MỚI CẬP NHẬT

Rắn san hô tiếng Anh là gì? Cụm từ đi kèm và đoạn hội thoại

Rắn san hô tiếng Anh là coral snake (phát âm: /ˈkorəl sneik/). Học cách phát âm, ví dụ liên quan, cụm từ và hội thoại sử dụng từ vựng rắn san hô - coral snake.

Rắn san hô có tên gọi vô cùng ấn tượng bởi màu sắc cơ thể của chúng được tô điểm với những dải màu rực rỡ. Đây được xem là một trong những loài bò sát có nọc độc rất nguy hiểm có thể gây chết người.

Thế nhưng, nhiều người vẫn chưa biết rắn san hô tiếng Anh là gì và cách phát âm của từ vựng này. Không cần lo lắng, hãy cùng Học tiếng Anh nhanh tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé!

Rắn san hô tiếng Anh là gì

Rắn san hô có nọc độc rất nguy hiểm

Rắn san hô dịch sang tiếng Anh là coral snake, đây là từ vựng dùng để chỉ loài bò sát sở hữu vẻ ngoài rực rỡ với các dải màu đỏ, vàng, đen xen kẽ, tạo nên một vẻ đẹp thu hút nhưng cũng đầy cảnh báo.

Theo nghiên cứu, nọc độc của rắn san hô có thể gây tê liệt hệ thần kinh, thậm chí dẫn đến tử vong nếu không được điều trị kịp thời. Loài rắn này sống ẩn nấp trong các khu vực rậm rạp, dưới gốc cây hay lớp lá cây rụng và thường sẽ hoạt động về đêm nên rất khó phát hiện.

Cách phát âm: từ vựng rắn san hô - coral snake có cách phát âm chính xác là /ˈkorəl sneik/. Trong đó:

  • Coral (phát âm: /ˈkorəl ) nghĩa là san hô
  • Snake (phát âm: /sneik/) chỉ loài rắn nói chung

Ví dụ liên quan:

  • Coral snakes are highly venomous, so it's important to admire them from a distance. (Rắn san hô có nọc độc cao nên điều quan trọng là phải chiêm ngưỡng chúng từ xa.)
  • Be careful when hiking in Florida; coral snakes can be well-camouflaged amongst the leaves. (Hãy cẩn thận khi đi bộ đường dài ở Florida; rắn san hô có thể được ngụy trang khéo léo giữa những chiếc lá.)
  • The bright red bands of a coral snake are a warning sign - their venom can be deadly. (Các dải màu đỏ tươi của rắn san hô là dấu hiệu cảnh báo - nọc độc của chúng có thể gây chết người.)
  • Coral snakes are found in warm climates throughout the Americas. (Rắn san hô được tìm thấy ở vùng khí hậu ấm áp trên khắp châu Mỹ.)
  • The coral snake's venom can cause paralysis and even death if left untreated. (Nọc độc của rắn san hô có thể gây tê liệt và thậm chí tử vong nếu không được điều trị.)
  • Scientists are studying the venom of coral snakes to develop new medications. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu nọc độc của rắn san hô để phát triển các loại thuốc mới.)
  • Although coral snakes are venomous, they're generally not aggressive and will only bite if they feel threatened. (Mặc dù rắn san hô có nọc độc nhưng nhìn chung chúng không hung dữ và chỉ cắn nếu cảm thấy bị đe dọa.)
  • It's important to learn how to identify coral snakes so you can avoid them in the wild. (Điều quan trọng là bạn phải học cách nhận biết rắn san hô để có thể tránh chúng trong tự nhiên.)
  • The brightly colored coral snake is a fascinating, but potentially dangerous creature. (Rắn san hô có màu sắc rực rỡ là một sinh vật hấp dẫn nhưng tiềm ẩn nguy hiểm.)

Cụm từ đi kèm từ vựng rắn san hô trong tiếng Anh

Rắn san hô trường thoăn thoắt trên mặt đất

Tiếp nối phần từ vựng rắn san hô tiếng Anh là gì, hoctienganhnhanh.vn sẽ cung cấp cho bạn một số cụm từ đi kèm với rắn san hô - coral snake. Các cụm từ về bộ phận và những khía cạnh khác liên quan sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng của mình đặc biệt là về động vật.

