred được phát âm là /aʊtˈbrɛd/. Cả hai dạng động từ đều được nhấn mạnh ở âm tiết thứ hai.

Bảng chia các dạng động từ outbreed trong tiếng Anh

Dạng chia của outbreed

Hình thức

Ví dụ minh họa

To - infinitive

To outbreed

She plans to outbreed her rabbits with a different breed to improve their genetic diversity. (Cô ấy dự định giao phối giống loài thỏ của mình với một giống loài khác để cải thiện đa dạng di truyền)

Bare infinitive (nguyên mẫu không to)

outbreed

They decided to outbreed their chickens for better egg production. (Họ quyết định giao phối giống loài gà của họ để tăng năng suất đẻ trứng)

Gerund

outbreeding

Outbreeding can be an effective strategy for enhancing the health and vigor of a population. (Giao phối giống loài có thể là một chiến lược hiệu quả để cải thiện sức khỏe và sức sống của một quần thể)

Past verb (V2)

outbred

He outbred his prize-winning dog with a champion from another breed. (Anh ta giao phối giống chó chiến thắng giải đấu với một con vô địch từ một giống loài khác)

Past participle (V3)

outbred

They have outbred the dogs to create a healthier breed. (Họ đã giao phối giống loài chó để tạo ra một giống loài khỏe mạnh hơn)

Cách chia động từ outbreed ở 13 thì tiếng Anh

Cách chia động từ outbreed theo 13 thì trong tiếng Anh cực chuẩn

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ outbreed theo 13 thì trong tiếng Anh mà người học có thể tham khảo để nắm chắc cách chia động từ cũng như hiểu rõ cách sử dụng động từ outbreed thông qua những ví dụ câu tương ứng.

Chia động từ outbreed theo 4 thì hiện tại

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

TENSE

I

You

He/She/It

We

You

They

Hiện tại đơn (HTĐ)

outbreed

outbreed

outbreeds

outbreed

outbreed

outbreed

Hiện tại tiếp diễn (HTTD)

am outbreeding

are outbreeding

is outbreeding

are outbreeding

are outbreeding

are outbreeding

Hiện tại hoàn thành (HTHT)

have outbred

have outbred

has outbred

have outbred

have outbred

have outbred

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (HT HTTD)

have been outbreeding

have been outbreeding

has been outbreeding

have been outbreeding

have been outbreeding

have been outbreeding

Ví dụ:

  • Hiện tại đơn: She outbreeds her horses with champion stallions for improved performance. (Cô ấy giao phối giống loài ngựa của mình với những con ngựa đực vô địch để cải thiện hiệu suất)
  • Hiện tại tiếp diễn: We are currently outbreeding our tomato plants to enhance disease resistance. (Chúng tôi đang giao phối giống loài cây cà chua của mình để nâng cao khả năng chống bệnh)
  • Hiện tại hoàn thành: The breeder has successfully outbred the rare breed to preserve its genetic diversity. (Người nuôi đã thành công giao phối giống loài hiếm để bảo tồn tính đa dạng di truyền của nó)
  • Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: They have been outbreeding their cattle to develop a more resilient breed. (Họ đã liên tục giao phối giống loài gia súc của họ để phát triển một giống loài mạnh mẽ hơn)

Chia động từ outbreed ở nhóm thì quá khứ

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Quá khứ đơn (QKĐ)

outbred

outbred

outbred

outbred

outbred

outbred

Quá khứ tiếp diễn (QKTD)

was outbreeding

were outbreeding

was outbreeding

were outbreeding

were outbreeding

were outbreeding

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (QK HTTD)

had been outbreeding

had been outbreeding

had been outbreeding

had been outbreeding

had been outbreeding

had been outbreeding

Quá khứ hoàn thành (QKHT)

had outbred

had outbred

had outbred

had outbred

had outbred

had outbred

Ví dụ:

  • Quá khứ đơn: She outbred her goats with a rare breed last year. (Cô ấy đã giao phối giống loài dê của mình với một giống loài hiếm vào năm ngoái)
  • Quá khứ tiếp diễn: We were outbreeding our roses when the storm hit. (Chúng tôi đang giao phối giống loài hoa hồng của mình khi cơn bão đến)
  • Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: By the time they arrived, we had been outbreeding our chickens for several months. (Đến lúc họ đến, chúng tôi đã giao phối giống loài gà của mình trong vài tháng)
  • Quá khứ hoàn thành: The breeder had outbred the cattle with exceptional results. (Người nuôi đã giao phối giống loài gia súc với kết quả đáng chú ý)

