MỚI CẬP NHẬT

Quá khứ của overfly là gì? Các dạng của overfly theo nhóm thì

Overfly có dạng quá khứ đơn là overflew trong khi đó quá khứ phân từ của động từ này là overflown, với nghĩa tiếng Việt là bay qua trên hoặc bay vượt qua thứ gì đó.

Động từ overfly là một trong những từ vựng quan trọng trong tiếng Anh để miêu tả hành động bay qua một địa điểm cụ thể. Cùng hoctienganhnhanh tìm hiểu thêm về động từ này khi được chia ở nhiều dạng khác nhau trong bài viết hôm nay!

Overfly nghĩa tiếng Việt là gì?

Overfly nghĩa tiếng Việt là gì?

Động từ overfly trong tiếng Anh có nghĩa là bay qua trên hoặc bay vượt qua thứ gì đó. Nó thường được sử dụng để chỉ hành động bay qua hoặc vượt qua một khu vực, đối tượng hoặc địa điểm nào đó.

Ví dụ:

  • The plane overflew the city and provided a breathtaking view from above. (Chiếc máy bay bay qua thành phố và tạo ra một cảnh tượng hùng vĩ từ trên cao)
  • The migratory birds overfly this region every year during their long journey. (Các con chim di cư bay qua khu vực này hàng năm trong hành trình dài của chúng)
  • The military helicopters were given special permission to overfly the restricted airspace. (Các trực thăng quân sự được cấp phép đặc biệt để bay qua không gian hàng không bị hạn chế)

Quá khứ của overfly là gì?

Quá khứ của overfly là gì?

Quá khứ của overfly ở dạng quá khứ đơn là overflew còn quá khứ phân từ là overflown.

Ví dụ:

  • Quá khứ đơn: I overflew the mountain range last summer. (Tôi đã bay qua dãy núi vào mùa hè năm ngoái)
  • Quá khứ phân từ: The drone has overflown the entire area to capture aerial footage. (Chiếc máy bay không người lái đã bay qua toàn bộ khu vực để ghi lại cảnh quay từ trên cao)

Chia động từ overfly theo dạng thức trong tiếng Anh

Chia động từ overfly theo dạng thức trong tiếng Anh

Ở phần này, chúng ta xem xem động từ overfly có các dạng thức nào cùng ví dụ minh họa.

  • To overfly ở dạng động từ nguyên mẫu có to

Ví dụ: The pilot is planning to overfly the city to capture aerial photographs. (Phi công đang lên kế hoạch bay qua thành phố để chụp ảnh từ trên cao)

  • Overfly ở dạng động từ nguyên mẫu không có to.

Ví dụ: The geese usually overflys this area during their migration. (Các con ngỗng thường bay qua khu vực này trong quá trình di cư)

  • Overflew là dạng quá khứ đơn của động từ overfly

Ví dụ: Yesterday, the pilot overflew the city to gather data for the aerial survey. (Hôm qua, phi công bay qua thành phố để thu thập dữ liệu cho cuộc khảo sát từ trên không)

  • Overflight là dạng danh động từ

Ví dụ: The overflight of foreign military aircraft is closely monitored by air traffic control. (Quá trình bay qua của máy bay quân sự nước ngoài được giám sát chặt chẽ bởi điều khiển không lưu)

  • Overflown là dạng quá khứ phân từ của động từ overfly

Ví dụ: The helicopter had overflown the entire coastline, capturing stunning views of the ocean and the surrounding landscape. (Chiếc trực thăng đã bay qua toàn bộ đường bờ biển, ghi lại những cảnh quan tuyệt đẹp của đại dương và cảnh quan xung quanh)

  • Overflies là dạng động từ thường ở thì hiện tại đơn trong ngôi thứ 3 số ít.

