MỚI CẬP NHẬT

Rise đi với giới từ gì? 5 cấu trúc rise và giới từ tiêu biểu

Từ rise trong tiếng Anh với vai trò là danh từ và động từ thường đi kèm với giới từ, được người học tiếng Anh tìm hiểu để diễn tả hành động mọc lên, phát triển…

Trong quá trình học tiếng Anh thì việc tìm hiểu rise đi với giới từ để tạo nên các cấu trúc câu đặc biệt được sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh. Việc tìm hiểu về các cụm động từ hay danh từ đi với giới từ trong tiếng Anh giúp cho người học ngôn ngữ này cảm thấy tự tin hơn trong khi nói và viết.

Trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên website hoctienganhnhanh.vn, người học tiếng Anh có thể cập nhật thêm những thông tin liên quan đến động từ rise này.

Rise là gì trong tiếng Việt?

Rise có nhiều nghĩa trong từ điển tiếng Việt

Trong từ điển tiếng Việt, danh từ rise có nghĩa là sự tăng lên, sự kéo lên hoặc mọc lên (mặt trời). Ngoài ra, động từ rise là một nội động từ diễn tả hành động đứng dậy đứng lên. Cả hai loại danh từ và động từ rise đều có chung cách phát âm là /raɪz/ theo cả hai giọng Anh và Mỹ.

Đối với vai trò là một loại động từ thì rise có nghĩa là làm nổi lên, làm hiện lên hoặc trông thấy nổi lên, hiện lên. Người Anh thường sử dụng một số cấu trúc câu đi kèm với từ rise như một thói quen. Đó là cách cụm từ to rise in the world nghĩa là thành đạt còn người thành đạt được diễn tả bằng cụm từ a man likely to rise.

Rise đi với giới từ gì trong tiếng Anh?

Tìm hiểu các giới từ thường đi kèm với rise trong tiếng Anh

Theo nghiên cứu của các nhà Ngôn ngữ học tại Anh và Mỹ thì mức độ sử dụng của từ rise với nhiều giới từ có tỷ lệ phần trăm khác nhau.

Trong đó mức độ phổ biến nhất của giới từ to là 33%, giới từ from là 14%, giới từ in là 13%, giới từ by là 9%, giới từ above là 7%.

Các giới từ khác như at, as, for, on, out, with đều chiếm từ 2% đến 3%. Những giới từ hiếm khi sử dụng hoặc chỉ chiếm 1% trong cấu trúc từ rise đi với giới từ trong ngữ pháp tiếng Anh là against, after, into, like, over, through, about, up.

Cụ thể chi tiết như sau.

Rise đi với giới từ up

Cấu trúc: S + rise + up + adv/adj

Trong ngôn ngữ Anh thì động từ đi với giới từ tạo nên nhiều ý nghĩa riêng biệt áp dụng trong từng ngữ cảnh khác nhau. Rise up có nghĩa là vật gì đó đang bay lên trên bầu trời hoặc không khí.

Ví dụ: The feather is rising up into the air. (Chiếc lông vũ đang từ từ bay lên trong không khí).

Rise đi với giới từ from

Cấu trúc: S + rise + from + something

Diễn tả sự việc hiện tượng hay một người nào đó xuất hiện từ giữa đám đông hay từ một nơi nào đó bất ngờ.

Ví dụ: He is rising from the crowd to make her surprised. (Anh ấy xuất hiện giữa đám đông để làm cho cô ấy ngạc nhiên).

Rise đi với giới từ to

Cấu trúc: S + rise + to + something

Diễn tả sự việc, hiện tượng hay một người nào đó Phản ứng làm cho người khác tức giận hoặc phải quan tâm đến điều đó.

Ví dụ: I have to refuse to rise to that challenge. (Tôi phải từ chối đưa ra việc vượt qua thử thách đó).

Rise đi với giới từ by

Cấu trúc: S + rise + by + percent

Khi muốn đề cập đến việc gì hoặc sự kiện nào đó tăng lên bao nhiêu phần trăm thì nên sử dụng cấu trúc của rise by.

Ví dụ: The rate of inflation rose by 5% at the beginning of 2023. (Tỷ lệ lạm phát tăng lên 5% vào đầu năm 2023).

Rise đi với giới từ above

Cấu trúc: S + rise + above + something

Khi bạn muốn diễn tả hành động vượt qua một điều gì đó tức giận hoặc xúc phạm thì nên sử dụng cấu trúc rise above.