Chia động từ outbreed ở nhóm thì tương lai

Chủ ngữ theo số

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Tương lai đơn (TLĐ)

will outbreed

will outbreed

will outbreed

will outbreed

will outbreed

will outbreed

Tương lai gần (Be going to)

am going to outbreed

are going to outbreed

is going to outbreed

are going to outbreed

are going to outbreed

are going to outbreed

Tương lai tiếp diễn (TLTD)

will be outbreeding

will be outbreeding

will be outbreeding

will be outbreeding

will be outbreeding

will be outbreeding

Tương lai hoàn thành (TLHT)

will have outbred

will have outbred

will have outbred

will have outbred

will have outbred

will have outbred

Tương lai hoàn thành tiếp diễn (TL HTTD)

will have been outbreeding

will have been outbreeding

will have been outbreeding

will have been outbreeding

will have been outbreeding

will have been outbreeding

Ví dụ:

  • Tương lai đơn: I will outbreed my chickens with a different breed next year. (Tôi sẽ giao phối giống loài gà của tôi với một giống loài khác vào năm sau)
  • Tương lai gần (Be going to):They are going to outbreed their sheep to introduce new traits. (Họ sẽ giao phối giống loài cừu của họ để đưa vào những đặc điểm mới)
  • Tương lai tiếp diễn: We will be outbreeding our roses throughout the summer season. (Chúng tôi sẽ giao phối giống loài hoa hồng của chúng tôi suốt mùa hè)
  • Tương lai hoàn thành: By this time next year, I will have outbred the entire herd of cows. (Vào thời điểm này năm sau, tôi sẽ đã giao phối giống loài toàn bộ đàn bò)
  • Tương lai hoàn thành tiếp diễn: By the time they arrive, we will have been outbreeding the horses for several months. (Đến lúc họ đến, chúng tôi sẽ đã giao phối giống loài ngựa trong vài tháng)

Hội thoại có sử dụng động từ outbreed trong tiếng Anh

Dưới đây là một đoạn hội thoại giữa nhân vật Mike và Lily có lồng ghép việc sử dụng động từ outbreed để giúp bạn học hiểu rõ hơn về cách sử dụng động từ trong từng ngữ cảnh phù hợp.

Mike: Have you ever considered outbreeding your plants for better yields?

Lily: What do you mean by outbreeding?

Mike: It's when you cross-pollinate different varieties to create offspring with desirable traits.

Lily: Ah, I see. That could be a great way to improve the quality of my garden. I'll definitely give it a try.

Mike: It's worth experimenting with. You might discover some amazing new hybrids!

Lily: Thanks for the suggestion, Mike. I'm excited to see the results.

Dịch nghĩa:

Mike: Bạn đã từng suy nghĩ về việc phối giống loài khác cho cây trồng để có mùa vụ tốt hơn chưa?

Lily: Bạn có ý gì khi nói về việc phối giống với loài khác?

Mike: Đó là khi bạn thụ phấn giao phối giữa các loại cây khác nhau để tạo ra cây con có những đặc điểm mong muốn.

Lily: Ah, tôi hiểu rồi. Đó có thể là một cách tuyệt vời để cải thiện chất lượng khu vườn của tôi. Tôi chắc chắn sẽ thử.

Mike: Đáng để thử nghiệm. Bạn có thể khám phá ra những giống lai tuyệt vời!

Lily: Cảm ơn ý kiến đóng góp, Mike. Tôi háo hức chờ đợi kết quả.

Bài tập về chia động từ outbreed và đáp án chi tiết

  1. She always ___________ her chickens with different breeds. (outbreed)
  2. Last year, they ___________ their dogs with a new breed. (outbreed)
  3. At 6 PM yesterday, he ___________ his rabbits with the finest specimens. (outbreed)
  4. By the time they arrived, we ___________ our cows with superior genetics. (outbreed)
  5. By this time next year, they ___________ their horses with the finest bloodlines for five years. (outbreed)

Đáp án:

  1. outbreeds
  2. outbred
  3. was outbreeding
  4. had been outbreeding
  5. will have been outbreeding

Trên đây là toàn bộ bài viết có liên quan đến chủ đề động từ bất quy tắc outbreed mà hoctienganhnhanh.vn muốn gửi đến bạn học tiếng Anh tham khảo thêm. Hy vọng thông qua bài viết đã giúp bạn đọc biết được dạng quá khứ của outbreed là gì, cách chia và sử dụng động từ outbreed theo từng thì trong tiếng Anh một cách cụ thể và chi tiết nhất. Hãy theo dõi hoctienganhnhanh.vn thường xuyên để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé!

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top