Quá khứ của thrust là gì? Cách chia động từ thrust trong tiếng Anh
Quá khứ của thrust ở cột V2 và cột V3 đều giống nhau là thrust, tùy vào ngữ cảnh khác nhau mà có nghĩa khác nhau như xô (đẩy) mạnh, ấn mạnh.
Động từ thrust có nghĩa là xô hoặc đẩy ai đó/ vật gì đó. Quá khứ của thrust cũng được quan tâm không kém trong thời gian qua vì các bài kiểm tra ở các kì thi khác nhau đều sẽ có ít nhất 1 câu về chia động từ. Hôm nay học tiếng Anh nhanh sẽ giải đáp cho bạn về vấn đề này cũng như hướng dẫn cách chia thrust trong các trường hợp khác nhau. Cùng khám phá nhé!
Thrust tiếng việt là gì?
Thrust tiếng việt là xô/ đẩy mạnh
Thrust tiếng việt nghĩa là xô/ đẩy ai đó đột ngột và mạnh mẽ.
Ví dụ:
- The rugby player used his strength to thrust the opponent backward, gaining an advantage for his team. (Người chơi rugby sử dụng sức mạnh để xô đẩy đối thủ lùi về phía sau, tạo lợi thế cho đội của mình.)
- The strong wind thrust the door open, causing a sudden draft in the room. (Cơn gió mạnh xô đẩy cánh cửa mở, gây ra luồng gió đột ngột trong phòng.)
Quá khứ của thrust là gì?
Quá khứ của thrust là thrust dùng cho cả V2 và V3
Quá khứ của thrust trong tiếng Anh vô cùng đặc biệt khi cả 3 cột V1, V2, V3 đều giống nhau là thrust.
Lưu ý: Dạng quá khứ phân từ V3 của thrust, động từ tear có dạng là had thrust ở thì quá khứ hoàn thành, will have thrust ở thì tương lai hoàn thành và have/ has thrust ở thì hiện tại hoàn thành.
V1 của thrust (infinitive – động từ nguyên thể) |
V2 của thrust (simple past – động từ quá khứ đơn) |
V3 của thrust (past participle – quá khứ phân từ) |
|
thrust |
thrust |
thrust |
|
Ví dụ minh họa |
The boxers always thrust his jab forward before launching a powerful punch. (Những quyền thủ luôn xô đẩy cú jab của mình về phía trước trước khi tung một cú đấm mạnh.) |
He thrust the sword into the ground to mark the location of the buried treasure. (Anh ta đâm kiếm xuống đất để đánh dấu vị trí kho báu chôn dưới đó.) |
The team has successfully thrust themselves into the final round of the competition. (Đội đã thành công xâm nhập vào vòng chung kết của cuộc thi.) |
Bảng chia động từ thrust theo các dạng thức
Các dạng thức của thrust
Khi sử dụng đúng các dạng thức của thrust chúng ta có thể diễn đạt một loạt các thì, ngôi và ngữ cảnh khác nhau, cụ thể như sau:
Dạng chia của động từ |
Hình thức |
Ví dụ minh họa |
To - infinitive |
to thrust |
The knight raised his sword high, ready to thrust it into the heart of the dragon.(Hiệp sĩ giơ cao kiếm của mình, sẵn sàng xô đẩy nó vào trái tim của con rồng.) |
Bare infinitive (nguyên mẫu không to) |
thrust |
The boxer thrust his fist forward, aiming for his opponent's jaw. (Võ sĩ đấm đẩy quyết liệt về phía trước, nhằm vào hàm của đối thủ.) |
Gerund |
thrusting |
The fencer showed great skill in thrusting her foil during the match. (Vận động viên kiếm môn đã thể hiện khả năng tuyệt vời trong việc xô đẩy chiếc kiếm của cô ấy trong trận đấu.) |
Present participle (V2) |
thrusted |
The warrior thrusted his spear forward, striking down the enemy in a swift motion. (Chiến binh đã xô đẩy cái giáo của mình về phía trước, hạ gục kẻ thù một cách nhanh chóng.) |
Past participle (V3) |
thrusted |
She has thrusted the key into the lock, eager to open the door and see what was inside. (Cô ấy đã xô đẩy chìa khóa vào khóa, háo hức mở cửa và xem điều gì bên trong.) |
Cách chia động từ thrust theo thì trong tiếng Anh
Cách chia động từ thrust theo thì trong tiếng Anh
Học tiếng Anh sẽ hướng dẫn cách chia động từ thrust trong các thì khác nhau nhé!
