MỚI CẬP NHẬT

Sinh tố tiếng Anh là gì? Cách đọc từ này chuẩn nhất

Sinh tố tiếng Anh là smoothie, là một thức uống được xay từ hoa quả cùng với nước đá, rất bổ dưỡng, học thêm về cách đọc, ví dụ và từ vựng liên quan.

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một từ vựng về một dạng thức uống khá thân thuộc trong đời sống hàng ngày, đó là sinh tố. Tuy hầu hết mọi người đều biết đến sinh tố nhưng trong tiếng Anh nó được viết thế nào và cách phát âm ra sao thì lại còn nhiều người chưa biết đến. Vì vậy, hãy cùng học tiếng Anh tìm hiểu từ vựng nói về dạng thức uống này ở bài viết sau đây nhé!

Sinh tố dịch sang tiếng Anh là gì?

Sinh tố trong tiếng Anh gọi là gì?

Sinh tố dịch sang tiếng Anh là smoothie, là danh từ nói về một thức uống cực kỳ ngon và chứa nhiều loại vitamin từ trái cây cần thiết cho cơ thể.

Sinh tố có hai dạng, dạng thứ nhất được tạo ra bằng cách xay trái cây kết hợp với nước đá và sữa chua, dạng thứ hai là xay nhuyễn trái cây với nước.

Ngày nay, mọi người có xu hướng chuộng uống sinh tố dạng thứ hai vì nó có giúp detox cơ thể, đẹp da và giảm cân.

Cách phát âm: Smoothie: /ˈsmuː.ði/

Từ vựng này có cách phát âm khá tương đồng đối với cả tiếng Anh - Anh và tiếng Anh - Mỹ, do đó, bạn đọc hãy đọc qua phiên âm dưới đây để có một giọng đọc thật hay nhé!

Ví dụ sử dụng từ vựng sinh tố tiếng Anh

Trường hợp sử dụng từ sinh tố trong câu

Sau đây bạn đọc hãy xem qua các ví dụ về từ vựng sinh tố sau để có cách nhìn tổng quan về từ này nhé!

  • (Strawberry smoothie contains a lot of vitamin C, this is a vitamin famous for helping the skin protect against ultraviolet rays from the sun. (Sinh tố dâu chứa rất nhiều vitamin C, đây là loại vitamin nổi tiếng trong việc giúp làn da chống khỏi tia cực tím từ ánh mặt trời)
  • Today, people tend to prefer drinking the second type of smoothie because it helps detox the body, beautify the skin and lose weight. (Ngày nay, mọi người có xu hướng chuộng uống sinh tố dạng thứ hai vì nó có giúp detox cơ thể, đẹp da và giảm cân)
  • Drinking smoothies every day can help you lose weight and eliminate toxins inside your body and your skin will become more rosy. (Uống sinh tố hàng ngày có thể giúp bạn giảm cân và loại bỏ các độc tố bên trong cơ thể và làn da của bạn sẽ trở nên hồng hào hơn)
  • When you decide to drink smoothies for many days in a row for the purpose of losing weight, you should choose a fruit every day that contains different vitamins. Because when you drink a fruit and vegetable smoothie for many days Then your body accidentally takes in too much of that vitamin. This can lead to other unfortunate consequences. (Khi quyết định uống sinh tố trong nhiều ngày liền nhằm mục đích giảm cân bạn nên lựa chọn mỗi ngày một loại trái cây chứa các loại vitamin khác nhau. Bởi vì khi bạn uống một loại sinh tố trái cây và rau củ trong nhiều ngày thì vô tình cơ thể bạn lại nạp quá nhiều loại vitamin đó. Điều này có thể dẫn đến các hệ lụy đáng tiếc khác)
  • My mother loves drinking carrot smoothie because it contains a lot of vitamin A which is good for the eyes. (Mẹ tôi rất thích uống sinh tố cà rốt vì nó chứa nhiều vitamin A tốt cho mắt)

Các cụm từ liên quan từ vựng sinh tố tiếng Anh

Sau đây là các cụm từ vựng hay về sinh tố mà bạn cần biết:

Các loại sinh tố thông thường:

  • Sinh tố xoài: Mango smoothie
  • Sinh tố dâu: Strawberry smoothie
  • Sinh tố dưa hấu: Watermelon smoothie
  • Sinh tố dưa lưới: Cantaloupe smoothie
  • Sinh tố kiwi: Kiwi smoothie
  • Sinh tố chuối: Banana smoothie
  • Sinh tố bơ: Avocado smoothie
  • Sinh tố đào: Peach smoothie
  • Sinh tố vải: Lychee smoothie
  • Sinh tố cà chua: Tomato juice
  • Sinh tố cà rốt: Carrot smoothie
  • Sinh tố bạc hà: Mint smoothie
  • Sinh tố chanh dây: Passion fruit smoothie
  • Sinh tố đu đủ: Papaya smoothie
  • Sinh tố dưa gang: Melon smoothie
  • Sinh tố sầu riêng: Durian smoothie

Các cụm từ liên quan đến sinh tố:

  • Cách làm sinh tố: How to make smoothies
  • Máy xay sinh tố: Blender
  • Công thức sinh tố: Smoothie recipe
  • Cửa hàng bán sinh tố: Shop selling smoothies
  • Sinh tố nhà làm: Homemade smoothies

Hội thoại sử dụng từ vựng sinh tố tiếng Anh

Đoạn hội thoại về từ vựng sinh tố tiếng Anh

Sau đây là đoạn hội thoại ngắn sử dụng từ vựng sinh tố mà bạn đọc nên xem qua:

Paul: What are you doing here, Sophie? (Cậu làm gì ở đây thế Sophie?)

Sophie: Hi Paul, I'm picking out some fruits and vegetables. (Chào Paul, tớ đang lựa chọn một ít trái cây và rau củ)

Paul: Is there a party at your house today? (Hôm nay nhà cậu có tiệc gì à?)

Sophie: No, I bought vegetables and fruits to make smoothies! (Không đâu, tớ mua rau củ và trái cây để làm sinh tố đấy!)

Paul: Wow, you know how to make smoothies? (Wow, cậu biết làm sinh tố à?)

Sophie: I know how to make smoothies, it's quite easy! (Tớ biết làm sinh tố mà, cách làm khá dễ đấy!)

Paul: Can you guide me? (Cậu hướng dẫn tớ được không?)

Sophie: First you need fruit, ice, yogurt and a blender. (Đầu tiên cậu cần trái cây, nước đá, sữa chua và một chiếc máy xay sinh tố)

Paul: And then? (Và sau đó?)

Sophie: You put ice, fruit and yogurt in the blender one by one and get drunk. Finally, add a little sugar and stir until it's done. (Cậu cho lần lượt đá, trái cây và sữa chua vào máy xay và say lên. Cuối cùng cho thêm một ít đường vào khuấy lên là hoàn thành)

Paul: Thank you. (Cảm ơn cậu)

Bên trên là bài học về từ vựng sinh tố tiếng Anh cũng như là cách đọc, cách viết, từ vựng và đoạn đối thoại ngắn về từ vựng này. Hy vọng bạn đọc sẽ có thể áp dụng được từ này trong giao tiếp một cách tự nhiên nhất và đừng quên thường xuyên truy cập hoctienganhnhanh.vn để có thêm các bài học từ vựng hay nhé!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top