MỚI CẬP NHẬT

Quá khứ của remake là gì? Cách chia động từ remake hiệu quả

Quá khứ của remake là remade, chỉ có một dạng này áp dụng cho quá khứ đơn và quá khứ phân từ, cùng cách chia động từ bất quy tắc remake trong tiếng Anh.

Remake là một trong những động từ khá quen thuốc đối với các bạn khi nói về việc làm lại điều gì đó. Để hiểu thêm về nghĩa, các dạng quá khứ của động từ remake cùng cách chia trong tiếng Anh thì có lẽ các bạn không nên bỏ qua bài học này của học tiếng Anh nhanh.

Remake nghĩa tiếng Việt là gì?

Động từ remake có nghĩa là gì?

Động từ bất quy tắc remake có nghĩa là làm lại một thứ gì đó, thường là một tác phẩm nghệ thuật, phim ảnh, âm nhạc và các sản phẩm tương tự. Nó bao gồm việc tạo ra phiên bản mới hoặc cải thiện phiên bản đã tồn tại trước đó.

Phát âm từ remake là: /ˌriːˈmeɪk/ (UK, US)

Ví dụ:

  • The tailor will remake the skirt to fit the specific measurements of the customer. (Cô thợ may sẽ làm lại chân váy để phù hợp với số đo cụ thể của khách hàng)
  • They plan to remake the classic film from the 1980s with a modern twist. (Họ dự định làm lại bộ phim kinh điển từ những năm 1980 với một phong cách hiện đại)

Quá khứ của remake là gì?

Quá khứ của động từ remake.

Quá khứ của remake là remade, vì chỉ có một dạng duy nhất nên bạn có thể sử dụng chúng mà không sợ chia sai động từ ở dạng quá khứ đơn hay quá khứ phân từ trong các thì và dạng câu đặc biệt trong tiếng Anh.

Tuy nhiên, dạng quá khứ phân từ của remake sẽ có dạng cụ thể ở từng thì sẽ là had remade ở thì quá khứ hoàn thành, have/ has remade ở thì hiện tại hoàn thành và có dạng will have ở thì tương lai hoàn thành. Đây là 3 thì sử dụng dạng phân từ V3/ V-ed của động từ.

Ví dụ về động từ remake và dạng quá khứ:

  • Remake ở dạng V1: The director is remaking the famous play for a new generation of theatergoers. (Đạo diễn đang làm lại vở kịch nổi tiếng dành cho thế hệ khán giả mới)
  • Remake ở dạng V2: I remade my favorite recipe and added some new spices for extra flavor. (Tôi đã làm lại công thức yêu thích của mình và thêm một số loại gia vị mới để tăng hương vị)
  • Remake ở dạng V3: I had remade the cake before the party started, so it was fresh and delicious. (Tôi đã làm lại cái bánh trước khi bữa tiệc bắt đầu, vì vậy nó rất tươi ngon)

Cách chia động từ remake theo dạng thức

Học về động từ remake và các dạng thức.

Việc ghi nhớ động từ bất quy tắc cùng những dạng thức quan trọng của động từ này sẽ được trình bày qua nội dung sau.

  • Remake ở dạng động từ nguyên mẫu V1.

Ví dụ: The game developer announced that they will remake a beloved video game from the 1990s. (Nhà phát triển trò chơi đã thông báo rằng họ sẽ làm lại một trò chơi điện tử được yêu thích từ những năm 1990)

  • Remakes là dạng động từ thường ở thì hiện tại đơn ngôi thứ 3 số ít.

Ví dụ: She often remakes her grandmother's traditional recipes with a healthy twist. (Cô ấy thường làm lại các món ăn truyền thống của bà mình với một chút thay đổi để tốt cho sức khoẻ)

  • Remade là dạng quá khứ đơn của động từ remake.

Ví dụ: We remade our living room by rearranging the furniture and repainting the walls. (Chúng tôi đã làm lại phòng khách bằng cách sắp xếp lại đồ nội thất và sơn lại tường)

  • Remaking là dạng danh động từ (gerund).

Ví dụ: Remaking the city's infrastructure is a long-term project aimed at improving transportation and utilities. (Làm lại cơ sở hạ tầng của thành phố là một dự án dài hạn nhằm cải thiện giao thông và các tiện ích)

  • Remade là dạng quá khứ phân từ của remake.

Ví dụ: We had remade the garden by planting new flowers and redesigning the landscape. (Chúng tôi đã làm lại khu vườn bằng cách trồng hoa mới và thiết kế lại cảnh quan)

Cách chia động từ remake theo nhóm thì

Hiểu về cách chia remake theo nhóm thì.

Tiếng Anh có 12 thì cùng cách chia động từ remake ở từng thì và các chủ ngữ khác nhau.

Chia động từ remake ở nhóm thì quá khứ

Remade, was/ were remaking, had remade, had been remaking là cách chia động từ remake ở 4 thì quá khứ.

Bảng chia động từ remake ở các thì quá khứ:

Chủ ngữ

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Quá khứ đơn

remade

remade

remade

remade

remade

remade

Quá khứ tiếp diễn

was remaking

were remaking

was remaking

were remaking

were remaking

were remaking

Quá khứ hoàn thành

had remade

had remade

had remade

had remade

had remade

had remade

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

had been remaking

had been remaking

had been remaking

had been remaking

had been remaking

had been remaking

Chia động từ remake ở nhóm thì hiện tại

Remake, remakes, am/ is/ are remaking, have/ has remade, have/ has been remaking là cách chia động từ remake ở 4 thì hiện tại.

