MỚI CẬP NHẬT

Thuận lợi tiếng Anh là gì? Ví dụ và phát âm chuẩn

Thuận lợi tiếng Anh là advantage, học thêm cách phát âm theo từ điển Cambridge, ví dụ Anh Việt, cụm từ, thành ngữ và hội thoại sử dụng từ vựng này.

Trên hành trình chinh phục ngoại ngữ của chúng ta, việc tìm hiểu những từ vựng mới là vô cùng quan trọng. Trong chuyên mục bài học hôm nay, để tìm hiểu thêm một từ vựng phổ biến trong tiếng Anh nữa, bạn học hãy cùng học tiếng Anh nhanh tìm hiểu ngay từ vựng thuận lợi tiếng Anh là gì nhé!

Thuận lợi tiếng Anh là gì?

Thuận lợi trong tiếng Anh là advantage

Thuận lợi dịch sang tiếng Anh là advantage, biểu đạt một điều gì đó diễn ra thuận lợi và suôn sẻ, dường như không có bất kì một rào cản hay khó khăn nào.

Thuận lợi có thể được sử dụng để đề cập đến những tình huống, điều kiện hoặc yếu tố giúp chúng ta dễ dàng, tiện lợi và thành công trong việc thực hiện mục tiêu của mình.

Nó được áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ công việc, học tập, gia đình, du lịch… và sử dụng một cách thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày.

Cách phát âm từ advantage - thuận lợi trong tiếng Anh là /ədˈvɑːn.tɪdʒ/ theo cả giọng Anh - Mỹ và giọng Anh - Anh.

Ví dụ: Learning to play a musical instrument has the advantage of enhancing cognitive abilities and memory retention. (Việc học chơi một nhạc cụ mang đến thuận lợi là làm tăng cường khả năng tập trung và khả năng ghi nhớ)

Những ví dụ sử dụng từ vựng thuận lợi tiếng Anh

Thuận lợi dịch sang tiếng Anh và ví dụ.

Học tiếng Anh nhanh giúp bạn học tìm hiểu một số ngữ cảnh sử dụng từ vựng thuận lợi trong tiếng Anh để có thể hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách sử dụng từ vựng này trong câu:

  • One advantage of living in the countryside is the tranquility and fresh air.(Một thuận lợi của việc sống ở nông thôn là sự yên bình và không khí trong lành).
  • The new software provides a significant advantage in terms of speed and efficiency. (Phần mềm mới mang lại một thuận lợi đáng kể về tốc độ và hiệu suất)
  • Learning a second language can be a great advantage in today's globalized world. (Việc học một ngôn ngữ thứ hai có thể là một thuận lợi lớn trong thế giới hòa nhập ngày nay)
  • Having good communication skills is a distinct advantage in any professional environment. (Có kỹ năng giao tiếp tốt là một thuận lợi rõ rệt trong bất kỳ môi trường chuyên nghiệp nào)
  • The strategic location of the city provides a competitive advantage for businesses. (Vị trí chiến lược của thành phố mang lại thuận lợi cạnh tranh cho các doanh nghiệp)
  • Flexibility is an advantage in adapting to rapidly changing circumstances. (Sự linh hoạt là một thuận lợi trong việc thích ứng với các tình huống thay đổi nhanh chóng)
  • Early preparation gives students an advantage when facing exams. (Chuẩn bị sớm mang lại thuận lợi cho sinh viên khi đối mặt với kỳ thi)
  • Technology provides a competitive advantage for companies in today's market. (Công nghệ mang lại thuận lợi cạnh tranh cho các công ty trong thị trường ngày nay)
  • The athlete's determination and discipline gave her a distinct advantage in the competition. (Sự quyết tâm và kỷ luật của vận động viên mang lại cho cô ấy thuận lợi rõ rệt trong cuộc thi)
  • Networking can be a significant advantage when searching for job opportunities. (Mạng lưới quan hệ có thể là thuận lợi quan trọng khi tìm kiếm cơ hội việc làm)

Một số cụm từ đi với từ vựng thuận lợi tiếng Anh

Thuận lợi và các cụm từ tiếng Anh liên quan.

Còn chần chừ gì nữa mà không bỏ túi ngay những cụm từ sử dụng với từ vựng advantage - thuận lợi trong tiếng Anh ngay sau đây để mở rộng vốn từ vựng của mình hơn nào!

  • Địa điểm thuận lợi: Advantage location
  • Thời gian thuận lợi: Advantage time
  • Yếu tố thuận lợi: Advantageous factor
  • Thuận lợi nỗ lực: Advantages of effort
  • Sự khởi đầu thuận lợi: A advantage start
  • Chuyến đi thuận lợi: Advantage trip
  • Cực kì thuận lợi: Extremely advantage
  • Tạo thuận lợi thương mại: Advantage facilitation
  • Thuận lợi trong công việc: Advantage of work
  • Thuận lợi trong tình yêu: Advantage in love
  • Thuận lợi trong học tập: Advantage in learning

Hội thoại sử dụng từ vựng thuận lợi dịch sang tiếng Anh

Advantage trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày

Sam: Hey Tony, have you considered joining the coding club at school? (Chào Tony, bạn đã nghĩ đến việc tham gia câu lạc bộ lập trình ở trường chưa?)