Bảng chia động từ |
||||||
Số |
Số ít |
Số nhiều |
||||
Ngôi |
I |
You |
He/She/It |
We |
You |
They |
Hiện tại đơn |
thrust |
thrust |
thrusts |
thrust |
thrust |
thrust |
Hiện tại tiếp diễn |
am thrusting |
are thrusting |
is thrusting |
are thrusting |
are thrusting |
are thrusting |
Quá khứ đơn |
thrust |
thrust |
thrust |
thrust |
thrust |
thrust |
Quá khứ tiếp diễn |
was thrusting |
were thrusting |
was thrusting |
were thrusting |
were thrusting |
were thrusting |
Hiện tại hoàn thành |
have thrust |
have thrust |
has thrust |
have thrust |
have thrust |
have thrust |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn |
have been thrusting |
have been thrusting |
has been thrusting |
have been thrusting |
have been thrusting |
have been thrusting |
Quá khứ hoàn thành |
had thrust |
had thrust |
had thrust |
had thrust |
had thrust |
had thrust |
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn |
had been thrusting |
had been thrusting |
had been thrusting |
had been thrusting |
had been thrusting |
had been thrusting |
Tương lai đơn |
will thrust |
will thrust |
will thrust |
will thrust |
will thrust |
will thrust |
Tương lai tiếp diễn |
will be thrusting |
will be thrusting |
will be thrusting |
will be thrusting |
will be thrusting |
will be thrusting |
Tương lai hoàn thành |
will have thrust |
will have thrust |
will have thrust |
will have thrust |
will have thrust |
will have thrust |
Tương lai hoàn thành tiếp diễn |
will have been thrusting |
will have been thrusting |
will have been thrusting |
will have been thrusting |
will have been thrusting |
will have been thrusting |
Cách chia động từ thrust dạng đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Anh
Trong tiếng Anh, ngoài ngữ pháp về các thì còn có một số cấu trúc đặc biệt khác. Cùng tìm hiểu cách chia động từ thrust theo từng trường hợp đặc biệt nhé!
Chia động từ thrust ở câu điều kiện
- Câu điều kiện loại 1: Will thrust
Ví dụ: If he practices regularly, he will thrust the sword with precision. (Nếu anh ta tập luyện thường xuyên, anh ta sẽ xâm nhập bằng kiếm với độ chính xác)
- Câu điều kiện loại 2: Would thrust
Ví dụ: If he had the chance, he would thrust himself into the competition. (Nếu anh ta có cơ hội, anh ta sẽ xâm lấn mình vào cuộc thi)
- Câu điều kiện loại 3: Would have thrust
Ví dụ: If she had received proper training, she would have thrust the spear confidently. (Nếu cô ấy nhận được đào tạo đúng đắn, cô ấy đã xâm phạm ngọn giáo một cách tự tin)
Chia động từ thrust ở câu giả định:
- Câu giả định loại 1: Will thrust
Ví dụ: If the situation demands it, he will thrust his opinions forward. (Nếu tình hình yêu cầu, anh ta sẽ đưa ý kiến của mình ra trước)
- Câu giả định loại 2: Would thrust
Ví dụ: If he were in charge, he would thrust new ideas into the project. (Nếu anh ta đứng đầu, anh ta sẽ đưa ra những ý tưởng mới cho dự án.)
- Câu giả định loại 3: Would have thrust
Ví dụ: If he had been more aggressive, he would have thrust himself into the spotlight. (Nếu anh ta thể hiện tính quyết đoán hơn, anh ta đã tự mình tham gia vào ánh sáng chú ý.)
Đoạn hội thoại có sử dụng quá khứ của thrust trong tiếng Anh
Anna: Quick, Bean! The door is stuck. Can you help me open it? (Nhanh lên, Bean! Cửa bị kẹt. Bạn có thể giúp tôi mở nó?)
Bean: Sure, Anna! I'll use all my strength to thrust it open. (Chắc chắn, Anna! Tôi sẽ dùng hết sức mạnh để xô đẩy nó mở.)
Anna: Thank you, Bean! You're so strong. (Cảm ơn bạn, Bean! Bạn thật mạnh mẽ.)
Bean: No problem, Anna. Sometimes you just need a little extra thrust to get things moving. (Không có gì, Anna. Đôi khi bạn chỉ cần một chút xô đẩy một chút để đẩy mọi thứ di chuyển.)
Bài tập thực hành về chia quá khứ của thrust trong tiếng Anh
Vận dụng kiến thức đã học và hoàn thành các dạng đúng của động từ thrust nhé!
- Câu 1: He ________ the key into the lock and opened the door. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 2: If he ________ harder, he could have broken the board. (thrust)
Đáp án: had thrust
- Câu 3: The boxer ________ his opponent with a powerful punch. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 4: She ________ the letter into my hands and walked away. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 5: If he ________ the knife, he could have injured himself. (thrust)
Đáp án: had thrust
- Câu 6: The knight ________ his sword into the dragon's heart. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 7: The spear was ________ into the ground as a marker. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 8: He ________ the book at me in frustration. (thrust)
Đáp án: thrust
- Câu 9: If she ________ the lever, the door would have opened. (thrust)
Đáp án: had thrust
- Câu 10: The actor ________ his arm forward to emphasize his point. (thrust)
Đáp án: thrust
Vậy là bài học hôm nay về quá khứ của thrust đã khép lại rồi. Hy vọng với những kiến thức trên mà hoctienganhnhanh.vn đã tổng hợp được các bạn sẽ hiểu hơn về động từ telecast. Có lẽ sau bài học này các kiến thức liên quan đến chia động từ trong quá khứ sẽ không làm khó các bạn phải không nào. Đừng quên theo dõi để đón đọc bài học hay hơn nhé! Chúc các bạn học tốt!