  • Da rắn san hô: Coral snake skin
  • Lưỡi rắn san hô: Coral snake tongue
  • Răng rắn san hô: Coral snake teeth
  • Miệng rắn san hô: Coral snake mouth
  • Đuôi rắn san hô: Coral snake tail
  • Trứng rắn san hô: Coral snake egg
  • Chiều dài của rắn san hô: Length of coral snake
  • Màu sắc của rắn san hô: Color of coral snake
  • Môi trường sống của rắn san hô: Habitat of coral snake
  • Tập tính của rắn san hô: Behavior of coral snake
  • Thức ăn của rắn san hô: Food of coral snake
  • Nọc độc của rắn san hô: Venom of coral snake
  • Rắn san hô ẩn nấp: Coral snake hiding
  • Rắn san hô săn mồi: Coral snake hunting
  • Rắn san hô phục kích: Coral snake ambushing
  • Rắn san hô sinh sản: Coral snake breeding
  • Rắn san hô giao phối: Coral snake mating
  • Rắn san hô miền Đông: Eastern coral snake
  • Rắn san hô Texas: Texas coral snake
  • Rắn san hô Arizona: Arizona coral snake

Hội thoại thực tế áp dụng từ vựng rắn san hô - coral snake

Rắn san hô thường có đầu màu đen để phân biệt với loài khác

Dưới đây là đoạn hội thoại sử dụng từ vựng rắn san hô dịch sang tiến Anh giữa hai bạn đang tham quan vườn thú. Mời các bạn theo dõi!

Linh: Wow, look over there Nam, that coral snake is so beautiful! Its colors are so vibrant. (Quao, nhìn kìa Nam, con rắn san hô kia đẹp quá! Màu sắc của nó thật rực rỡ.)

Nam: Yeah, that's right Linh. But we need to remember that coral snakes are very venomous! (Ừ đúng rồi Linh. Nhưng mà chúng ta cần nhớ rằng rắn san hô rất độc đấy!)

Linh: That's right. Thankfully, they're usually shy and will only bite if they feel threatened. (Đúng thế. May mắn là chúng thường sống ẩn dật và chỉ cắn khi cảm thấy bị đe dọa.)

Nam: Do you know that coral snakes and kingsnakes are very similar? (Bạn có biết rắn san hô và rắn vua rất giống nhau không?)

Linh: I know. Coral snakes have very dangerous venom, while king snakes do not. (Tôi biết chứ. Rắn san hô có nọc độc rất nguy hiểm còn rắn vua thì không.)

Nam: However, it's always best to keep a safe distance from all types of snakes. (Tuy nhiên, tốt hơn hết là chúng ta nên giữ khoảng cách an toàn với tất cả các loại rắn.)

Linh: You’re right. Let’s visit other animals. (Cậu nói đúng. Chúng ta hãy đi xem những con vật khác đi.)

Như vậy, kiến thức từ vựng rắn san hô tiếng Anh là gì đã được làm rõ trong bài viết trên của hoctienganhnhanh.vn. Ngoài ra, các bạn cũng nên xem thêm các cụm từ đi kèm và hội thoại áp dụng từ vựng để củng cố bài học. Đừng quên theo dõi chuyên mục từ vựng tiếng Anh của chúng tôi để cập nhật thêm nhiều từ vựng bổ ích nhé. Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình.

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express, Link nha cai uy tin, Link 6686 bet, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link trực tiếp bóng đá colatv, Link rakhoi, Link caheo, Link mitom, Link saoke, Link vaoroi, Link cakhiatv, Link 90phut, Link socolive, Link xoivotv, Link cakhia, Link vebo, Link xoilac, Link xoilactv, Link xoilac tv, Link xôi lạc tv, Link xoi lac tv, Link xem bóng đá, Link trực tiếp bóng đá, Link xem bong da, Link xem bong da, Link truc tiep bong da, Link xem bóng đá trực tiếp, Link bancah5, trang cá độ bóng đá, trang cá cược bóng đá, trang ca do bong da, trực tiếp bóng đá, xoilac tv, rakhoi tv, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, mitom tv, truc tiep bong da, xem trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá hôm nay, 90phut trực tiếp bóng đá, trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, vaoroitv, xôi lạc, saoke tv, top 10 nhà cái uy tín, nhà cái uy tín, nha cai uy tin, xem trực tiếp bóng đá, bóng đá trực tiếp, truc tiep bong da, xem bong da, caheo, socolive, xem bong da, xem bóng đá trực tuyến,
Top