Tony: Not really, why should I? (Chưa, tại sao tôi phải làm vậy?)

Sam: Well, it has several advantages. First, you can enhance your programming skills, which can be a significant advantage in the tech industry. (À, nó mang lại nhiều lợi ích đấy. Trước hết, bạn có thể nâng cao kỹ năng lập trình, điều đó có thể là một thuận lợi đáng kể trong ngành công nghiệp công nghệ)

Tony: Hmm, I've never thought about that. What else? (Hmm, tôi chưa bao giờ nghĩ đến điều đó. Còn gì nữa không?)

Sam: Networking is another advantage. You get to meet professionals and fellow students who share similar interests. (Mạng lưới quan hệ là một thuận lợi khác. Bạn sẽ gặp gỡ các chuyên gia và bạn học có sở thích tương tự)

Tony: True, but I'm not sure if I have the time for it. (Đúng vậy, nhưng tôi không chắc liệu mình có thời gian cho nó không)

Sam: The time commitment is reasonable, and the experience you gain is an advantage on your resume. (Thời gian làm việc khá hợp lý, và kinh nghiệm bạn có được sẽ là một thuận lợi trong hồ sơ của bạn)

Tony: I see. Any other advantages? (Tôi hiểu rồi. Còn lợi ích nào khác không?)

Sam: Yes, participating in coding projects can give you a practical advantage when applying for internships or jobs. (Có, tham gia các dự án lập trình có thể mang lại thuận lợi thực tế khi xin thực tập hoặc việc làm)

Tony: That makes sense. I might give it a try. What about you? (Hợp lý. Tôi sẽ thử một lần. Còn bạn thì sao?)

Sam: I've been a member for a year now, and it's been a definite advantage in my academic and professional journey. (Tôi đã là thành viên từ một năm nay, và nó đã là một thuận lợi rõ ràng trong quá trình học tập và nghề nghiệp của tôi)

Tony: Alright, you've convinced me. I'll check it out. Thanks for sharing the advantages, Sam. (Được, bạn đã thuyết phục tôi. Tôi sẽ tìm hiểu thêm. Cảm ơn bạn đã chia sẻ những thuận lợi, Sam)

Sam: No problem, Tony. It's always good to consider the advantages before making a decision. (Không có gì, Tony. Thật tốt khi xem xét những thuận lợi trước khi đưa ra quyết định)

Sau khi học bài học “Thuận lợi tiếng Anh là gì?”, chắc hẳn bạn học đã nó được dịch sang tiếng Anh là advantage và cách phát âm theo hai giọng chuẩn Anh - Anh và Anh - Mỹ, cùng những ví dụ và đoạn hội thoại minh hoạ. Hy vọng các bạn sẽ học tiếng Anh tốt hơn mỗi ngày cùng hoctienganhnhanh.vn! Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Cùng chuyên mục:

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là gì? Cách đọc và viết chuẩn nhất

Ngày thứ 5 tiếng Anh là Thursday, được sử dụng theo lịch niên đại có…

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ liên quan

Màu xanh cổ vịt tiếng Anh là teal hoặc mallard green, đây là một màu…

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là gì? Cách đọc và cụm từ liên quan

Con cá mập tiếng Anh là shark, loài cá khổng lồ, khá hung dữ và…

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là gì? Cách phát âm và hội thoại thực tế

Cá tuyết tiếng Anh là cod (phiên âm là /kɒd/), đây là loài cá dùng…

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là gì? Ý nghĩa và cách đọc chuẩn

Ngày thứ 6 tiếng Anh là Friday mang nhiều ý nghĩa đối với các ngôn…

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn theo Cambridge

Hoa giấy tiếng Anh là paper flower, cùng điểm qua 1 số thông tin khác…

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là gì? Phát âm và cụm từ

Nhân viên văn phòng tiếng Anh là officer, cùng học phát âm theo hai giọng…

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là gì? Ví dụ và cụm từ liên quan

Bên trái tiếng Anh là left - /left/ là từ dùng để chỉ phương hướng,…

Link xoilac 1 anstad.com, Link xoilac 2 sosmap.net, Link xoilac 3 cultureandyouth.org, Link xoilac 4 xoilac1.site, Link xoilac 5 phongkhamago.com, Link xoilac 6 myphamtocso1.com, Link xoilac 7 greenparkhadong.com, Link xoilac 8 xmx21.com, Link 6686 design 686.design, Link 6686 blog 6686.blog, Link 6686 express 6686.express,
Top