MỚI CẬP NHẬT

This week là thì gì? Ý nghĩa và cách dùng this week hiệu quả nhất

Khi nói và viết câu trong ngữ pháp Anh thì cụm từ chỉ thời gian this week là thì gì được nhiều người học tiếng Anh quan tâm và tìm kiếm thông tin giải đáp.

Trong văn phạm tiếng Anh, người ta đặc biệt chú trọng đến các dấu hiệu nhận biết các thì trong câu. This week là thì gì trong 12 thì của ba mốc thời gian hiện tại, quá khứ và tương lai? Trong chuyên mục bài viết ngày hôm nay trên website hoctienganhnhanh, chúng ta sẽ được biết là dấu hiệu nhận biết của thì nào ở hiện tại và cách sử dụng như thế nào?

This week là thì gì?

Giải đáp this week là thì gì ?

This week có nghĩa là tuần này với khoảng thời gian 7 ngày từ thứ hai đến chủ nhật hoặc được tính từ chủ nhật cho đến thứ bảy. Như vậy, this week là thì gì liên quan đến thì hiện tại đơn, thì hiện tại hoàn thành, thì hiện tại tiếp diễn và tương lai đơn.

Vị trí của cụm từ chỉ thời gian this week có thể xuất hiện ở đầu câu hay cuối câu để người học tiếng Anh nhận biết được cách sử dụng các thì phù hợp. Để có thể nhận định this week là thì gì chính xác thì bạn nên xem xét đến ngữ cảnh và đặc điểm của những hành động sự việc xảy ra ở hiện tại và tương lai.

Bởi vì cụm từ chỉ thời gian this week bao gồm một khoảng thời gian dài để các hành động có thể diễn ra theo từng mốc thời gian khác nhau. Cho nên việc nhận diện các thì có this week đa dạng và phức tạp hơn.

Cách dùng this week phù hợp từng thì trong tiếng Anh

Dựa vào thông tin về trạng từ chỉ thời gian this week để chọn thì thích hợp

Trước khi quyết định các dạng thì (tense) của câu có trạng từ chỉ thời gian this week, người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn có thể phân loại theo các thì sau:

Sử dụng this week ở thì hiện tại đơn - Simple Present Tense

Diễn tả hành động sự việc xảy ra lặp lại nhiều lần trong tuần mang tính chất chu kỳ hoặc những hành động có dự định hay mong muốn trong tương lai.

Ví dụ: This week is his birthday. (Tuần này là sinh nhật của cậu ấy).

I often wake up and do exercise early this week. (Tôi thường dậy sớm và tập thể dục tuần này).

Dùng this week ở thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect Tense

Bởi vì this week chỉ một khoảng thời gian 7 ngày trong một tuần nên sẽ có những hành động sự việc xảy ra chưa kết thúc cho đến thời điểm được nói hay viết.

Ví dụ: Mary have played tennis with her husband 3 times this week. (Mary đã chơi tennis với chồng cô ấy 3 lần tuần này).

I have studied English this week, so I decided to study Math one day. (Tôi học tiếng Anh tuần này vì vậy tôi quyết định học toán một ngày).

Sử dụng this week ở thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous Tense

Diễn tả những sự việc hay hành động kéo dài trong tuần này (this week) cho đến thời điểm nói vẫn còn diễn ra.

Ví dụ: Diana is going on a family trip to Europe this week. (Diana đang có một chuyến du lịch cùng gia đình đến châu Âu tuần này).

Sử dụng this week ở thì tương lai đơn - Simple Future Tense

Cụm từ chỉ thời gian this week là dấu hiệu nhận biết những sự việc hành động trong mốc thời gian tương lai là một tuần.

Ví dụ: I will go to the beach this week. (Tôi sẽ đi biển tuần này).

Henry is going to apply for an office job in Apple company. (Henry sẽ nộp đơn cho vị trí nhân viên văn phòng ở công ty Apple).

Dùng this week ở thì quá khứ đơn - Simple Past Tense

Nếu thời điểm bạn nói hay viết vào ngày thứ sáu thứ bảy hay chủ nhật thì những sự việc hành động xảy ra trước đó được xem là những hành động trong quá khứ.

Ví dụ: She spent one day shopping this week. (Cô ấy dành 1 ngày tuần này để đi mua sắm).

Video hội thoại diễn đạt trạng từ chỉ thời gian this week

Trong chuyên mục BBC News this week, chúng ta sẽ được nghe những bản tin tức về chương trình 6 ngày thu dọn rác ở UK.

Bài hát diễn tả những câu chuyện tuần này this week

Bài hát "7 days in a week" của Jack Hartman thể hiện được nội dung về các ngày trong tuần để người học tiếng Anh có thể nhận biết những hành động sự việc diễn ra theo đúng thì trong ngữ pháp tiếng Anh.

Một đoạn hội thoại không có video liên quan this week

Một cuộc trò chuyện giữa Tom và Alex về các hoạt động diễn ra trong tuần này họ sẽ nói về những kế hoạch sẽ làm vào ngày cuối tuần.

Alex: Hi, Tom. How are you doing? (Chào Tom. Bạn có khỏe không?)