Ví dụ: The helicopter often overflies the national park to monitor wildlife movements. (Trực thăng thường xuyên bay qua vườn quốc gia để theo dõi di chuyển của động vật hoang dã)

Cách chia động từ overfly theo thì

Cách chia động từ overfly theo thì

Chúng ta cùng tìm hiểu về các cách biến đổi của động từ overfly ở các thì trong tiếng anh để hiểu rõ hơn về động từ này.

Biến đổi overfly ở nhóm thì quá khứ

  • Quá khứ đơn (Simple Past): Overflew

Ví dụ: The pilot overflew the runway due to bad weather conditions. (Phi công đã bay qua đường băng do điều kiện thời tiết xấu)

  • Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): Was/Were overflying

Ví dụ: At that moment, the helicopters were overflying the battlefield, providing air support. (Vào thời điểm đó, các trực thăng đang bay qua trên chiến trường, cung cấp sự hỗ trợ từ trên không)

  • Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): Had overflown

Ví dụ: By the time we arrived, the plane had already overflown the area. (Đến khi chúng tôi đến, chiếc máy bay đã bay qua khu vực đó rồi)

  • Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous): Had been overflying

Ví dụ: The birds had been overflying for hours before they finally settled in the nearby trees. (Các con chim đã bay qua trong nhiều giờ trước khi cuối cùng nói định ổn định trên các cây gần đó)

Biến đổi overfly ở nhóm thì hiện tại

  • Hiện tại đơn (Simple Present): Overfly/Overflies

Ví dụ: The helicopter overflies the area twice a day for surveillance purposes. (Trực thăng bay qua khu vực đó hai lần mỗi ngày để giám sát)

  • Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous): Am/Is/Are overflying

Ví dụ: The geese are overflying the lake as they migrate to warmer regions. (Các con ngỗng đang bay qua hồ khi chúng di cư đến các vùng ấm hơn)

  • Hiện tại hoàn thành (Present Perfect): Has/Have overflown

Ví dụ: The pilot has overflown many different countries during his career. (Phi công đã bay qua nhiều quốc gia khác nhau trong suốt sự nghiệp của mình)

  • Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous): Has/Have been overflying

Ví dụ: The surveillance plane has been overflying the border for the past few hours. (Máy bay giám sát đã bay qua biên giới trong vài giờ qua)

Biến đổi overfly ở nhóm thì tương lai

  • Tương lai đơn (Simple Future): Will overfly

Ví dụ: The drone will overfly the construction site to inspect the progress. (Máy bay không người lái sẽ bay qua khu vực công trường để kiểm tra tiến độ)

  • Tương lai tiếp diễn (Future Continuous): Will be overflying

Ví dụ: Tomorrow, the planes will be overflying the city for an air show. (Ngày mai, các máy bay sẽ bay qua thành phố để tổ chức một buổi biểu diễn hàng không)

  • Tương lai hoàn thành (Future Perfect): Will have overflown

Ví dụ: By the time you arrive, the hot air balloon will have already overflown the countryside. (Đến khi bạn đến, khinh khí cầu đã bay qua khu vực nông thôn rồi)

  • Tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous): Will have been overflying

Ví dụ: By the end of the day, the surveillance drones will have been overflying the area for 12 hours. (Vào cuối ngày, các máy bay không người lái giám sát sẽ đã bay qua khu vực đó trong 12 giờ)

  • Tương lai gần (Near Future): Am/Is/Are going to overfly

Ví dụ: The aircraft carrier is going to overfly the enemy territory as part of the military operation. (Phi cơ sẽ bay qua lãnh thổ đối phương như một phần của hoạt động quân sự)

Chia động từ overfly theo dạng đặc biệt

Chia động từ overfly theo dạng đặc biệt

  • Câu điều kiện:

Câu điều kiện loại 1: Will overfly

Ví dụ: If the weather clears up, I will overfly the mountains tomorrow. (Nếu thời tiết tốt lên, tôi sẽ bay qua những ngọn núi vào ngày mai)