Ví dụ: You should rise above her insult action and carry on. (Em nên vượt qua những điều xúc phạm của cô ấy để tiếp tục sống).

Phân biệt hai từ rise và raise trong tiếng Anh

Bởi vì hai từ rise và raise có cách viết và cách phát âm tương tự nhau nên dễ gây sự nhầm lẫn cho người học Tiếng Anh khi sử dụng chúng trong các cấu trúc ngữ pháp. Vì vậy bảng so sánh hai từ rise và raise giúp cho người học tiếng Anh phân biệt rõ ràng về ý nghĩa, cách sử dụng và các ví dụ minh họa.

Loại từ

Thể thức quá khứ

Ý nghĩa

Cách sử dụng

Ví dụ minh họa

Raise /reɪz/

Raised - raised

Giơ lên, nâng lên

Nuôi dưỡng, trồng trọt

Động từ raise cần Object trong câu, được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.

To raise your hand, your flag…

Raise family/cattle

Please raise your hands when you see me. (Hãy đưa tay lên khi nhìn thấy tôi).

Did you raise your parents when they got older? (Em có nuôi bố mẹ khi họ già cả không?)

Rise /raɪz/

Rise - rose - risen

Tăng cao, tăng lên

Đứng dậy

Động từ rise không cần Object bổ ngữ, được sử dụng trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội nhiều hơn.

To rise

Rise from

The price of petrol rises every year. (Giá dầu thô tăng lên mỗi năm).

I usually rise from my chair to welcome my professor. (Tôi thường đứng dậy để chào giáo sư).

Lưu ý khi sử dụng từ rise trong ngữ pháp tiếng Anh

- Danh từ rose (hoa hồng, màu hồng) với dạng quá khứ đơn của từ rise là rose nghĩa là đã tăng lên, đã nổi lên có cách viết đồng âm và cách phát âm giống nhau. Tuy nhiên xét về mặt ý nghĩa thì hai loại từ này hoàn toàn khác nhau về chức năng.

  • Ví dụ: She likes rose so much. (Cô ấy yêu thích hoa hồng lắm).

  • Ví dụ: Her voice rose angrily when he came back home late last week. (Giọng của cô ấy trở nên giận dữ khi anh ấy về nhà trễ vào tuần trước).

- Động từ raise không mang ý nghĩa liên quan đến tăng lên về số lượng hoặc tỉ lệ phần trăm khi nói đến các vấn đề liên quan đến kinh tế, xã hội. Người học tiếng Anh nên sử dụng động từ rise khi đề cập đến việc tăng lên về lạm phát, chi phí sinh hoạt, giá xăng dầu, tỷ lệ thất nghiệp…

Bảng các dạng thể thức của rise phổ biến nhất

Sự đa dạng của các loại từ phát triển từ rise giúp cho người học tiếng Anh hiểu thêm về chức năng của chúng.

Loại từ

Thể thức

Ví dụ minh họa

Nguyên mẫu

To rise

The sun rises every morning. (Mặt trời mọc lên mỗi buổi sáng).

Động danh từ

Rising

Balloons are rising from the far. (Bong bóng đang bay lên từ phía đằng xa).

Quá khứ đơn

Rose

My daughter rose from her chair to welcome her father. (Con gái của tôi nhảy lên trên ghế để đón chào ba của nó).

Past participle

Risen

Many new buildings have risen throughout my country. (Rất nhiều tòa nhà cao tầng mới mọc lên trên đất nước của tôi).

Phần bài tập thực hành sử dụng động từ rise đi kèm các giới từ

Hãy sử dụng những giới từ thích hợp với động từ rise trong các câu sau đây chia theo đúng thì ngữ pháp tiếng Anh.

1.Can you see the smoke (rise/raise) in the air?

2. Unemployment (rise/raise) by 30% in 2022.

3. Her voice (rise/raise) as she got angry last night.

4. My spirits (rise/raise) whenever I think of Budda.

5. The Alps (rise/raise) in the distance every morning.

Đáp án:

1. Is rising

2. rose

3. Rose

4. Rise

5. Is rising

Như vậy, rise đi với giới từ như from, above, up, to,... tạo nên nhiều cấu trúc tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa đặc biệt liên quan đến các hiện tượng sự việc xảy ra trong tự nhiên hoặc đời sống con người. Người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn không chỉ biết được định nghĩa của từ rise mà còn nắm vững thêm nhiều thông tin quan trọng để sử dụng từ rise chính xác trong tiếng Anh.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top