MỚI CẬP NHẬT

Số 35 trong tiếng Anh là gì? Ví dụ cụ thể và cụm từ liên quan

Số 35 tiếng Anh là thirty-five, một con số có nhiều cách đọc, bí quyết sử dụng số đếm chuẩn ngữ pháp và ví dụ tiếng Anh với các con số cụ thể.

Bắt đầu với một ngôn ngữ mới, điều đặc biệt nhất là tìm ra sự thú vị từ những con số tưởng chừng như vô tri vô giác, đơn điệu. Hãy cùng học tiếng Anh nhanh bắt đầu hành trình độc đáo này với con số 35 trong dãy số tự nhiên qua bài học hôm nay, bạn sẽ tìm ra bí quyết chinh phục những con số này đấy!

Số 35 trong tiếng Anh là gì?

Tên gọi số 35 trong tiếng Anh là gì?

Số 35 tiếng Anh là thirty-five, là một số tự nhiên ngay trước 36 và ngay sau 34. Nó là số nguyên dương và biểu diễn một giá trị số học hàng chục.

Người Hoa thường hiểu về con số 35 như là tài phúc, vì theo âm tiếng Hán, cách đọc số 3 giống chữ tài và số 5 giống chữ phúc. Số 3 tượng trưng cho tài, sự vững chãi và đáng tin cậy, trong khi số 5 đại diện cho sinh, Phúc, và là nguồn gốc của sự phát triển và tiến lên.

Do đó, số 35 trong văn hoá phương Đông mang đến ý nghĩa về tài lộc, hạnh phúc, danh vọng và sự bình yên cho chủ nhân.

Ví dụ: According to folklore, the meaning of the number thirty-five symbolizes stability and certainty from the number three and mystery from the number five. (Theo văn hóa dân gian, ý nghĩa của con số 35 tượng trưng cho sự ổn định, chắc chắn từ số 3 và sự huyền bí từ số 5)

Cách đọc từ vựng số 35 bằng tiếng Anh theo từ điển

Cách phát âm thirty-five - số 35 trong tiếng Anh là /ˈθɜː.ti faɪv/ theo cả hai giọng Anh - Anh và giọng Anh - Mỹ.

Để phát âm đúng thirty-five trong tiếng Anh, bạn học cần chú ý âm th được phát âm như th trong từ think và âm ti giống như cách bạn đọc chữ tea (/tiː/).

Ví dụ sử dụng từ vựng số 35 tiếng Anh ở trường hợp cụ thể

Xuất hiện con số 35 trong câu tiếng Anh

Tiếp theo sau khi đã tìm hiểu về tên gọi của con số 35, bạn học hãy tham khảo ngay một số ví dụ sử dụng con số này trong tiếng Anh qua những ngữ cảnh cụ thể dưới đây để hiểu thêm về cách sử dụng từ vựng này qua ví dụ tiếng Anh nhé!

  • Số tự nhiên: The car can reach speeds of up to thirty-five miles per hour. (Chiếc xe có thể đạt tốc độ lên đến ba mươi lăm dặm mỗi giờ)
  • Thời gian: The recipe requires thirty-five minutes of baking. (Công thức yêu cầu nướng trong ba mươi lăm phút)
  • Số đếm: He has thirty-five employees working under him. (Anh ấy có ba mươi lăm nhân viên làm việc dưới quyền của mình)
  • Số thứ tự: She won thirty-five medals in her career. (Cô ấy giành được huy chương thứ ba mươi lăm trong sự nghiệp của mình)
  • Số tuổi: She is thirty-five years old. (Cô ấy ba mươi lăm tuổi)
  • Số điểm: He scored thirty-five points in the game. (Anh ấy ghi được ba mươi lăm điểm trong trận đấu)
  • Vị trí: His house number is thirty-five. (Số nhà của anh ấy là ba mươi lăm)

Một số cụm từ đi với từ vựng số 35 tiếng Anh

Thirty-five đi kèm với nhiều cụm từ khác nhau trong tiếng Anh.

Sau đây là một số cụm từ đi kèm với thirty-five - con số 35 trong tiếng Anh được học tiếng Anh nhanh tổng hợp giúp bạn học dưới đây, ghi nhớ để sử dụng linh hoạt trong các tình huống giao tiếp khác nhau nhé!

  • Ba mươi lăm tuổi trẻ: Thirty-five years young
  • Ba mươi lăm và phát triển mạnh mẽ: Thirty-five and thriving
  • Ba mươi lăm lời cảm ơn: Thirty-five thanks
  • Ba mươi lăm sắc màu: Thirty-five shades of greatness
  • Ba mươi lăm cách để thành công: Thirty-five ways to succeed
  • Cột mốc thứ ba mươi lăm: The thirty-fifth milestone
  • Ba mươi lăm năm của sự xuất sắc: Thirty-five years of excellence
  • Đếm đến ba mươi lăm: Counting to Thirty-five
  • Ba mươi lăm giấc mơ trở thành sự thật: Thirty-five dreams come true
  • Ba mươi lăm chương của cuộc đời: Thirty-five chapters of life
  • Ba mươi lăm cách để tỏa sáng: Thirty-five ways to shine
  • Ba mươi lăm bước đến thành công: Thirty-five steps to success
  • Ba mươi lăm người bạn để trân trọng: Thirty-five friends to cherish
  • Ba mươi lăm chỉ là một con số: Thirty-five is just a number
  • Ba mươi lăm lần và còn nhiều hơn thế nữa: Thirty-five times over
  • Ba mươi lăm sắc màu của hạnh phúc: Thirty-five shades of happiness

Hội thoại với từ vựng số 35 tiếng Anh kèm dịch nghĩa

Số ba mươi lăm trong giao tiếp tiếng Anh.

Hội thoại dưới đây giữa Lisa và Tony giúp bạn học có thể hình dung về sự xuất hiện thường xuyên và phổ biến của con số 35 trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày với các chủ đề xoay quanh cuộc sống:

Lisa: Tony, did you know I just turned thirty-five yesterday? (Tony, bạn có biết tôi mới bước sang tuổi ba mươi lăm hôm qua không?)

Tony: Really? Happy belated birthday, Lisa! How did you celebrate? (Thật không? Chúc mừng sinh nhật muộn, Lisa! Bạn đã tổ chức bữa tiệc như thế nào?)

Lisa: Thanks, Tony! I had a small gathering with close friends and family. We had thirty-five guests in total, and it was a wonderful evening. (Cảm ơn, Tony! Tôi có một buổi tụ họp nhỏ với bạn bè thân thiết và gia đình. Chúng tôi có mười lăm khách mời, và đó là một buổi tối tuyệt vời)

Tony: Did you receive any special gifts? (Bạn đã nhận được những món quà đặc biệt gì?)

Lisa: Yes, I did. I got thirty-five roses from my husband. (Có, tôi nhận được những món quà. Chồng tôi tặng tôi ba mươi lăm bông hoa hồng)

Tony: That sounds amazing! Did you receive any special gifts? (Nghe có vẻ thật tuyệt vời!)

Bài học hôm nay là những chia sẻ về từ vựng thirty-five - con số 35 trong tiếng Anh. Hy vọng bạn học đã bỏ túi thêm thật nhiều kiến thức hữu ích và có thể tự tin sử dụng những con số tiếng Anh trong giao tiếp hằng ngày. Cám ơn các bạn đã theo dõi trang web hoctienganhnhanh.vn. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top