Câu điều kiện loại 2: Would overfly

Ví dụ: If I had a private jet, I would overfly the world. (Nếu tôi có một chiếc máy bay riêng, tôi sẽ bay khắp thế giới)

Câu điều kiện loại 3: Would have overflown

Ví dụ: If they had arrived earlier, they would have overflown the city at sunset. (Nếu họ đến sớm hơn, họ đã bay qua thành phố vào lúc hoàng hôn)

  • Câu giả định:

Câu giả định loại 1: Will overfly

Ví dụ: If I have time tomorrow, I will overfly the coastline. (Nếu tôi có thời gian vào ngày mai, tôi sẽ bay qua đường bờ biển)

Câu giả định loại 2: Would overfly

Ví dụ: If I had a private plane, I would overfly famous landmarks around the world. (Nếu tôi có một máy bay riêng, tôi sẽ bay qua những danh lam thắng cảnh nổi tiếng trên thế giới)

Câu giả định loại 3: should/would have overflown

Ví dụ: If the weather had been better yesterday, I should have overflown the city. (Nếu thời tiết tốt hơn hôm qua, tôi đã bay qua thành phố)

Đoạn hội thoại dùng các dạng quá khứ của overfly

Đoạn hội thoại dùng các dạng quá khứ của overfly

Helen: Have you ever flown over the Grand Canyon? (Anh có bao giờ bay qua Hẻm núi Grand Canyon chưa?)

John: No, I haven't. But I've always wanted to overfly it and see the breathtaking views. (Không, tôi chưa bao giờ bay qua đó. Nhưng tôi luôn muốn bay qua và chiêm ngưỡng những cảnh quan tuyệt đẹp)

Helen: Well, if you ever get the chance, I highly recommend it. I've overflown the Grand Canyon before, and it's absolutely stunning. (Nếu có cơ hội, tôi rất đề xuất bạn làm điều đó. Tôi đã bay qua hẻm núi Grand Canyon trước đây và nó thực sự tuyệt vời)

John: That sounds amazing! I hope one day I can experience the thrill of overflying such a natural wonder. (Nghe có vẻ tuyệt vời! Tôi hy vọng một ngày nào đó tôi có thể trải nghiệm cảm giác hồi hộp của việc bay qua một kỳ quan thiên nhiên như vậy)

Helen: Absolutely! The feeling of soaring above the magnificent landscapes is indescribable. You should definitely add it to your bucket list. (Tất nhiên! Cảm giác bay lượn trên những cảnh đẹp tuyệt vời không thể diễn tả bằng lời. Bạn nhất định nên đặt nó vào danh sách những điều muốn làm trong đời)

Bài tập về quá khứ của overfly trong tiếng Anh

Hãy điền dạng đúng của động từ overfly vào chỗ trống trong các câu sau đây:

  1. The military helicopter __________ over the enemy territory for surveillance purposes. (present simple)
  2. If I had a private jet, I __________ over the mountains every weekend. (past simple)
  3. The rescue team has successfully __________ the stranded hikers in the remote valley. (past participle)
  4. If it stops raining, we __________ over the city to take aerial photographs. (will + base form)
  5. By the end of the week, they __________ the entire coastline. (future perfect)
  6. I wish I __________ the opportunity to overfly famous landmarks around the world. (past perfect)
  7. If you have time tomorrow, we __________ over the countryside and enjoy the scenic views. (present simple)

Đáp án

  1. overflies
  2. would overfly
  3. overflown
  4. will overfly
  5. will have overflown
  6. had overflown
  7. can overfly

Từ việc diễn tả quá khứ, hiện tại cho đến tương lai, overfly là một động từ linh hoạt cho phép chúng ta miêu tả hành động bay qua một địa điểm cụ thể. Bài viết của hoctienganhnhanh.vn trên đây là một cái nhìn tổng quan về động từ overfly và cách sử dụng nó trong các thì khác nhau.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top