Bảng chia động từ remake ở các thì hiện tại:

Chủ ngữ

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Hiện tại đơn

remake

remake

remakes

remake

remake

remake

Hiện tại tiếp diễn

am remaking

are remaking

is remaking

are remaking

are remaking

are remaking

Hiện tại hoàn thành

have remade

have remade

has remade

have remade

have remade

have remade

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

have been remaking

have been remaking

has been remaking

have been remaking

have been remaking

have been remaking

Chia động từ remake ở nhóm thì tương lai

Will make, will be remaking, will have remade, will have been remaking là cách chia động từ remake ở 4 thì tương lai.

Chủ ngữ

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Tương lai đơn

will make

will make

will make

will make

will make

will make

Tương lai tiếp diễn

will be remaking

will be remaking

will be remaking

will be remaking

will be remaking

will be remaking

Tương lai hoàn thành

will have remade

will have remade

will have remade

will have remade

will have remade

will have remade

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

will have been remaking

will have been remaking

will have been remaking

will have been remaking

will have been remaking

will have been remaking

Cách chia động từ remake ở các dạng câu đặc biệt

Học cách chia động từ remake ở câu đặc biệt.

Kiến thức tiếp theo mà các bạn cần ghi nhớ đó chính là các chia động từ bất quy tắc remake ở câu điều kiện và giả định.

Bảng chia động từ remake ở câu điều kiện và câu giả định:

Chủ ngữ

Chủ ngữ số ít

Chủ ngữ số nhiều

Ngôi

I

You

He/She/It

We

You

They

Câu điều kiện loại 2 - Mệnh đề chính

would remake

would remake

would remake

would remake

would remake

would remake

Câu điều kiện loại 2 - Biến thể mệnh đề chính

would be remaking

would be remaking

would be remaking

would be remaking

would be remaking

would be remaking

Câu điều kiện loại 3 - Mệnh đề chính

would have remade

would have remade

would have remade

would have remade

would have remade

would have remade

Câu điều kiện loại 3 - Biến thể của mệnh đề chính

would have been remaking

would have been remaking

would have been remaking

would have been remaking

would have been remaking

would have been remaking

Câu giả định ở hiện tại - Present Subjunctive

remake

remake

remakes

remake

remake

remake

Câu giả định ở quá khứ - Past Subjunctive

remade

remade

remade

remade

remade

remade

Câu giả định ở quá khứ hoàn thành - Past Perfect Subjunctive

had remade

had remade

had remade

had remade

had remade

had remade

Câu giả định ở tương lai - Future Subjunctive

should remake

should remake

should remake

should remake

should remake

should remake

Hội thoại dùng dạng quá khứ của remake trong tiếng Anh

Cuộc trò chuyện tiếng Anh:

Sally: Hey Mark, have you heard about the upcoming fashion show?

Mark: Yes, Sally! I'm really excited about it. What's on your mind?

Sally: Well, I've been working on a special outfit for the event. I'm planning to showcase a stunning dress.

Mark: Did you design it from scratch?

Sally: I found a vintage dress that I fell in love with, but it needed some modifications. I've been working hard to remake it into a unique piece.

Mark: How is the process going?

Sally: It's been challenging, but I'm confident that I'll finish it in time. By the time of the fashion show, I will have remade the dress into a show-stopping masterpiece.

Dịch sang tiếng Việt:

Sally: Chào Mark, bạn có nghe về buổi trình diễn thời trang sắp tới không?

Mark: Có, Sally! Tôi rất háo hức về nó. Bạn đang nghĩ gì đấy?

Sally: Tôi đã đang làm một trang phục đặc biệt cho sự kiện đó. Tôi định trưng bày một chiếc váy tuyệt đẹp.

Mark: Liệu bạn đã tự thiết kế nó từ đầu chứ?

Sally: Tôi đã tìm thấy một chiếc váy cổ điển mà tôi yêu thích, nhưng nó cần một số chỉnh sửa. Tôi đã làm việc chăm chỉ để làm lại nó thành một tác phẩm độc đáo.

Mark: Quá trình diễn ra thế nào rồi?

Sally: Nó đã gặp khó khăn, nhưng tôi tự tin rằng sẽ hoàn thành đúng thời gian. Đến khi buổi trình diễn thời trang diễn ra, tôi sẽ đã làm lại chiếc váy thành một kiệt tác gây ấn tượng mạnh.

Bài tập về quá khứ của remake trong tiếng Anh

Bài tập

  1. He ____________his resume to highlight his recent accomplishments and skills.
  2. My parents ____________ their old house, adding a new wing and renovating the entire interior.
  3. He ____________ his presentation to include the latest data and insights.
  4. They ____________ their business model to adapt to the changing market trends.
  5. My parents ____________their wedding vows on their 25th anniversary to reaffirm their love and commitment.
  6. They ____________their website to improve user experience and incorporate new features.
  7. They ____________ their business model to adapt to the changing market trends.

Đáp án

  1. remade
  2. had remade
  3. had remade
  4. had remade
  5. remade
  6. remade
  7. had remade

Kết thúc bài học quá khứ của remake là gì, ngoài việc hiểu về ý nghĩa của động từ này trong tiếng Việt thì các bạn còn được tìm hiểu về lý thuyết, cũng như các bài tập rèn luyện về cách sử dụng động từ remake và các dạng quá khứ của nó ở từng thì tiếng Anh tương ứng.

Hãy ghé thăm hoctienganhnhanh.vn để có thêm nhiều bài học hữu ích khác.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

xem bóng đá xoilac trực tiếp bóng đá xoilac tv
Top