Tom: I'm OK. Good to see you.

Alex: You, too. How has you been? (Mình khỏe rất vui được gặp bạn. Công việc của bạn như thế nào?).

Tom: Very busy. And you? (Bận rộn quá. Còn bạn thì sao?)

Alex: Never better. Thanks. And How is your job? ( cũng được. Công việc mới của bạn như thế nào?)

Tom: It's OK. There are a lot of things to learn. (Ổn thôi. Có rất nhiều thứ đáng để học hỏi)

Alex: You look tired. You need to relax. What are you going to do this week? (Bạn trông rất mệt mỏi. Bạn cần phải nghỉ ngơi. Vậy bạn dự định làm gì tuần này?)

Tom: Hmm, let me see. I will go offline with the piano Club this week. What's up? (Để mình xem mình sẽ đến câu lạc bộ piano tuần này. Có chuyện gì không?)

Alex: I want to invite you to go camping with us this weekend. (Mình tính rủ bạn đi cắm trại với mình vào cuối tuần).

Tom: Oh, Yes. How many people go together? And who are they? (Ồ, có bao nhiêu người đi và họ là ai vậy?)

Alex: Including you, there will be 5 people. We are going to go with Peter Maria and Susan. (Có 5 người bao gồm cả bạn và Peter, Maria, Susan).

Tom: Oh, What about Sally? (Sally có đi không?)

Alex: She declined as soon as I mentioned it. (Cô ấy từ chối ngay từ khi tôi đề nghị).

Tom: Why? (Tại sao thế?)

Alex: Because we had some problems on the last camping trip. (Bởi vì có một vài vấn đề trong lần cắm trại trước đó).

Tom: What happened? (Đã có chuyện gì xảy ra?)

Alex: There were many mosquitoes where we camped and Sally was the one who got bitten the most. She got itchy all over. (Có rất nhiều muỗi ở nơi chúng tôi cắm trại và Sally là người bị cắn nhiều nhất cô ấy bị những nốt đỏ khắp người).

Tom: Is that why she doesn't want to go again? (Vì vậy mà cô ấy không muốn đi cắm trại nữa à?)

Alex: Yes, she did. We will go camping this Saturday afternoon. ( Đúng vậy. Chúng ta sẽ đi cắm trại vào trưa thứ bảy nhé)

Tom: Ok. See you. (Được rồi, gặp lại bạn nhé)

Alex: Bye. (Tạm biệt).

Lưu ý khi sử dụng "this week" trong tiếng Anh

Trong ngữ pháp tiếng Anh thì trạng từ chỉ thời gian this week là dấu hiệu nhận biết các thì ở hiện tại quá khứ và tương lai. Tuy nhiên chúng ta cũng thường thấy những bản tin về kinh tế hay tình hình chính trị trên các tên truyền thông mang tên This week.

Lúc này vai trò của "this week" không còn là một trạng từ chỉ thời gian mà nó là một danh từ thể hiện được nội dung của những tin tức được tổng hợp trong 7 ngày của một tuần làm việc.

Danh từ "this week" được sử dụng khá phổ biến làm logo của nhiều hãng truyền thông trên các quốc gia và vùng lãnh thổ sử dụng tiếng Anh. Chẳng hạn như chương trình This Week with George Stephanopoulos của đài ABC, New Movies This Week, Happening This week..

Lời kết

Những thông tin giải đáp thắc mắc của người học tiếng Anh trên website hoctienganhnhanh.vn về vấn đề this week là thì gì được tổng hợp và chia sẻ trực tiếp trên trang học tiếng Anh trực tuyến này. Nếu bạn có thêm những thông tin cần chia sẻ liên quan đến trạng từ chỉ thời gian this week thì có thể để lại thông tin bên dưới phần bình luận của bài viết nhé.

Cùng chuyên mục:

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là gì? Cách chia động từ kneel chính xác nhất

Quá khứ của kneel là kneeled/knelt có thể sử dụng trong cả quá khứ đơn…

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ gì? Nghĩa và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Borrow đi với giới từ from nghĩa là mượn vay đồ vật, tiền bạc từ…

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là gì? Cách chia động từ hide chuẩn nhất

Quá khứ của hide là hid (quá khứ đơn) và hidden (quá khứ phân từ),…

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Cấu trúc offer quan trọng và cách dùng chuẩn trong tiếng Anh

Offer nghĩa trong tiếng Anh là đề nghị, đưa ra, cung cấp, tiếp cận, mời…

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là gì? Cách chia động từ hand-feed chuẩn nhất

Quá khứ của hand-feed là hand-fed, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ đều…

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast là gì? Chia động từ roughcast chuẩn

Quá khứ của roughcast ở cột V2 và V3 là roughcasted, thường được dùng trong…

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite là gì? Cách chia động từ handwrite chuẩn

Quá khứ của handwrite ở dạng quá khứ đơn là handwrote, quá khứ phân từ…

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Cấu trúc fail to V hay V-ing đúng chuẩn ngữ pháp tiếng Anh

Fail to V hay V-ing được sử dụng chuẩn xác theo quy tắc ngữ pháp…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top